Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:13:00 đến ngày 2021-11-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,235,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3539235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8707847E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng nếu là bản photo công chứng thì trong khoảng 06 tháng trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.164.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.730.328.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Oto tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1.0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông 0.62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá 1.7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện ≥14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng 03 tầng Trường tiểu học Phan Sào Nam 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 6/2021. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện, sao kê Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ……….. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC+PHÒNG BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 13,6087 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 7,4866 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 15,0922 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,2715 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,8064 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 4,1832 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 115,2146 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 4,9896 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không tính vật liệu) | Chương V E-HSMT | 18,644 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V E-HSMT | 252 | 1 mối nối |
| 11 | Gia công cọc ép âm | Chương V E-HSMT | 0,3434 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,3625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V E-HSMT | 144,0183 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 336 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 336 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 0,6793 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 75,4778 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 0,5671 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào) | Chương V E-HSMT | 6,3011 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,6905 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,4814 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,8752 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,3788 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7733 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,3114 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 51,1704 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,287 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,6097 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,1672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,3992 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,3918 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,3622 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (vận chuyển tiếp 3km) - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,702 | 100m3/1km |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8853 | 100m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5481 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,1203 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3257 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,5603 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,3162 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 4,4336 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 6,524 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,3425 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,02 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,3328 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 12,8246 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,4137 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,5307 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,645 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1119 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6479 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4497 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2814 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,1297 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 144,5043 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,7086 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,752 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1.464,8662 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 597,9406 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 170,9622 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 652,4 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 196,7324 | m2 |
| 74 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,2548 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 68,7516 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 68,7516 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 383,23 | m |
| 78 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,4925 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.313,9986 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 804,1576 | m2 |
| 81 | Ốp đá bóc chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Chương V E-HSMT | 30,273 | m2 |
| 82 | Gia công lan can (bằng thép ống inox) | Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can (bằng thép ống inox) | Chương V E-HSMT | 15,041 | m2 |
| 84 | Chân chụp inox D60 | Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 85 | Chân chụp inox hộp 25x25 | Chương V E-HSMT | 155 | cái |
| 86 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm (khung thép lam chắn nắng) | Chương V E-HSMT | 0,4849 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung thép lam chắn nắng | Chương V E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 88 | Sản xuất tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm AUSTRONG C85 (bao gồm vận chuyển tận chân công trình) | Chương V E-HSMT | 52,62 | m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 90 | Lắp thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,731 | 1m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,0284 | m3 |
| 93 | Tôn nền bục giảng bằng cát đen san nền | Chương V E-HSMT | 2,6846 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch Gratine - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Chương V E-HSMT | 636,3159 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0617 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,0617 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 132,495 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 2,9795 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mm | Chương V E-HSMT | 46 | m |
| 100 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5921 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7946 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 103 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,8769 | m3 |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 106 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Chương V E-HSMT | 0,3093 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,407 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 19,88 | m2 |
| 109 | Sản xuất tay vin cầu thang bằng gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT | 19,88 | md |
| 110 | Sản xuất trụ chân thang bằng gỗ chò chỉ | Chương V E-HSMT | 1 | md |
| 111 | Trát trụ lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 51,048 | m2 |
| 112 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 51,048 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 86,4 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 60,2 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 85,9365 | m2 |
| 117 | Sản xuất vách nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 14,0035 | m2 |
| 118 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 14,0035 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 137,7765 | m2 |
| 120 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,8189 | tấn |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 89,64 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 66,1416 | 1m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cửa thông lên mái bằng tôn + khóa | Chương V E-HSMT | 1 | cửa |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2987 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,2673 | m3 |
| 126 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,1616 | m2 |
| 127 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 17,1616 | m2 |
| 128 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 41,16 | m |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,0701 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,0767 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,1496 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,585 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1,585 | m2 |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Led | Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3x16+1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 143 | Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 (300x400x150mm) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 (300x400x100mm) | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (100x100mm) | Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 154 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V E-HSMT | 61 | hộp |
| 155 | Lắp đặt mặt công tắc | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 158 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 159 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,52 | 1m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 162 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 34 | m |
| 163 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Mối nối kiểm tra | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | điểm |
| 167 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 168 | Lắp đặt bật thép d=10mm | Chương V E-HSMT | 7 | kg |
| 169 | Lắp đặt nậm sứ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(500x600x180) | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 171 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V E-HSMT | 18 | bình |
| 172 | Bính khí CO2 | Chương V E-HSMT | 9 | bình |
| 173 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 177 | Rọ chắn rác Inox | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 178 | Đai inox + vít giữ ống nước | Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 8,064 | 100m2 |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 114,256 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ vì kèo + xà gồ thép , cột | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 7,1425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 0,2231 | m3 |
| 5 | Bơm nước 15cv | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng) | Chương V E-HSMT | 0,3289 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,6544 | 1m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 30,45 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 46,3205 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1854 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6078 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1218 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận huyển tiếp 2km) | Chương V E-HSMT | 0,2436 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 19 | Xử lý đầu ống thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật, lớp đá) | Chương V E-HSMT | 7 | điểm |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% KL đào) | Chương V E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào) | Chương V E-HSMT | 0,5433 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,5274 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,4421 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1165 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,3528 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,1427 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,5913 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 85,5055 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,6434 | m2 |
| 35 | Con tiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 310 | con |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 310 | cái |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 190,8519 | m2 |
| 38 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 323,8 | m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,38 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch gốm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Chương V E-HSMT | 323,8 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng đào) | Chương V E-HSMT | 0,2392 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng 10% khối lượng đào) | Chương V E-HSMT | 2,6578 | 1m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,8989 | 1m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1551 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,7687 | m3 |
| 46 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,6008 | m3 |
| 47 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,6433 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8174 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 67,99 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,5278 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9055 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 75 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,1286 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3845 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (vận chuyển tiếp 3km) - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3845 | 100m3/1km |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,3537 | 100m3 |
| 60 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V E-HSMT | 114,1 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,41 | m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 33,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 18,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1952 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6865 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 49,4428 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 23,1072 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 126,728 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E-HSMT | 11,8428 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 32,9008 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V E-HSMT | 32,5461 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,2818 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (San gạt lớp đất tôn nền nhà vào phần móng đã đào cho bằng cốt sân hiện trạng): | Chương V E-HSMT | 0,6545 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 2,5754 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3539235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8707847E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng nếu là bản photo công chứng thì trong khoảng 06 tháng trở lại đây đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.164.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.730.328.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥0.8m3 | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi 5T | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) | 1 |
| 3 | Oto tự đổ ≥5T | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc ≥150T | (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất 70kg | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1.0 kW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1.5kW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông 0.62KW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá 1.7KW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 13 | Máy nén khí | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện ≥14KW | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn tài chính) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi