Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062293-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bắc Ninh
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20211060854
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:05:00 đến ngày 2021-11-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 646,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293184E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29318E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 517.273.600 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành dược hoặc công nghệ sinh học hoặc điện tử y sinh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2021-2022
“Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2021-2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Bắc Ninh Đia chỉ: Khu Thanh Phương – Phường Vũ Ninh - Thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3871464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Lao và bệnh phổi Bắc Ninh , địa chỉ: Thanh Phương - Vũ Ninh - TP. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Bắc Ninh Đia chỉ: Khu Thanh Phương – Phường Vũ Ninh - Thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3871464


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Bản cam kết của nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào hàng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa (theo mẫu tại Chương V) và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp một trong các giấy tờ sau: + Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng. + Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực đối với các hàng hóa theo quy định của Bộ Y tế. + Tờ khai hải quan: Đối với hàng hóa nhập khẩu không yêu cầu phải có Giấy phép lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu. + Giấy phép lưu hành sản phẩm hợp pháp tại Việt Nam: đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành nhưng không phải là trang thiết bị y tế. - Đối với trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 6, Điều 7 của Thông tư số 14/TT-BYT ngày 10/7/2020. Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. - Tài liệu về tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa (ISO, CE, TCVN, TCCS…), tiêu chuẩn chất lượng nhà sản xuất (ISO…) Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp cho bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho đơn vị phải đảm bảo tối thiểu còn 01 năm đối với hàng hóa có hạn dùng trên 02 năm; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Bắc Ninh Đia chỉ: Khu Thanh Phương – Phường Vũ Ninh - Thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3871464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bắc Ninh, Số 3 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Phổi Bắc Ninh. Địa chỉ: Khu Thanh Phương, Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3871.464
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1.Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.382.3141 Số fax/email: [email protected] 2. Báo đấu thầu, SĐT: 0243.768.6611 - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột lithium carbonat 500g/chai1ChaiDạng bột, màu trắng. Đóng gói 500 gam/ chai
2Calibrator kit Mgit 960-17 tube/hộp1BộBộ ống chuẩn cho máy cấy lao
3Đầu kim cho bút bấm đường huyết mao mạch1.100CáiĐầu kim thép không rỉ vát ba đầu sắc nhọn, dùng với bút chích máu, giúp lấy máu không đau. Tiệt trùng bằng tia Gamma. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE, FSC.
4Kit Bactec MGIT 960 Supplement (100test/hộp)14Hộp- Gồm lọ chứa 15mL chất làm giàu Middlebrook OADC với công thức trên 1L nước tinh khiết: 50.0g Bovine albumin, 20.0g Dextrose, 1.1g Polyoxyethylene stearate, 0.03g Catalase, 0.6g Oleic axit; và lọ chứa hỗn hợp kháng sinh đông khô: Polymyxin B 6,000 đơn vị, Amphotericin B 600 µg, Nalidixic axit 2,400 µg, Trimethoprim 600 µg, Azlocillin 600 µg. -Bảo quản ở 2 -8 độ C.
5Mgit TBC identification (25 test/hộp)20Hộp- Dùng nguyên lý sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex.-Mỗi thanh hoá chất được đóng trong gói túi bạc-Thanh hoá chất bao gồm một vạch thử nghiệm chứa kháng thể đơn dòng đặc hiệu-MPT64 và một vạch chứng chứa kháng thể kháng loài.-Bảo quản ở 2 - 35 độ C.
6N-acetyl-L-cystein3LọTrạng thái Hình thể: bộtMàu sắc: màu trắngĐiểm/khoảng nóng chảy: 106 - 108 °C Điểm sôi/khoảng sôi ban đầu 143.9 - 145.3 °C ở 1,013.25 Áp suất hóa hơi
7Phenol3LọKhối lượng phân tử: 94,11 g/mol Nhiệt độ sôi: 181.8 ° C Điểm nóng chảy 38 - 43 ° C Độ hòa tan 84 g / l
8Phucsin5LọKhối lượng mol 337,85 g / mol
9Thẻ xét nghiệm EG7+300ThẻBao gồm các thông số Na, K, iCA, pH, pCo2, PO2, TCO2, HCO3, Beecf, S02, Htc, Hgb thích hợp sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu I-STAT 1
10TUBE BACTEC MGit 7ml (100tube/hộp)16Hộp-Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao.-Mỗi ống chứa 110µL chất chỉ thị huỳnh quang Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline ruthenium chloride pentahydrate và 7mL canh trường Middlebrook 7H9. - Bảo quản ở 2 - 25 độ C.
11Xanhmethylen5LọKhối lượng mol 319.85 g/mol
12Băng chỉ thị nhiệt3CuộnBăng keo chỉ thị nhiệt với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa.Vạch chỉ thị chuyển màu đen sau khi qua tiệt khuẩnDùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121oC và 132-134oCKích thước: 2.4cmx55m
13Băng dính Urgo 5m*5cm300cuộnBăng keo lụa nền Taffeta trắng, 100 % sợi cellulose acetate, trọng lượng 80 +/- 3 g/m², đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Lực dính 1.8 - 5.5 N/cm.
14Bơm cho ăn 50ml300CáiThành phần cấu tạo:- Xy lanh: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có vạch chia dung tích rõ ràng, đốc nhỏ lắp vừa kim, đốc to lắp vừa dây cho ăn.- Pít tông: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, trong suốt, không chứa DEHP, không độc hại, không ảnh hưởng tới sức khỏe. Có khía bẻ gãy để hủy chống sử dụng lại.- Gioăng: Nguyên liệu nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, mềm, tạo độ kín khít giữa pít tông với xy lanh, không gây độc, không ảnh hưởng sức khỏe.- Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O)
15Dung dịch khử khuẩn mức độ cao40CanGlutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6.Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn : EN 14561 Nấm, mốc : EN 14562Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày Tặng kèm test thử, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w).
16Cốc đờm20.000cáiChất liệu bằng nhựa, dung tích 5ml.
17Cồn 90-96 độ200lítSử dụng trong công tác kiểm soát nhiễm khuẩn
18Dây cho ăn các số15ChiếcChất liệu nhựa PVC y tế. Chiều dài ống thông 1250mm. Tiệt trùng bằng khí EO
19Dây ga ro50cáiChất liệu thun cotton, có gai dán hoặc khóa dùng để lấy máu, đóng túi 10 cái.
20Dây hút nhớt15dâyChất liệu bằng nhựa PVC y tế, không gây kích ứng da. Đầu ống được mở ra với hai mắt bên. Chiều dài ống: 50cm. Các size từ 6-18.
21Dung dịch ngâm rửa dụng cụ15ChaiEnzyme Protease 0,5 % (w/w).Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate, C9-11 Ethoxylate... Chất chống ăn mòn: Benzotriazole.Chất chỉnh pH: Acid citric, Triethanolamine.Chất tạo màu, hương liệu…
22Fillter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp4.000CáiNgăn chặn ô nhiễm xâm nhập và làm giảm nguy cơ lây nhiễm chéo.Được làm từ Polymer y tế. Đường kính trong đầu cắm vào máy: 45.5mm; Đường kính ngoài đầu cắm vào máy 48mm; Trở kháng 12pa tại 30 lít/phút; Hiệu quả lọc khuẩn 99.99%;Vật liệu lọc khuẩn là sợi polypropylene tĩnh điện chất lượng cao, là vật liệu kị nước, không tốt cho sự phát triển của nấm, vi khuẩn và virus.Có sẵn ống ngậm nhựa cho bệnh nhân..Phù hợp với máy đo chức năng hô hấp KOKO
23Gạc miếng (5cm*5cm*12)400MiếngĐược làm từ 100% sợi cotton tự nhiên, khả năng thấm hút cao và nhanh, mịn màng, mềm mại, không gây kích ứng da. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, ISO 9001
24Gel máy siêu âm- 5 lít/can6CanGel màu xanh, gồm các hoạt chất:Hydro ethyl cellulo 2%,Carborner 1%, Methyl paraben 0.2%, Propyl paraben 0.02%, PEG 400 1%, Glycerin 0.5%, nước tinh khiết. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485
25Giấy điện tim (Nihon Kolden 12 kênh)4TậpBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai. Kích thước 210mm x 140mm. Dùng cho máy ECG-1350K
26Giấy in kết quả XN nước tiểu30CuộnGiấy in nhiệt dùng để in kết quả từ máy nước tiểu (khổ giấy rộng 5,8cm, dài 30m).
27Giấy in liên tục 2D10TậpBề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai. Khổ A4
28Giấy siêu âm40cuộnGiấy in nhiệt dùng trong y tế để in hình ảnh siêu âm đen trắng Dạng khổ giấy kích thước rộng tối đa 110 mm, dài tối thiểu 20 mét, độ dày nhỏ hơn 260 micromet
29Ống nghiệm Heparin (sinh hóa)4.000cái- Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm- Thể tích lấy máu: 2ml- Thể tích ống: 5ml- Hóa chất bên trong: Lithium Heparin- Màu nắp: Xanh lá, Đen- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Đóng gói: 100 ống/ khay- Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống.- Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch.
30Kim lấy máu, lấy thuốc20.000cái- Kim: được làm bằng thép không gỉ mạ Crom hoặc Niken.- Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn, không gờ, có nắp chụp kim khít bảo vệ đầu kim tốt. - Thân kim nhẵn, tròn đều, có đủ độ cứng cơ khí, không bị cong vênh, không tạp chất bên trong, được phủ Silicone. - Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản phẩm đóng gói trong túi riêng đảm bảo vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt, không có chất DEHP.
31Lam kính30hộpChất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
32Lưỡi dao mổ sử dụng 1 lần200cáiDao sắc. Chất liệu thép các bon, tiệt trùng, các số 10, 11, 12 ,15, 20, 21, 22. Hộp 100 cái
33Gel bôi trơn40tubTrọng lượng ≥82g. Hộp 1 tuyp
34Mũ phẫu thuật giấy1.000CáiNguyên liệu: vải không dệtThiết kế dạng xếp. Chất liệu dày dặn.Dây thun chắc chắn ôm sát đầu nhưng mềm mại, không làm đau khi sử dụng lâu. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, ISO 9001
35Ống EDTA3.700cái- Nắp nhựa PE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm- Thể tích lấy máu: 2ml- Thể tích ống: 5ml- Hóa chất bên trong: EDTA K2- Màu nắp: Tím, Xanh Dương- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Đóng gói: 100 ống/ khay- Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống.- Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch.
36Ống Natri Citrat 3,8%2.000cái- Nắp nhựa HDPE và thân bằng nhựa PP kích thước 12 x 75mm, Kích thước cả nắp: 12mm x 80mm- Thể tích lấy máu: 1.8ml- Thể tích ống: 5ml- Hóa chất bên trong: Sodium Citrate 3.8%- Màu nắp: Xanh dương- Có vạch thể tích trên thân ống cho dung tích lấy máu chính xác- Đóng gói: 100 ống/ khay- Sử dụng xi – lanh để lấy mẫu bệnh phẩm đưa vào ống- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016- Với công nghệ phun sương hóa chất đều trên thành ống.- Tất cả các bước sản xuất đều được tự động hóa trong phòng sạch.
37Ống nghiệm có nắp300cáiỐng nghiệm PS tinh khiết 100%, dung tích 5ml, kích thước 12x80mm. Sử dụng nhựa trung tính không phản ứng với các loại hóa chất bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
38Ống nghiệm đáy nhọn Fancol loại 50ml4.200cáiChất liệu nhựa PP, nắp nhựa PE, dung tích 50ml. Được sử dụng cùng với máy ly tâm để tách thuốc thử, tách chất rắn ra khỏi chất lỏng và chất rắn lắng đọng ở phần dưới của ống ly tâm. Chịu được lực ly tâm 6000 vòng/phút. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE
39Ống nghiệm nước tiểu3.000cáiChất liệu bằng nhựa, đường kính miệng ống 1,2cm; chiều cao 12cm.
40Ống nội soi phế quản 2 vòi1.100cáiChât liệu thủy tinh , đường kính 8-> 15 mm , có 2 đầu thông khí hai bên thành ống
41Pipet vô trùng 3ml có chia vạch250CáiChất liệu nhựa y tế LDPE, mềm mại, có vạch chia từ 0.5ml, tiệt trùng bằng EO gas. Chiều dài 160mm, dung tích lấy mẫu 3ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE, FSC.
42Sonde foley 2 nhánh các số5cáiCao su chất lượng cao, không gây dị ứng. Đã tiệt trùng. Cớp chèn giãn đều, dai, không vỡ. Thông tốt, không quá mềm. Đầu ống đục lỗ theo tiêu chuẩn. Trong lòng ống có tráng Silicon tránh tắc ống. Sử dụng 1 lần, đóng gói 1 cái/ túi, 10 túi/ hộp
43Test đường huyết1.100TestDùng cho xét nghiệm đường huyết. Sử dụng một lần.
44Presep400ViênThành phần: Natri Dichloroisocyanutrale khan: 50%; Adipic Acid 22,5%; Thành phần khác: 27,5%. Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485, CE.
45Clor gram10BộCrystal Violet 100ml/chai x 1; Lugol 100ml/chai x 1; Alcohol ( decolor )100ml/chai x 1; Safranine 100ml/chai x 1 , dùng để xét nghiệm soi nhuộm
46Đè lưỡi gỗ5Hộp/100 cáiDùng để đè lưỡi trong khám họng Mỗi que được bọc nilon và khử trùng bằng khí E.O Chất liệu gỗ
47Đầu tuýp 1000µl5Hộp/ 96 cáiChât liệu nhựa, đã tiệt trùng, có màng lọc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.293184E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29318E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hóa chất, sinh phẩm, vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 517.273.600 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành dược hoặc công nghệ sinh học hoặc điện tử y sinh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->