Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061390-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211055112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:13:00 đến ngày 2021-11-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,235,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3539235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8707847E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng nếu là bản photo công chứng thì trong khoảng 06 tháng trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.164.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.730.328.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Oto tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1.0 kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông 0.62KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1.7KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn điện ≥14KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn tài chính)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà lớp học và các phòng chức năng 03 tầng Trường tiểu học Phan Sào Nam
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tiến Lâm Hưng Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 3 – Thị trấn Vương – Huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TUẤN DŨNG , địa chỉ: Số 51 Đằng Giang, Phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Dân dụng) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính đã được kiểm toán từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 6/2021. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện, sao kê Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phan Sào Nam; Địa chỉ: xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: ………………; Fax: ………..
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC+PHÒNG BỘ MÔN 3 TẦNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V E-HSMT13,6087100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT7,4866tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT15,0922tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V E-HSMT0,2715tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,8064tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT4,1832tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V E-HSMT115,2146m3
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT4,9896tấn
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không tính vật liệu)Chương V E-HSMT18,644100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V E-HSMT2521 mối nối
11Gia công cọc ép âmChương V E-HSMT0,3434tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT2,3625m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0236100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 4km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0236100m3/1km
15Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmChương V E-HSMT144,018310 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT3361 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT3361 cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% khối lượng)Chương V E-HSMT0,6793100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (bằng 10% khối lượng)Chương V E-HSMT75,47781m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% khối lượng)Chương V E-HSMT0,5671100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào)Chương V E-HSMT6,30111m3
22Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT0,3326100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT10,6905m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4814tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,8752tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,3788tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0796tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0392tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7733tấn
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,3114100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT51,1704m3
32Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,2028100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,287m3
34Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,6097m3
35Ván khuôn gỗ bê tông lót móngChương V E-HSMT0,008100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,1672m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,3992100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,501tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0566tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,3918m3
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,3622100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,702100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (vận chuyển tiếp 3km) - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,702100m3/1km
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8853100m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5481tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,1203tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3257tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,5603100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,3162m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,4336100m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT6,524100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3425tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,02tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT4,3328tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT12,8246tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,4137m3
57Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT83,5307m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,645100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2517tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1119tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6479m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4497100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2814tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0572tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,1297m3
66Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT144,5043m3
67Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,7086m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,752m3
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1.464,8662m2
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT597,9406m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT170,9622m2
72Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT652,4m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT196,7324m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,2548m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT68,7516m2
76Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT68,7516m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT383,23m
78Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT6,4925m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.313,9986m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT804,1576m2
81Ốp đá bóc chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Chương V E-HSMT30,273m2
82Gia công lan can (bằng thép ống inox)Chương V E-HSMT0,2555tấn
83Lắp dựng lan can (bằng thép ống inox)Chương V E-HSMT15,041m2
84Chân chụp inox D60Chương V E-HSMT54cái
85Chân chụp inox hộp 25x25Chương V E-HSMT155cái
86Gia công khung thép hộp mạ kẽm (khung thép lam chắn nắng)Chương V E-HSMT0,4849tấn
87Lắp dựng khung thép lam chắn nắngChương V E-HSMT52,62m2
88Sản xuất tấm lam chắn nắng hợp kim nhôm AUSTRONG C85 (bao gồm vận chuyển tận chân công trình)Chương V E-HSMT52,62m2
89Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0143tấn
90Lắp thang sắtChương V E-HSMT0,0143tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,7311m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT28,0284m3
93Tôn nền bục giảng bằng cát đen san nềnChương V E-HSMT2,6846m3
94Lát nền, sàn gạch Gratine - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm)Chương V E-HSMT636,3159m2
95Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,0617tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,0617tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT132,4951m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmChương V E-HSMT2,9795100m2
99Sản xuất tôn úp nóc khổ 300, dày 0.42mmChương V E-HSMT46m
100Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5921100m2
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7946tấn
102Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,112tấn
103Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8769m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,782m3
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT60,2m2
106Gia công lan can bằng thép vuông đặcChương V E-HSMT0,3093tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT12,4071m2
108Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT19,88m2
109Sản xuất tay vin cầu thang bằng gỗ chò chỉChương V E-HSMT19,88md
110Sản xuất trụ chân thang bằng gỗ chò chỉChương V E-HSMT1md
111Trát trụ lót bậc cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT51,048m2
112Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT51,048m2
113Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT86,4m
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT60,2m2
115Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT51,84m2
116Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT85,9365m2
117Sản xuất vách nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT14,0035m2
118Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V E-HSMT14,0035m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT137,7765m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,8189tấn
121Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT89,64m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT66,14161m2
123Sản xuất, lắp đặt cửa thông lên mái bằng tôn + khóaChương V E-HSMT1cửa
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,2987m3
125Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,2673m3
126Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT17,1616m2
127Láng granitô bậc tam cấpChương V E-HSMT17,1616m2
128Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT41,16m
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,0701m3
130Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,0767m3
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,1496m3
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,585m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1,585m2
134Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT36cái
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedChương V E-HSMT54bộ
136Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT14bộ
137Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT80m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2)Chương V E-HSMT120m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x6mm2Chương V E-HSMT20m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x4mm2Chương V E-HSMT40m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Chương V E-HSMT300m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Chương V E-HSMT1.200m
143Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 (300x400x150mm)Chương V E-HSMT1hộp
144Lắp đặt tủ điện, KT ≤40cm2 (300x400x100mm)Chương V E-HSMT2hộp
145Lắp đặt các automat 3 pha 50AChương V E-HSMT1cái
146Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT3cái
147Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT2cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V E-HSMT7cái
149Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (100x100mm)Chương V E-HSMT9hộp
150Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT3cái
151Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT18cái
152Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V E-HSMT6cái
153Lắp đặt ô cắm đôiChương V E-HSMT34cái
154Lắp đặt đế âm tườngChương V E-HSMT61hộp
155Lắp đặt mặt công tắcChương V E-HSMT27cái
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V E-HSMT1.200m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT360m
158Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT36cái
159Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,521m3
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT9,52m3
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V E-HSMT60m
162Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT34m
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mChương V E-HSMT3cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9mChương V E-HSMT3cái
165Mối nối kiểm traChương V E-HSMT2cái
166Kiểm tra điện trởChương V E-HSMT2điểm
167Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT6cọc
168Lắp đặt bật thép d=10mmChương V E-HSMT7kg
169Lắp đặt nậm sứChương V E-HSMT3cái
170Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(500x600x180)Chương V E-HSMT9cái
171Bình cứu hoả MFZ8Chương V E-HSMT18bình
172Bính khí CO2Chương V E-HSMT9bình
173Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT9bảng
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,84100m
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT14cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V E-HSMT0,06100m
177Rọ chắn rác InoxChương V E-HSMT7cái
178Đai inox + vít giữ ống nướcChương V E-HSMT70cái
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT8,064100m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT114,256m2
2Nhân công tháo dỡ vì kèo + xà gồ thép , cộtChương V E-HSMT4công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,1425m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E-HSMT0,2231m3
5Bơm nước 15cvChương V E-HSMT5ca
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng)Chương V E-HSMT0,3289100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,65441m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT30,45100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V E-HSMT4,872m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT46,3205m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0332tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1854tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0974100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,6078m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1218100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2436100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận huyển tiếp 2km)Chương V E-HSMT0,2436100m3/1km
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,07100m
19Xử lý đầu ống thoát nước (bọc vải địa kỹ thuật, lớp đá)Chương V E-HSMT7điểm
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (bằng 90% KL đào)Chương V E-HSMT0,0489100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (bằng 10% KL đào)Chương V E-HSMT0,54331m3
22Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,0128100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,504m3
24Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,5274m3
25Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,4421m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0768tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0952100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1165m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,002100m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,3528m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,1427m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,5913m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT85,5055m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,6434m2
35Con tiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT310con
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT310cái
37Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT190,8519m2
38Lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V E-HSMT323,8m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT32,38m3
40Lát nền, sàn gạch gốm- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Chương V E-HSMT323,8m2
41Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% khối lượng đào)Chương V E-HSMT0,2392100m3
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng 10% khối lượng đào)Chương V E-HSMT2,65781m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,89891m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1551100m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,7687m3
46Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,6008m3
47Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,6433m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,311100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,8174m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT67,99m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT22,5278m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,2278100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2515tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,9055m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT751cấu kiện
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT0,1286m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3845100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T (vận chuyển tiếp 3km) - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3845100m3/1km
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,3537100m3
60Lớp ni lông chống mất nước xi măngChương V E-HSMT114,1m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT11,41m3
C PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT33,06m2
3Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương V E-HSMT18,96m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1952m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6865tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT49,4428m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E-HSMT23,1072m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT126,728m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V E-HSMT11,8428m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT32,9008m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V E-HSMT32,5461m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,2818100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (San gạt lớp đất tôn nền nhà vào phần móng đã đào cho bằng cốt sân hiện trạng):Chương V E-HSMT0,6545100m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT2,5754100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3539235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8707847E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Dân dụng.-Cấp công trình: Cấp III-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tháng 4/2021 hoặc tháng 06/2021.- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có báo cáo kết quả kiểm toán theo quy định.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng nếu là bản photo công chứng thì trong khoảng 06 tháng trở lại đây đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.365.164.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.730.328.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc chuyên ngành DD và CN.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao chứng thực (trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥0.8m3 (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính)1
2 Cần cẩu bánh hơi 5T (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)1
3 Oto tự đổ ≥5T (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng, hóa đơn tài chính)1
4 Máy ép cọc ≥150T (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng trong vòng 06 tháng trở lại đây)1
5 Máy trộn bê tông 250 lít (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
6 Máy trộn vữa 150 lít (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
7 Máy đầm đất 70kg (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
8 Máy đầm bàn 1.0 kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
9 Máy đầm dùi 1.5kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
10 Máy cắt uốn thép 5kW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
11 Máy khoan bê tông 0.62KW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
12 Máy cắt gạch đá 1.7KW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
13 Máy nén khí (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
14 Máy hàn điện ≥14KW (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
15 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn tài chính)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->