Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062041-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211061975
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn chi phí quản lý dự án năm 2021 được giao tại Quyết định số 1674/QĐ-BGTVT ngày 14/9/2021 của Bộ GTVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:12:00 đến ngày 2021-10-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 468,739,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương, với giá trị của hạng mục nêu trên mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng tối thiểu đạt 330.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian thực hiện bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Chi tiết được ghi trong mục 2, Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành: Cam kết bảo hành đáp ứng các yêu cầu sau:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Tại nơi sử dụng;+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 01 ngày;+ Thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến nơi xảy ra sự cố: tối đa 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến Thứ 7 và từ 08 giờ - 18 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia vị trí quản lý chung tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)Ngành đào tạo về CNTT theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT, bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng,Toán – Tin ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự triển khai gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia triển khai tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).Ngành đào tạo về CNTT theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT, bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng,Toán – Tin ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến
Nâng cấp phòng họp trực tuyến của Cục Quản lý xây dựng và chất lượng CTGT
15 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn chi phí quản lý dự án năm 2021 được giao tại Quyết định số 1674/QĐ-BGTVT ngày 14/9/2021 của Bộ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, + Số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông , địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, + Số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937


E-CDNT 10.1(g)
Bản SCAN (từ bản gốc) các tài liệu gồm: (1) Thư giảm giá (nếu có) trong đó ghi rõ giảm giá cách thức giảm giá và giá dự thầu sau khi trừ đi giảm giá (đã bao gồm các loại thuế, phí). (2) Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có) theo mẫu của E-HSMT; (3) Thư bảo lãnh dự thầu của tổ chức tín dụng hợp pháp hoạt động tại Việt Nam, trừ trường hợp nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng (theo Điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017); Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT, gồm: (4) Đơn dự thầu. (5) Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; (6) Giấy ủy quyền, Thỏa thuận liên danh (nếu có); (7) Bảo lãnh dự thầu; (8) Giải pháp kỹ thuật do nhà thầu đề xuất để thực hiện gói thầu, các bản vẽ liên quan (nếu có); (9) Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự đề xuất; (10) Hợp đồng tương tự và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản xác nhận khối lượng hoàn thành (đã được nghiệm thu thanh toán trên 80% giá trị phần hợp đồng nhà thầu đảm nhận); (11) Báo cáo tài chính (BCTC) các năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu khác của nhà thầu như sau: + Tờ khai thuế GTGT (Tháng hoặc Quý), tờ khai quyết toán thuế (TNDN và thuế TNCN) cho các năm tài chính 2018, 2019 và 2020 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nộp thuế của từng loại thuế đến năm tài chính 2020 của nhà thầu. Lưu ý: Các báo cáo tài chính phải nộp đầy đủ tài liệu theo quy định tại chế độ kế toán mà nhà thầu phải áp dụng.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải có các giấy tờ sau (Bản SCAN từ bản gốc) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép bán hàng hoặc Thư ủy quyền tham dự thầu của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành sản phẩm của hãng hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). - Cam kết của nhà thầu cung cấp, lắp đặt hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, mới 100%. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này theo yêu cầu cụ thể tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. - Cam kết về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải có các giấy tờ sau (Bản SCAN từ bản gốc) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy phép bán hàng hoặc Thư ủy quyền tham dự thầu của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật để thực hiện việc bảo hành sản phẩm của hãng hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam (Bản gốc, ghi rõ tên địa chỉ chủ đầu tư, tên gói thầu). - Cam kết của nhà thầu cung cấp, lắp đặt hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, mới 100%. - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật kèm theo để chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này theo yêu cầu cụ thể tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. - Cam kết về việc cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành của nhà sản xuất đối với hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp bản sao công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà phải cung cấp tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2, gồm: (1) Trụ sở hoặc chi nhánh tại hoặc nhà phân phối tại Hà Nội; (2) Quy trình bảo hành, bảo trì sản phẩm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, + Số 80, Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội, + Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quyết Tiến – Phó Cục trưởng, số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Nguyễn Thanh Tịnh – Chánh Văn phòng, số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Thanh Tịnh – Chánh Văn phòng, số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39424.531, Fax: 024.3822.1937
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến cho phòng họp1BộThiết bị hội nghị trực tuyến với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
2Màn hình Tivi loại 75 inch1ChiếcThiết bị hiển thị hình ảnh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
3Màn hình Tivi loại 70 inch1ChiếcThiết bị hiển thị hình ảnh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
4Khối điều khiển trung tâm1BộThiết bị âm thanh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
5Micro chủ tịch1ChiếcThiết bị âm thanh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
6Micro đại biểu10ChiếcThiết bị âm thanh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
7Thiết bị trộn âm thanh (Mixer)1BộThiết bị âm thanh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
8Thiết bị triệt vọng âm1BộThiết bị âm thanh với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT
9Lắp đặt, cài đặt hệ thống1GóiYêu cầu triển khai với các yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương, với giá trị của hạng mục nêu trên mà nhà thầu đảm nhận trong hợp đồng tối thiểu đạt 330.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian thực hiện bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Chi tiết được ghi trong mục 2, Chương 5 - Yêu cầu về kỹ thuật.- Yêu cầu về thời gian đáp ứng bảo hành: Cam kết bảo hành đáp ứng các yêu cầu sau:+ Địa điểm bảo trì, bảo hành: Tại nơi sử dụng;+ Thời gian tiếp nhận sự cố: 01 ngày;+ Thời gian cử cán bộ kỹ thuật đến nơi xảy ra sự cố: tối đa 01 ngày;+ Thời gian hỗ trợ chính thức: Từ thứ 2 đến Thứ 7 và từ 08 giờ - 18 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia vị trí quản lý chung tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn)Ngành đào tạo về CNTT theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT, bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng,Toán – Tin ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính51
2 Nhân sự triển khai gói thầu 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin;- Đã tham gia triển khai tại tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng họp trực tuyến cho cấp Bộ ngành hoặc Ủy ban nhân dân Tỉnh/thành phố Trung ương.(Chứng minh kinh nghiệm nhân sự qua: Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Tài liệu phân công trong các hợp đồng tương tự của nhân sự nêu tại Mẫu 11 - Bản kinh nghiệm chuyên môn).Ngành đào tạo về CNTT theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT, bao gồm: Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ thông tin, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản lý, Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Sư phạm Tin học, Tin học ứng dụng, Toán ứng dụng,Toán – Tin ứng dụng, Truyền thông đa phương tiện, Truyền thông và mạng máy tính31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->