Gói thầu: Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925718-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210661227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-12 16:59:00 đến ngày 2021-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,342,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06-XL: Chỉnh trang cụm công trình đầu mối + cấp nước khu quản lý đầu mối
Cụm công trình thủy lợi Ia HDrai, tỉnh Kon Tum
03 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra thiết kế, dự toán: 1) Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng Xuân Thiện - Địa chỉ: 349 Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. 2) Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Sao Mai - Địa chỉ: Số 20 Lý Thường Kiệt, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Me Cong - Địa chỉ: Tầng 4, Tòa nhà Sky View, 41A đường Nguyễn Phi Khanh, phường Tân Định, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng các hồ sơ pháp lý như: Giấy Đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập….. - Bản chụp có công chứng các Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng. - Bản chụp có công chứng các Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (nếu có) của các nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum. Địa chỉ: 423 Trần Hưng Đạo, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình. + Địa chỉ: Nhà A1, số 10 Nguyễn Công Hoan, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình. + Địa chỉ: Nhà A1, số 10 Nguyễn Công Hoan, Q. Ba Đình, Tp. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÀO (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,131m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,217tấn
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,261m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột khung, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,462m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,075m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,192100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,192100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột khung đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,39tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,056tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,345tấn
15Xây mái cổng chào bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,278m3
16Trát tường xây gạch không nung, trát dầm bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,74m2
17Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,212m2
18Đắp phào đơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,11m
19ốp đá granit mặt trụ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,345m2
20Công tác ốp đá Bazan vào chân trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,74m2
22Bả bằng bột bả vào cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,012m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,752m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,24100m2
25Bảng hiệu cổng chàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
B BẢNG HIỆU DỰ ÁN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,95m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,431m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,028m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,079tấn
6Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng bồn hoa, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,269m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (8.5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,778m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,096m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
12Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,543m2
14Công tác ốp đá Bazan vào bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,19m2
15Trát gờ chỉ bồn hoa, đầu trụ vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,96m
16Kẻ ron tường gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,35m2
17Bộ chữ đồng tên dự án, kẻ chử bảng hiệu dự ánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bảng
18Công tác ốp đá hoa cương granit vào tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,48m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,873m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,313m2
C SAN ỦI MẶT BẰNG (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,453100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052100m3
3Đào đất cấp 2 để đắp, bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,425100m3
4Vận chuyển đất đào để đắp, đất cấp 2, cự ly 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,425100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,484100m3
D SÂN VƯỜN NỘI BỘ - CÂY XANH (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Cây Cọ lá bạch (gốc 20cm, cao >=1m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cây
2Cây Lộc Vừng (đường kính 14-15cm, cao 3-4m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cây
3Cây Trúc NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cây
4Thảm cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,414m3
6Đào móng bể cảnh bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,763m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,928m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,608m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,414m3
10Màng dẻo siêu chống thấm nền bểTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,518100m2
11Xây móng kè ta luy bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,488m3
12Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,568m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài phun đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,305m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể cảnh đài phunTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,392m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,61m2
18Láng trát bệ ngồi không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,835m2
19Láng trát granitô bệ ngồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,835m2
20Quét dung dịch Si ka chống thấm bể cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,608m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bồn hoa và bể cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,942m2
22Trát granitô bệ đài phun dày 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,959m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hoa bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,976m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,518tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,934100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép dầm chân máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,502100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V948cái
28Bê tông chèn giữa các hoa bê tông; BT M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,607m3
29Bê tông dầm chân mái; BT M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,379m3
30Đổ đất màu trồng cây dày 300Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,088m3
31Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,298100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,725m3
33Lát nền đá Ba Zanvữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V287,23m2
34Vật liệu sản xuất lan can sắt ống thép TK D90, D42, D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,92
35Sản xuất lan can ống thép mạ kẽm D90, D42, D27Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,096Tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V77,92m2
37Sơn tĩnh điện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,93m2
E HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NƯỚC ĐÀI PHUN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Lắp đặt dây cáp điện chôn ngầm dẫn 3 ruột 2*10+1*6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
6Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
7Lắp đặt ống nhựa luồn cáp đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
8Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14m3
9Lấp đất đào móng cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,54m3
10Máy bơm cấp nước 2HP cấp nước bét phunTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Máy bơm lọc nước hồ 1.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
12Máy bơm tạo bọt sủi nước hồ 1HPTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Thiết bị khởi động máy bơm tưới cây từ xaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm cấp nước vào bể và nối đi béc tướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3100m
16Lắp đặt van khóa D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
17Lắp đặt vòi gạt PVC tay gạt inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
18Ống nhựa dẻo D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V100m
19Lắp đặt tê, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê, cút 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
20Lắp đặt bét phun bằng đồng 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Móng
2Móng cột đèn trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Móng
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Móng
4Mương cáp nền đấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99,395m
5ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,985m
6Ống thép fi 60-1,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
7Cột đèn Chiếu Sáng tròn côn, cần đơn kiểu - Thân cao 8m, đường kính ngoại tiếp D76/165mm, dày 3mm. Đế 400*400*12mm+ gân tăng cường dày 6mm (tâm bulong 300*300mm)- Cần đơn kiểu : Thân cần tròn côn cao 2m, D60/86mm, dày 3mm +D60*3mm vươn 1.5m+ cầu inox D1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cột
8Trụ đèn trang trí đế gang sư tử, thân nhôm chùm lắp 4 đèn cầu PMMA trong D400 + 4 bóng LED 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cột
9Đèn OLE Future - 120W - 14.000 lm - 4000K (5000K) - IP66 - IK08 - (220-240 VAC - 50/60Hz)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Bộ
10Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa trụ loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bảng
12Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,334m
13Cáp ruột đồng bọc nhựa 2*2,5(dây lên đèn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,5m
14Cáp đồng hạ thế CXV/DSTA (4x16)mm2 đến TĐKTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
15Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ – 03 1 ngăn 1000 100ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tủ
16Làm đầu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10Cái
17Tiếp địa R-1CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Bộ
18Tiếp địa R-4CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
19Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Cột
G KÈ TA LUY (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,004m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,443m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,497m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,557m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,302100m2
6Láng nền sàn ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100, lăng gaiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,844m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hoa bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,568m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hoa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,405tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hoa bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,51100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V740cái
11Bê tông chèn giữa các hoa bê tông; BT M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,474m3
12Đổ đất màu trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,325m3
13Trồng cỏ mái taluyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,232100m2
H CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (HẠNG MỤC CHỈNH TRANG)
1Chi phí hạng mục chungTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Khoản
I HỆ THỐNG LỌC (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ)
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,77m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,07m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,83m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D42mm dày 3.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,093100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D27mm dày 3.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
10Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, D(42-27)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Lắp đặt tê PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
12Lắp đặt co PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
13Lắp đặt đầu nối ren trong D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
14Lắp đặt đầu nối ren ngoài D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
15Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,053tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,053tấn
17Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
18Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
J NHÀ MÁY BƠM - ĐƯỜNG ỐNG (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,151100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,6m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,32100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,52m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,29m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m3
9Lắp đặt phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Dây cáp INOX thả máy bơm điện chìm d=8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
12Lắp đặt ống TTK, nối bằng phương pháp hàn D40mm; dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100m
13Lắp đặt co TTK D40 nối bằng phương pháp hàn, D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
14Lắp đai khởi thuỷ đường kính (800-40)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, D42mm dày 3.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,061100m
16Lắp đặt co PVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
17Lắp đặt đầu nối ren trong D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Lắp đặt đầu nối ren ngoài D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn D40mm; dày 3.0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5100m
20Sản xuất các kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,539tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,539tấn
22Gia công vì kèo bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,159tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,159tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,258100m2
25Bu lông D16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
26Ổ khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
27Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
28Lắp đặt các loại đèn ống 1,5m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,175100m2
K HỆ THỐNG ĐIỆN (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,11m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,19100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,61m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,53m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,164100m2
6Thép hình V30*30*3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,52kg
7Gia công, lắp đặt thép D12 liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
8Lắp đặt TTK D114mm, nối bằng phương pháp hàn, dày 4.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
9Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm ABC( 3x25)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170m
10Bulông móc BLM-250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
11Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(3x25)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
12Giá móc treo cáp ABCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
13Khóa treo cáp vặn xoắn ABC(3x25)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
14Đai buộc thép+ đai khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
15Đấu cốt đồng nhôm ABC 3*25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
L CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ)
1Chi phí hạng mục chungTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Khoản
M CHI PHÍ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (HẠNG MỤC CẤP NƯỚC KHU QUẢN LÝ)
1Bồn nằm inox dung tích 2 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
2Bồn nằm inox dung tích 4 m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
3Hệ thống lọc loại cột composit 1052 ( đường kính 0,3m; cao 1,32m), cột số 1+ cột số 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
4Hệ thống lọc ROTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
5Máy bơm chìm 4S 140/14ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
6Tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu có ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây lắp hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng từ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.340.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã làm Chỉ huy trưởng thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Bằng cấp: Đại học trở lên, chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Chứng chỉ: Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 03 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo kèm theo.- Đã làm công tác phụ trách an toàn lao động trong công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).Kèm theo tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7m31
2 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
3 Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 2,2 KW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
9 Cần trục ô tô ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->