Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211058471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20190224445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:41:00 đến ngày 2021-10-30 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,612,948,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.2tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công/ Chủ trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát (đang còn hiệu).Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị vi tính, máy in, mạng máy tính, ... |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện – điện tử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về tin học, mạng máy tính, điện, điện tử, điện lạnh; Mộc gia dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trường THCS Kim Long, xã Kim Long, huyện Châu Đức 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ; cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO); cam kết xuất trình giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) (nếu có). - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có cam kết bảo hành ít nhất là 12 tháng cho các thiết bị trong gói thầu và công tác hướng dẫn sử dụng, vận hành. - Có cam kết bảo trì và cung cấp vật tư sau bảo hành ít nhất là 03 năm sau khi thực hiện hợp đồng. Nhà thầu phải có cơ sở bảo hành, bảo trì (bao gồm địa chỉ, số điện thoại và phương án triển khai bảo hành, bảo trì) cho các thiết bị của gói thầu. - Có bản thuyết minh các nội dung: Mô tả giải pháp, biện pháp tổ chức cung ứng, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, vận chuyển và lắp đặt các trang thiết bị trong gói thầu. - Có cam kết đảm bảo chất lượng hàng hoá trong quá trình vận chuyển và lắp đặt. - Có cam kết bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ trong quá trình lắp đặt vận hành chạy thử. Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSYC cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ UBND Huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Bà rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 02543.882877. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | Trong nước | 240 | bộ | * Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:- Kích thước: Mặt bàn: 1.200 x 450 (mm).- Điều chỉnh độ cao bàn: từ 690 – 740 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.* Ghế học sinh:- Kích thước: Mặt ghế: 340 x 360 (mm).- Điều chỉnh độ cao ghế: từ 410 – 630 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 2 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 12 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | |
| 3 | Bàn giáo viên | Trong nước | 12 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 4 | Ghế giáo viên | Trong nước | 12 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 5 | Tủ lớp học | Ngoại nhập | 12 | tủ | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 6 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 12 | cái | KT: 250x350mm | |
| 7 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy | Trong nước | 12 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 400x600mm | |
| 8 | Bảng dạy tốt - học tốt | Trong nước | 12 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 150x600mm | |
| 9 | Bảng tên phòng | Trong nước | 12 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 10 | Rèm cửa | Trong nước | 146,88 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 11 | Bàn làm việc | Trong nước | 3 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 12 | Ghế làm việc | Trong nước | 3 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 13 | Tủ hồ sơ | Ngoại nhập | 3 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 14 | Giường Inox cá nhân | Trong nước | 3 | cái | - Kích thước: 1.900 x 900 x 500 (mm), nệm dày 5cm- Giường bằng inox dùng trong y tế, có tay nắm để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ. | |
| 15 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 3 | cái | KT: 250x350mm | |
| 16 | Bảng tên phòng | Trong nước | 3 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 17 | Rèm cửa | Trong nước | 10,26 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 18 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | |
| 19 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh(giáo viên) | Trong nước | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18, chịu được Acid, Bazơ và 1 số hoá chất khác.Chân Inox chữ nhật 25 x 50, vuông 25 x 25, tròn fi 22, tôn tấm dày1mm.Liên kết Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp dể vận chuyển, lắp đặt.Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 20 | Bàn thí nghiệm thực hành Sinh(học sinh) | Trong nước | 20 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18, chịu được Acid, Bazơ và 1 số hoá chất khác.Chân Inox chữ nhật 25 x 50, vuông 25 x 25, tròn fi 22, tôn tấm dày1mm.Liên kết Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp dể vận chuyển, lắp đặt.Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 21 | Ghế xếp | Trong nước | 40 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cmChân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điệnLiên kết bằng vis và mối hàn CO2Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 22 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8mInox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | |
| 23 | Bồn rửa đơn | Trong nước | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m.Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm.Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 24 | Bồn rửa đôi | Trong nước | 3 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm.Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 25 | Bảng chủ điểm | Ngoại nhập | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có nhựa đựng viết và lau bảng.Bảng sử dụng được bút dạvà nam châm. | |
| 26 | Bàn thủ kho | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 27 | Bàn chuẩn bị | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 28 | Tủ đựng dụng cụ | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 29 | Tủ đựng mô hình | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 30 | Tủ đựng Kính hiển vi | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 31 | Tủ phòng bộ môn | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 32 | Tủ thuốc y tế treo tường | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2mBằng khung nhôm, kính dày 5mm | |
| 33 | Kệ treo phòng Sinh | Trong nước | 4 | cái | Kích thước kệ: 1x0,3x1,5m gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, sơn PU 2 lớp. | |
| 34 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 35 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 36 | Rèm cửa | Trong nước | 19,08 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 37 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28tranh/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 38 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43tranh/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 39 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29tranh/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 40 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39tranh/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng nhựaKích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 41 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dàyKích thước tranh 29 x 42cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 42 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh 6 - 7 - 8 - 9 | Trong nước | 40 | bộ | Bià sách bằng giấy Couché.Các trang bằng giấy Tân Mai | |
| 43 | Tiêu bản thực vật | Trong nước | 1 | hộp | Gồm 10 loại mẫu vật Màu, lát cắt mỏng, rõ ràng. | |
| 44 | Tiêu bản nhân thể | Trong nước | 1 | hộp | Gồm 7 loại mẫu tiêu bản, lát cắt mỏng, rõ ràng. | |
| 45 | M.H cấu trúc không gian ADN | Trong nước | 4 | bộ | Đường kính vòng xoắn 100 mm, chiều cao vòng xoắn 170 mm, được gắn trên đế màu đen. Kích thước A,G bằng nhau T,X nhỏ bằng nhau (A màu trắng, G màu đỏ, T màu xanh dương và X màu vàng). Chiều ngang chi tiết 15 mm, dày 3 mm. các chi tiết được làm bằng nhựa APS, màu sắc đẹp. Khi lắp xong phải chắc chắn và đồng tâm. | |
| 46 | Đồng kim loại tính xác suất | Ngoại nhập | 1 | hộp | Bằng kim lọai đồng nhất, đường kính 35mm, dày 2 mm. Khắc hai mặt (S) và (N) rõ ràng. | |
| 47 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 48 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 49 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn ngành | |
| 50 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 51 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Trong nước | 1 | bộ | Nguồn điện vào 220v - 50HzNguồn điện ra 3 - 6 -9 -12 - 15 - 18 - 24A, AC/DC 30ACông và vật tư lắp đặt | |
| 52 | Kính hiển vi dùng cho GV (XSP - 15 B) | Ngoại nhập | 1 | cái | Gồm 3 cặp thị kính: 10x, 6,3x và 16x.4 vật kính: 4x, 10x, 40x, 100x có nguồn sáng Halozen 12v-20W.Độ phóng đại 1.600 lần.Xuất xứ Trung Quốc. | |
| 53 | Camera dùng cho kính hiển vi MC-280A | Ngoại nhập | 1 | cái | Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz, có Adaptor kèm theo.Sủ dụng cho Kính hiển vi XSP 15BXuất xứ Trung Quốc. | |
| 54 | Kính hiển vi dùng cho HS (XSP - 35) | Ngoại nhập | 10 | cái | Gồm 3 vật kính: 10x, 40x và100x, 2 thị kính đơn 10x và 16x.Nguồn sáng Halozen 12v-20W.(dùng đèn).Độ phóng đại 1600 lần.Xuất xứ Trung Quốc. | |
| 55 | Công tắc chống rò | Ngoại nhập | 1 | cái | Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30ALG xuất xứ Hàn Quốc. | |
| 56 | Bình chữa cháy | Trong nước | 1 | bình | Loại 5Kg CO2 | |
| 57 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện Ever Media CP300 | Ngoại nhập | 1 | cái | Bộ cảm biến hình ảnh: 1/2"CMOS, tự động điều chỉnh focusSố điểm ảnh: 3.2Megapixel. Tốc độ hình ảnh 24 hình/giây. Độ phóng ảnh : 16x (Aver Zoom : 2x, Digital Zoom 8x. Vùng quay ảnh : 320 x 240mm. Kết nối kính hiển vi một cách dễ dàng. Hộp đèn (light box) có thể tháo ráp dễ dàng và dùng chiếu phim âm bản, phim trong, chiếu Slide, phim màu ... Đảo ảnh từ 90o/180o/270o (Camera Head) -0o đến 180o (Electronic)Lưu 80 hình ảnh lên thẻ nhớ tích hợp sẵn trên máy và lưu hình ảnh hoăc Video qua cổng USB không giới hạn.Điều chỉnh cân bằng trắng: tay và tự động. Phần mềm kèm theo máy tương thích với Windows và Mac.Hiệu ứng hình ảnh: Color, B&W, Negative, Mirro, Freeze. Chế độ hiển thị ảnh: text/graphics/high frame. Chức năng night view giúp trình chiếu trong điều kiện ánh sáng yếu.Tín hiệu ngõ ra: VGA, XGA (1024x768), Composite, Svideo, hổ trợ hệ NTSC, PAL (470VL), USB 2.0. Tín hiệu vào : VGA, lightbox, connector. Kết nối với các thiết bị như : Projector, TV ...Nguồn sáng : LED lamp. Nguồn điện : AC/DC 100-240V 4A, 50-60Hz. Nguồn cấp điện : DC 12V. Remote control. Kích thước : 424x173.4x330mm (lắp đặt), 365x173.4x95.85mm (gắp lại)Cân nặng : 2.0kg.Xuất xứ : Trung Quốc | |
| 58 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | Trong nước | 1 | Hệ thống | - Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | |
| 59 | Công vật tư lắp đặt | Trong nước | 1 | phòng | Theo định mức hiện hành | |
| 60 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 61 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 62 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 63 | Bộ hóa chất sinh lớp 6 | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 64 | Bộ hóa chất sinh lớp 7 | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 65 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | |
| 66 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa(giáo viên) | Trong nước | 1 | cái | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác_ Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm,tròn D 22mm, tôn tấm dày 1mm._ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 67 | Bàn thí nghiệm thực hành Hóa(học sinh) | Trong nước | 20 | cái | _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng đá Granitte dày 18mm, chịu được Acid, Baz loãng và 1 số hoá chất khác._ Chân Inox chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm,tròn D22mm, tôn tấm dày 1mm._ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt ._ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 68 | Ghế xếp | Trong nước | 40 | cái | _ Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _ Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm_ Chân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện._ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2._ Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 69 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8mInox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | |
| 70 | Bồn rửa đơn | Trong nước | 2 | cái | _ Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m._ Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm._ Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa._ Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 71 | Bồn rửa đôi | Trong nước | 3 | cái | _ Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. _ Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm._ Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa._ Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 72 | Bảng chủ điểm | Trong nước | 1 | cái | _ Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật._ Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có nhựa đựng viết và lau bảng._ Bảng sử dụng được bút dạvà nam châm. | |
| 73 | Bàn thủ kho | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 74 | Bàn chuẩn bị | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 75 | Tủ đựng dụng cụ | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 76 | Tủ phòng bộ môn | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 77 | Kệ treo phòng Hóa | Trong nước | 2 | cái | - KT :1,0 x 0,3x 1,5 (m) - gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, sơn PU 2 lớp, cửa kính lùa dày 5mm | |
| 78 | Tủ thuốc y tế treo tường | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2mBằng khung nhôm, kính dày 5mm | |
| 79 | Tủ đựng Hóa chất | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 80 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 81 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 82 | Rèm cửa | Trong nước | 12,24 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 83 | Tủ Hotte | Trong nước | 1 | cái | _ Kích thước tủ: ngang 0,6 x sâu 0,4 x cao 0,7m _ Mặt bằng gạch men, khung Inox bao quanh bằng mica trong dày 3mm. Có quạt hút khí độc_ Cưả tủ bằng ván MDF lồng kính trắng dày 5mm | |
| 84 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | Trong nước | 2 | cái | _ Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu._ Kích thước: 1 x 1,5m. In các nguyên tố Hoá học. | |
| 85 | Bảng tính tan | Trong nước | 2 | cái | _ Vật liệu bằng simili, kẹp nhôm 2 đầu._ Kích thước: 1 x 1,5m. In các tính chất Hoá học. | |
| 86 | Lò sấy Galy | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Xuất xứ Đài Loan_ Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz | |
| 87 | pH kế Testr | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Thang đo từ -1.0 ® 15pH. Độ sai số 0,1opH._ Dùng pin 3 x 1,4V. _ Xuất xứ Malaysia | |
| 88 | Máy chưng cất nước ( DZ5 ) | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Công suất 5 lít/giờ._ Xuất xứ Trung Quốc. | |
| 89 | Máy quay ly tâm (6 ống) | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Sử dụng hiệu điện thế 220V-50Hz_ Xuất xứ Trung Quốc. | |
| 90 | Bình hút ẩm | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Bằng thủy tinh trong suốt, Þ = 180 mm_ Trên nắp và mặt đế nhám bảo đảm độ phẳng không cho không khí vào.- Xuất xứ : Trung Quốc. | |
| 91 | Ống nghiệm ly tâm | Ngoại nhập | 6 | cái | _ Bằng thủy tinh trung tín, Þ = 10 mm dài 100mm_ Xuất xứ Trung Quốc. | |
| 92 | Cân điện tử Tanita | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Trọng lượng tối đa 200gram._ Sai số 1g- Dùng pin 4 x 1,5V loại AAA_ Xuất xứ Nhật, lắp ráp Trung Quốc | |
| 93 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | _ Bằng giấy Couché cán láng dày_ Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 94 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (4tờ/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | _ Bằng giấy Couché cán láng dày_ Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 95 | Bộ tranh nhà Bác học Hóa học (15tờ/bộ) | Trong nước | 1 | bộ | _ Bằng giấy Couché cán láng dày_ Kích thước tranh 29 x42cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 96 | Sách thực hành thí nghiệm Hoá 8 - 9 | Trong nước | 40 | bộ | _ Bià sách bằng giấy Couché._ Các trang bằng giấy Tân Mai | |
| 97 | Mô hình phân tử dạng đặc | Trong nước | 1 | bộ | Gồm 53 quả Hydro F 32mm màu trắng, 17 quả Cacbon nối đơn F 45mm màu đen, 9 qủa cacbon nối đôi, nối 3 F 45mm màu ghi, 10 quả Oxy nối đôi F 45mm màu cam, 4 quả Clo màu xanh lá, 2 quả Lưu huỳnh màu vàng, 2 quả Nito F 45mm màu xanh Coban. Có 13 nắp cầu. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa màu có nắp đậy. | |
| 98 | Mô hình phân tử dạng rỗng | Trong nước | 6 | bộ | Gồm 57 quả loại F 25mm gồm 24 quả màu đen, 2 quả màu vàng, 8 quả màu xanh lá cây. Loại F 19mm gồm 8 quả màu đỏ, 8 quả màu xanh lá, 2 quả màu cam, 3 quả màu vàng. Loại F 12mm gồm 30 quả màu trắng sứ trên quả đều cĩ lỗ 3,5mm để lắp các thanh nối. Vật liệu bằng nhựa HI - PS, màu sắc tươi đẹp. Tất cả đựng trong hộp nhựa cĩ nắp đậy. | |
| 99 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | Trong nước | 1 | bộ | Gồm các lọai: Săm lốp, băng tải, đệm cao su, găng tay cao su, bóng bay, dây cao su, dụng cụ y tế. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic | |
| 100 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | Trong nước | 1 | bộ | Gồm 3 lọai: Phân bón đơn, phân bón kép và phân bón vi lượng. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại phân bón. | |
| 101 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | Trong nước | 1 | bộ | Gồm: Dầu thô, xăng, dầu hỏa, dầu Diesel, dầu nhờn, parafin, hắc ín, tinh dầu, thuốc nhuộm. Tất cả được đựng trong hộp theo từng loại và có ghi tên từng loại. | |
| 102 | Hộp mẫu chất dẻo | Trong nước | 1 | bộ | Gồm: Nhựa PVC, nhựa PVA, Polieste, nhựa PE, nhựa PP, nhựa bakelit. Tất cả được đựng trong vĩ và được ép Plastic và có ghi tên từng loại vật liệu. | |
| 103 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Trong nước | 1 | bộ | _ Nguồn điện vào 220v - 50Hz_ Nguồn điện ra 3 - 6 -9 -12 - 15 - 18 - 24A, AC/DC 30A_ Công và vật tư lắp đặt | |
| 104 | Công tắc chống rò | Ngoại nhập | 1 | cái | _ Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30A_ LG xuất xứ Hàn Quốc. | |
| 105 | Bình chữa cháy | Trong nước | 1 | bình | Loại 5Kg CO2 | |
| 106 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | Trong nước | 1 | Hệ thống | - Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | |
| 107 | Công vật tư lắp đặt | Trong nước | 1 | phòng | Theo định mức hiện hành | |
| 108 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 109 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | Trong nước | 20 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 110 | Bộ hóa chất t.hành Hóa lớp 8 | Trong nước | 2 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 111 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (GV + HS) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 112 | Bộ hóa chất t.hành Hóa lớp 9 | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 113 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | |
| 114 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý(giáo viên) | Trong nước | 1 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC.Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 1,2mm được sơn tĩnh điện.Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt .Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 115 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh) | Trong nước | 20 | cái | Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, được phủ PU 3 lớp. Trên mặt dựng có gắng ổ cắm điện AC/DC.Chân sắt chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 1,2mm được sơn tĩnh điện.Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt .Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | |
| 116 | Ghế xếp | Trong nước | 40 | cái | Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cmChân sắt chữ nhật 13 x 26mm, sơn tĩnh điện.Liên kết bằng vis và mối hàn CO2.Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. | |
| 117 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8mInox tròn D20mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định.Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. | |
| 118 | Bồn rửa đơn | Trong nước | 2 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75mMặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm.Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa.Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 119 | Bồn rửa đôi | Trong nước | 3 | cái | Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân Inox vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm.Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựaCó 2 vòi nước và ống xả kèm theo. | |
| 120 | Bảng chủ điểm | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 1,2 x 2,4m màu trắng, viền khung nhôm Duranium Vijalco Việt - Nhật.Mặt bảng Hàn Quốc được dán lên ván MDF 9mm có phủ lớp Decal chống hút ẩm. Có máng nhựa đựng viết và lau bảng.Bảng sử dụng được bút dạvà nam châm. | |
| 121 | Bàn thủ kho | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 122 | Bàn chuẩn bị | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 123 | Tủ thuốc y tế treo tường | Trong nước | 1 | cái | Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2mBằng khung nhôm, kính dày 5mm | |
| 124 | Tủ phòng bộ môn | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 125 | Tủ đựng dụng cụ | Ngoại nhập | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 126 | Kệ treo phòng Lý | Trong nước | 2 | cái | - KT :1,0 x 0,3x 1,5 (m) - gia công bằng ván MDF màu vân gỗ dày 17mm, sơn PU 2 lớp, cửa kính lùa dày 5mm | |
| 127 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 128 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 129 | Rèm cửa | Trong nước | 12,96 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 130 | Tranh Vật lý lớp 6 (29tranh/bộ ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 131 | Tranh Vật lý lớp 7 (26tranh/bộ ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 132 | Tranh nhà bác học Vật lý (16 tờ/bộ ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy Couché cán láng dàyKích thước tranh 29 x 42cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 133 | Tranh Vật lý lớp 8 (28tranh/bộ ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy nhựaKích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 134 | Tranh Vật lý lớp 9 ( 38tranh/bộ ) | Trong nước | 1 | bộ | Bằng giấy nhựa.Kích thước tranh 79 x54cm, in Ofsette 4 màu. | |
| 135 | Sách thực hành thí nghiệm Lý 6 - 7 - 8 - 9 | Trong nước | 40 | bộ | Bià sách bằng giấy Couché.Các trang bằng giấy Tân Mai | |
| 136 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | Trong nước | 10 | bộ | Đế cân bằng nhôm sơn tĩnh điện, đòn cân bằng thép mạ Crom. Bộ quả cân bằng thép mạ Crom mỗi quả 50Gr (6quả/bộ). | |
| 137 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | Trong nước | 1 | bộ | Đế bằng gang đúc có kích thước dài 23 ngang 5,5cm có giá đỡ thanh dãn nở, đĩa đựng cồn bằng nhôm và có nắp đậy, thanh dãn nở dài bằng thau có ren răng 1 đầu.Khối dãn nở bằng kim loại đồng chất. Gồm1 khối cầu bằng thép không rĩ và 1 vòng bằng sắt sơn, hệ thống được cách nhiệt tốt. | |
| 138 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | Ngoại nhập | 1 | bộ | Gồm:1 điện kế chứng minh A-V-G (Trung Quốc sản xuất) kích thước ngang 28 x cao 30cm thang đo A: 0,5-2,5A.V: 0- 10V. G: 0-±100W2 bóng đèn tròn loại 220v-60W và đui đèn.(1 có chốt và 1 đui xoáy).1 cầu chì loại 220v-5A.1 biến trở con chạy 20W -1A (Trung Quốc sản xuất) gắn trên đế nhựa, kích thước 16 x 5,5cm có chốt để gắng vào bảng mạch điện.Dây điện trở d= 0,3mm-1W được gắng trên thanh nhựa cách điện có đường kính Ỉ= 10mm dài 18cm, 2 chốt đỏ- đen.Tất cả được đựng trong thùng Carton kích thước: 32x46x16cm | |
| 139 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | Trong nước | 1 | bộ | Nguồn điện vào 220v - 50HzNguồn điện ra 3 - 6 - 9 -12 - 15 - 18 -24V, AC/DC 30ACông và vật tư lắp đặt | |
| 140 | Công tắc chống rò | Ngoại nhập | 1 | cái | Nguồn điện vào 220v - 50Hz - 30ALG xuất xứ Hàn Quốc. | |
| 141 | Bình chữa cháy | Trong nước | 1 | bình | Loại 5Kg CO2 | |
| 142 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Gồm:_ 1 Máy A-Tút+Bộ gia trọng bằng nhôm định hình cao: 1150mm. Kích thước 27 x 30mmcó rãnh được cố định phía trên bằng cầu trên và gắn xuống đế nhôm có nivo để chỉnh độ cân bằng kích thước 20 x 21cm tạo thành hình chữ nhật. In thước 1000mm vào 1 cọc,dọc khung có gắn 1 thanh chặng quả gia trọng._ Phía trên có gắng 1 ròng rọc D80mmdày 6mm rãnh sâu 2mm. 2 quả nặng hình trụ có khối lượng bằng nhau được nối với nhau bằng dây._ 1 máy đếm thời gian hiển thị đo sai số ‰ (nguồn pin)_ 1 Ống thủy tinh L D2mm hở hai đầu nhánh dài 16cm, nhánh ngắn dài 4cm._ 2 Ống đông 100ml bằng thủy tinh D30mm cao 210mm có chia vạch từ 0-100ml._ 1 bình cầu sơn đen 250ml_ 1 bình trụ+vách ngăn+nắp: cốc đốt 1000ml, vách ngăn bằng tấm phím kích thước 10 x14,5cm được gắng vào nắp nhôm có khoan 2 lỗ D27mm._ 1 nút cao su D25mm có độ đàn hồi tốt._ 1 áo Blu bằng vải coton trắng. | |
| 143 | DM Lý 9 (GV) | Trong nước | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 144 | Hệ thống cấp điện đến từng bàn học sinh, giáo viên | Trong nước | 1 | Hệ thống | - Bao gồm: CB, dây điện, nẹp… | |
| 145 | Công vật tư lắp đặt | Trong nước | 1 | phòng | Theo định mức hiện hành | |
| 146 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 147 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 148 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 149 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 150 | CuSO4 (50g/ gói) | Trong nước | 10 | gói | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 151 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 152 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 153 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 154 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 155 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 156 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẽ) | Trong nước | 10 | bộ | Theo tiêu chuẩn Bộ Giáo Dục ban hành | |
| 157 | Bàn đặt máy Workstation | Trong nước | 20 | cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 158 | Bàn đặt máy Server | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 159 | Ghế có tựa lưng sắt bọc nệm | Trong nước | 40 | cái | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | |
| 160 | Ổn áp 15KVA | Trong nước | 1 | bộ | Việt Nam sản xuất | |
| 161 | Ghế xoay | Trong nước | 1 | cái | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 162 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Kẻ ôly màu xám trắng.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole. | |
| 163 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 164 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 165 | Máy lạnh | Ngoại nhập | 3 | cái | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 2.5 HPCông suất làm lạnh: 20.500 BTUCông nghệ Inverter: CóKhử mùi: Nanoe-GChế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự độngChế độ hẹn giờ: CóTự chẩn đoán lỗi: CóKhả năng hút ẩm: cóGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: từ 30-40m2 | |
| 166 | Rèm cửa | Trong nước | 15,66 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 167 | Máy chủ | Ngoại nhập | 1 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 168 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 40 | cái | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 169 | Swich XNET 24 port 10/100 MBPs | Ngoại nhập | 2 | cái | Swich XNET 24 port 10/100 MBPs | |
| 170 | Đầu mạng RJ45UTP (AMP) hạt thủy tinh | Ngoại nhập | 80 | cái | Đầu mạng RJ45UTP (AMP) hạt thủy tinh | |
| 171 | Cáp mạng DINTEK CAT 5 (305m/thùng) | Ngoại nhập | 4 | thùng | Cáp mạng DINTEK CAT 5 (305m/thùng) | |
| 172 | Công thi công lắp đặt | Trong nước | 41 | máy | Công thi công lắp đặt | |
| 173 | Đinh vít, nẹp và các phụ kiện | Trong nước | 1 | bộ | Đinh vít, nẹp và các phụ kiện | |
| 174 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 1 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 175 | Bộ lưu trữ điện | Ngoại nhập | 1 | cái | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | |
| 176 | Teacher Consol Delta. Lab HT 6000 (SGTEL) | Ngoại nhập | 1 | bộ | Bộ điều khiển Phòng Lab chuyên dụng SGTEL.-Phần mềm điều khiển Trung tâm. | |
| 177 | Bộ Amply của học sinh, Student box SC 600, Tổ hợp tai nghe | Ngoại nhập | 40 | bộ | Amply của học sinh SC 600. - Cổng vào : Micro : -47dB, 600W - Cổng ra Tai nghe: -19dB, 16W- Trọng lượng : 350gr | |
| 178 | Tổ hợp tai nghe SGTEL 790A (có micro) | Ngoại nhập | 40 | bộ | Tổ hợp tai nghe Headset SGTEL 790APhần tai nghe Loại: Jack cắm di động Kháng trở: 16W (± 20%) Tín hiệu vào : Max 100mW Micro bật tắt : chỉ dùng cho HS-33A- Phần Micro Loại : có tụ tích hợp Kháng trở: 600W Độ nhạy : -47W | |
| 179 | Dây điều khiển | Trong nước | 40 | bộ | Cable nối mạng MT-73 | |
| 180 | Bảng phấn từ | Ngoại nhập | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | |
| 181 | Bàn giáo viên phòng LAB | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 182 | Ghế giáo viên phòng LAB | Trong nước | 1 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 183 | Bàn ghế học sinh phòng LAB (2hs/1bộ) | Trong nước | 20 | bộ | *Bàn KT: 1,2x0,45x0,90m, (gờ bàn 0,15 m) làm bằng gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, ngăn bàn dày 12mm, sơn phủ PU 03 lớp.*Ghế:- Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | |
| 184 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 185 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 186 | Rèm cửa | Trong nước | 15,66 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 187 | Bàn ghế học sinh (2hs/1bộ) | Trong nước | 20 | bộ | * Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:- Kích thước: Mặt bàn: 1.200 x 450 (mm).- Điều chỉnh độ cao bàn: từ 690 – 740 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.* Ghế học sinh:- Kích thước: Mặt ghế: 340 x 360 (mm).- Điều chỉnh độ cao ghế: từ 410 – 630 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 188 | Bảng phấn từ | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 3.600 (mm).- Khung nhôm hộp Hondalex.- Mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,3mm nhập từ Korea.- Có máng hứng bụi phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. | |
| 189 | Bàn giáo viên | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 190 | Ghế giáo viên | Trong nước | 1 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 191 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | bộ | KT: 250x350mm | |
| 192 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 193 | Rèm cửa | Trong nước | 12,96 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 194 | Đàn Yamaha PSR E453 | Ngoại nhập | 21 | bộ | Bộ nhớ 10 chi tiết + vật tư, phụ kiện lắp đặt | |
| 195 | Smart Tivi 4K 43 inch (kết nối máy tính) | Ngoại nhập | 1 | cái | A | |
| 196 | Cassette cuûa giaùo vieân TR-503 | Ngoại nhập | 1 | cái | A | |
| 197 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 1 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 198 | Bàn làm việc | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 199 | Ghế làm việc | Trong nước | 1 | cái | - Ghế nệm xoay lớn đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 200 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 201 | Bảng kế hoạch công tác | Ngoại nhập | 1 | bảng | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | |
| 202 | Bàn vi tính | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 203 | Bộ salon tiếp khách | Trong nước | 1 | bộ | * Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp Hòa Phát - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn* Kích Thước: - Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm - Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm - Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm* Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia | |
| 204 | Điện thoại bàn | Trong nước | 1 | bộ | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | |
| 205 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 206 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 207 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 208 | Quạt Hút gió + Dây + ống | Trong nước | 1 | bộ | A | |
| 209 | Máy lạnh | Ngoại nhập | 1 | bộ | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPCông suất làm lạnh: 11.900 BTUCông nghệ Inverter: CóKhử mùi: Nanoe-GChế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự độngChế độ hẹn giờ: CóTự chẩn đoán lỗi: CóKhả năng hút ẩm: cóGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: từ 15-20m2 | |
| 210 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 1 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 211 | Máy in | Ngoại nhập | 1 | cái | A4 trắng đen (tự động đảo giấy)In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | |
| 212 | Bộ lưu trữ điện | Trong nước | 1 | cái | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | |
| 213 | Tủ trưng bày | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 214 | Bộ salon tiếp khách | Trong nước | 1 | bộ | * Kiểu Dáng - Bộ bàn ghế sofa gỗ tự nhiên cao cấp Hòa Phát - Bộ sofa bao gồm 2 ghế đơn, 1 ghế băng, 1 bàn* Kích Thước: - Ghế đơn SF72-1: W800 x D700 x H mm - Ghế băng SF72-3: W1790 x D680 x H940 mm - Bàn BSF72: W1200 x D550 x H500 mm* Chất liệu: gỗ Tần bì hoặc gỗ Acacia | |
| 215 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 216 | Quạt Hút gió + Dây + ống | Trong nước | 1 | bộ | Việt Nam sản xuất | |
| 217 | Máy lạnh | Ngoại nhập | 1 | bộ | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPCông suất làm lạnh: 11.900 BTUCông nghệ Inverter: CóKhử mùi: Nanoe-GChế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự độngChế độ hẹn giờ: CóTự chẩn đoán lỗi: CóKhả năng hút ẩm: cóGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: từ 15-20m2 | |
| 218 | Bàn làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.600 x 800 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 219 | Ghế làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Ghế nệm xoay lớn đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 220 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép, các ngăn bằng ván MDF Malaysia. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 221 | Bảng kế hoạch công tác | Ngoại nhập | 2 | bảng | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | |
| 222 | Bàn vi tính | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 223 | Điện thoại bàn | Trong nước | 2 | bộ | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | |
| 224 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 2 | cái | KT: 250x350mm | |
| 225 | Bảng tên phòng | Trong nước | 2 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 226 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 227 | Quạt Hút gió + Dây + ống | Trong nước | 2 | bộ | Việt Nam sản xuất | |
| 228 | Máy lạnh | Ngoại nhập | 2 | bộ | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 1.5 HPCông suất làm lạnh: 11.900 BTUCông nghệ Inverter: CóKhử mùi: Nanoe-GChế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự độngChế độ hẹn giờ: CóTự chẩn đoán lỗi: CóKhả năng hút ẩm: cóGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: từ 15-20m2 | |
| 229 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 2 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 230 | Máy in | Ngoại nhập | 2 | cái | A4 trắng đen (tự động đảo giấy)In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | |
| 231 | Bộ lưu trữ điện | Ngoại nhập | 2 | cái | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | |
| 232 | Bàn làm việc | Trong nước | 4 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 233 | Ghế làm việc | Trong nước | 8 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 234 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 235 | Giường Inox cá nhân | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.900 x 900 x 500 (mm), nệm dày 5cm- Giường bằng inox dùng trong y tế, có tay nắm để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ. | |
| 236 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 237 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 238 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 239 | Bàn làm việc | Trong nước | 4 | cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 240 | Ghế làm việc | Trong nước | 4 | cái | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 241 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 4 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 242 | Bảng kế hoạch công tác | Ngoại nhập | 2 | bảng | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | |
| 243 | Bàn vi tính | Trong nước | 4 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Bàn phím trượt trên ray 3 tầng.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 244 | Điện thoại bàn | Trong nước | 1 | bộ | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | |
| 245 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 246 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 247 | Rèm cửa | Trong nước | 13,6 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 248 | Máy vi tính | Ngoại nhập | 4 | bộ | CPU Intel Core i3-9100F (6M Cache, up to 4.20GHz)Mainboard Asus Prime H310M-D R2.0RAM DDR4 Kingmax 4GB (2400)Ổ cứng SSD Gigabyte 256GB M.2 2280 NVMe Gen3 x4 (GP-GSM2NE3256GNTD)Thùng máy/ Case Sama S1 (No Power)Nguồn máy tính Cooler Master Elite - 350WMàn hình LCD LG 19.5'' 20MP48A-PBàn phím+Chuột máy tính Logitech MK120 | |
| 249 | Máy in | Ngoại nhập | 2 | cái | A4 trắng đen (tự động đảo giấy)In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | |
| 250 | Bộ lưu trữ điện | Ngoại nhập | 4 | cái | Công suất (VA): 500Thời gian lưu điện tối đa: 5 phútĐiện áp vào: 220V-230VĐiện áp ra: 220VThời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờDung lượng Pin: 12V/5AhBáo Pin yếu | |
| 251 | Máy photocopy | Ngoại nhập | 1 | bộ | Tốc độ sao chụp: 25 tờ/phút.Khổ sao chụp: A3 - A5.Sao chụp liên chụp: 999 tờ.Thời gian khởi động máy: 20 giây.Độ phóng to thu nhỏ: từ 25%-400%.Dung lượng bộ nhớ: 2GB.Ổ cứng: 320GB.Độ phân giải: 2.400x600dpi.Khay chứa giấy: 2x250 tờ.Khay giấy tay: 100 tờ.Chức năng chia bộ điện tử: Có sẵn.Chức năng tự động đảo mặt bản sao: Có sẵn.Điều khiển bằng màn hình LCD cảm ứng màu. Kích thước máy: 575x586x756mm.Trọng lượng máy: 59 kg. | |
| 252 | Máy Scan | Ngoại nhập | 1 | Bộ | Công nghệ quét: CMOS CIS (Contact Image Sensor): - Chế độ quét 2 mặt ADF; - Loại quét: Flatbed, ADF; - Tốc độ quét ADF: 20 trang/ phút, 40 hình/ phút; - Độ phân giải quét: 600 x 600 dpi (màu, ADF), 1200 x 1200 dpi (màu, flatbed); - Nạp tài liệu ADF: Chuẩn 50 tờ; - Khổ giấy: A4, A5, A6, B5, B5, letter, legal; - Kết nối cổng USB 2.0 tốc độ cao; - Bộ nhớ: 64 MB; - Tốc độ xử lý: 120 MHz; - Chu kì quét (daily): 1500 trang mỗi ngày; - Định dạng file quét: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, TXT (Text), RTF; - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 10, Windows 8.1, Windows 8, Windows 7; Mac OS; - Kích thước: 451 x 351 x 122 mm; - Trọng lượng: 4.3 kg; | |
| 253 | Bàn làm việc | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 254 | Ghế làm việc | Trong nước | 1 | cái | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 255 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 256 | Giường Inox cá nhân | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.900 x 900 x 500 (mm), nệm dày 5cm- Giường bằng inox dùng trong y tế, có tay nắm để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 75 độ. | |
| 257 | Ghế làm việc, ghế ngồi học sinh | Trong nước | 2 | cái | - Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm, chân inox.- Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.- Kích thước: Mặt ghế 38 x 38 (cm), lưng tựa 15 x 38 (cm) | |
| 258 | Tủ thuốc y tế | Trong nước | 2 | cái | Gồm 2 khoang:- Kích thước: 1.600 x 800 x 400 (mm).- Khung tủ làm bằng inox hộp 25 x 25 mm.- Khung cánh tủ làm bằng inox hộp 20 x 20 mm.- Cánh tủ có tay nắm inox, đóng mở nhẹ nhàng.- Tủ được làm bằng inox. - Chân tiếp xúc với sàn bằng đế cao su. | |
| 259 | Cân đo sức khỏe | Ngoại nhập | 2 | cái | Loại cân đồng hồThông số kỹ thuậtĐơn vị cân: kg/lb/st-lbMức cân tối đa: 150kg/330lbKhoảng chia: 0.1kg/0.2lbKích thước: 320mm x 300mm x 21mmSử dụng Pin: Pin CR2032 x 1 (kèm theo sản phẩm)Chức năng cảnh báo pin yếuMàn hình: LCD 3"Tự động tắt nguồnMàu sắc: Mặt kính chịu lực. Màu đỏ/ xanh | |
| 260 | Bộ dụng cụ y tế | Ngoại nhập | 1 | bộ | Theo tiêu chuẩn ngành | |
| 261 | Bảng kế hoạch công tác | Trong nước | 1 | bảng | - Kích thước: 800 x 1.200 (mm).- Khung nhôm hộp.- Mặt tole bảng Korea màu trắng dày 0,3mm. | |
| 262 | Điện thoại bàn | Trong nước | 1 | bộ | Màn hình LCD hiển thị số gọi đến và gọi đi.- Nhớ được 50 số gọi đến và 20 số gọi đi.9 phím nhớ gọi nhanhSphone (loa ngoài) hai chiều kỹ thuật số.Chức năng tự động gọi lại.Chế độ câm tiếng, có nhạc chờ. | |
| 263 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 264 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 265 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 266 | Dụng cụ học sinh | Trong nước | 2 | bộ | Chuyên dụng cho trẻ khuyết tật: trẻ khiếm thính, trẻ khiếm thị … | |
| 267 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 0,2x0,3m | |
| 268 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 269 | Bàn làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 270 | Ghế làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 271 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 272 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 273 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 274 | Rèm cửa | Trong nước | 6,8 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 275 | Bàn hội trường (2chỗ/ 1bộ) | Trong nước | 40 | cái | - Kích thước: 1.200 x 450 x 750 (mm). - Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Tiếp xúc với sàn bằng đế tender. | |
| 276 | Ghế hội trường | Trong nước | 80 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ cao su ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 277 | Bục nói chuyện | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 600 x 400 x 1.200 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | |
| 278 | Bục tượng bác | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 500 x 400 x 1.300 (mm).- Ván gỗ ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | |
| 279 | Tượng bán thân bác hồ | Trong nước | 1 | cái | - Bằng thạch cao, màu vàng đồng.- Cao 70cm | |
| 280 | Phông màn sân khấu | Trong nước | 35 | m2 | Bằng vải màu sáng loại tốt, dày bằng vải hoặc thun | |
| 281 | Ngôi sao, búa liềm | Trong nước | 1 | bộ | KT: 0,8 x 0,8mMeca dày 2mm, cuốn nổi. | |
| 282 | Máy chiếu | Ngoại nhập | 1 | máy | MÁY CHIẾU SONY MODEL VPL-EX435 - Công nghệ 3 LCD - Độ tương phản cực cao : 20.000:1 - Cường độ chiếu sáng 3.200 Ansi Lumens - Độ phân giải :1024x768 (XGA) Nén UXGA 1600x1200 - Công suất Loa : 16W, có jack cắm Microphone : - Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng - Tuổi thọ bóng đèn : 10.000 giờ - Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, VIDEO, S VIDEO, USB -Tybe A, USB -Tybe B, RS232, Microphone, LAN (RJ45) - Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option ). - Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). - Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (wireless) - Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động - Kích thước phóng to màn hình 30”-300” - Kích thước : W 365 x H 96.2 x D 252 mm. | |
| 283 | Màn chiếu | Ngoại nhập | 1 | cái | Màn chiếu điện có điều khiển 150 incher + giá treo máy chiếu - Kích thước màn ( Rộng x Cao ): 3m6 x 2m17- Tỷ lệ màn chiếu: 16: 9- Kích thước đường chéo: 150 inchs- Màn chiếu Matte White siêu trắng, sơn tĩnh điện.- Đã bao gồm cả điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường- Mô-tơ điện kéo màn lên-xuống chạy với độ ồn thấp- Mặt sau màn được sơn tĩnh điện đen, giảm mức độ ánh sáng đằng sau màn, gain đạt 1.2 | |
| 284 | Ti vi | Ngoại nhập | 1 | cái | - Internet Tivi, 49 inch- Độ phân giải: Full HD- Kết nối: HDMI, USB, Wifi- Tổng công suất loa: 20 W | |
| 285 | Đầu DVD | Ngoại nhập | 1 | cái | - Loại đầu: DVD- HDMI: Có, 1 cổng- USB: 1 cổng | |
| 286 | Thiết bị loa, dàn âm thanh | Ngoại nhập | 1 | bộ | 2 loa công suất 120W; Amply 300W; Mixer; Micro không dây (02mic/bộ); hệ thống dây kết nối, lắp ráp hoàn thiện. | |
| 287 | Kệ đầu máy - ti vi | Ngoại nhập | 1 | cái | A4 trắng đen (tự động đảo giấy)In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | |
| 288 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 289 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 290 | Rèm cửa | Trong nước | 20,4 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 291 | Máy lạnh | Ngoại nhập | 3 | bộ | Loại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 2.5 HPCông suất làm lạnh: 20.500 BTUCông nghệ Inverter: CóKhử mùi: Nanoe-GChế độ gió: Điều khiển lên xuống, trái phải tự độngChế độ hẹn giờ: CóTự chẩn đoán lỗi: CóKhả năng hút ẩm: cóGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: từ 30-40m2 | |
| 292 | Bàn làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Kích thước: 1.400 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 293 | Ghế làm việc | Trong nước | 2 | cái | - Ghế nệm xoay nhỏ đệm tựa bằng nệm lưng cao | |
| 294 | Tủ trưng bày | Trong nước | 4 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 295 | Tủ hồ sơ | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: (1.200x420x1.800)mm.- Vật liệu: 3 mặt bằng ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm, các ngăn bằng ván MDF Malaysia dày 17mm. - Mặt lưng bằng ván ép formica- Kính trắng 4,5ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm- Cửa Panô có khoá và tay nắm | |
| 296 | Trống trường | Trong nước | 1 | bộ | - Trống bằng gỗ mít, có chiều cao 70cm, đường kính 50cm. Giá đỡ bằng sắt cao khoảng 50cm. | |
| 297 | Trống đội | Trong nước | 1 | bộ | 01 trống cái + 04 trống con: khung bằng Inox, mặt bằng mica nhập | |
| 298 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 299 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 300 | Rèm cửa | Trong nước | 13,6 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 301 | Bàn, ghế phòng đọc (2hs/1bộ) | Trong nước | 20 | bộ | * Bàn học sinh 2 chỗ ngồi:- Kích thước: Mặt bàn: 1.200 x 450 (mm).- Điều chỉnh độ cao bàn: từ 690 – 740 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.* Ghế học sinh:- Kích thước: Mặt ghế: 340 x 360 (mm).- Điều chỉnh độ cao ghế: từ 410 – 630 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp.- Chân sắt. Toàn bộ sơn tĩnh điện.- Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa. | |
| 302 | Kệ sách | Trong nước | 10 | cái | - Kích thước: 0,4x1,2x2m. Gồm 4 ngăn.- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp.- Khung sắt, sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. | |
| 303 | Quầy thư viện | Trong nước | 1 | cái | Góc quay hình L, 2 tầng KT: Chiều dài 2,0x2,4m; chiều rộng 0,5m; cao 0,75 + 0,2m bằng gỗ tự nhiên, dày 18mm, phun dầu PU 2 nước | |
| 304 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 305 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 306 | Rèm cửa | Trong nước | 20,4 | m2 | Việt Nam sản xuất | |
| 307 | Bàn phòng đọc | Trong nước | 10 | cái | - Kích thước: 1.200 x 600 x 750 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Toàn bộ gỗ tự nhiên ghép.- Tiếp xúc với sàn bằng đế gỗ. | |
| 308 | Ghế phòng đọc | Trong nước | 20 | cái | Ghế đai gỗ tựa cao- Kích thước: 0,38x0,38x(0,45-1,00)m. - Mặt gỗ tự nhiên ghép dày 18mm. Qua xử lý hóa chất chống mối mọt, sơn phủ PU chống trầy xước. | |
| 309 | Kệ sách | Trong nước | 3 | cái | - Kích thước: 0,4x1,2x2m. Gồm 4 ngăn.- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm phủ PU 3 lớp.- Khung sắt, sơn tĩnh điện.- Liên kết bằng mối hàn có khí CO2 bảo vệ. | |
| 310 | Khung ảnh Bác | Trong nước | 1 | cái | KT: 250x350mm | |
| 311 | Bảng tên phòng | Trong nước | 1 | cái | Bằng mê ca màu xanh KT: 200x300mm | |
| 312 | Bảng " TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Trong nước | 1 | bảng | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm decal - KT: 1x7,8m | |
| 313 | Bảng " HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI" | Trong nước | 1 | bảng | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT: 1x7,8m | |
| 314 | Bảng “ Đảng cộng sản Việt nam” | Trong nước | 1 | bảng | Nền mica, chữ Decal , khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, viền nhôm - KT: 0,4x7,7m | |
| 315 | Bảng "Ngày nay học tập, ngày mai giúp đời!" | Trong nước | 0 | bảng | Nền Mica,chữ DECAL khung sắt vuông 30 mạ kẽm, dày 1mm, viền nhôm - KT: 0,4x7,7m | |
| 316 | Bảng “ Nội quy Học sinh" | Trong nước | 1 | bảng | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT: 1,2x2m | |
| 317 | Bảng “ Nội quy Nhà trường” | Trong nước | 1 | bảng | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT: 1,2x2m | |
| 318 | Bảng “ Nội quy Thư viện” | Trong nước | 1 | bảng | Khung sắt vuông 30mm mạ kẽm, dày 1mm, Alu nhôm dày 30mm, V nhôm, decal - KT: 1,2x1m | |
| 319 | Bục nói chuyện chào cờ | Trong nước | 1 | cái | - Kích thước: 600 x 400 x 1.200 (mm).- Ván gỗ tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. | |
| 320 | Bàn bóng bàn | Trong nước | 2 | bộ | *Kích thước : 2,74m x 0,76m x 1,525m* Mặt bàn: Ván MDF dày 25 mm.* Chân: Ống 40 x 40, 25 x 50 hàn bằng công nghệ CO2 tiên tiến, sơn tĩnh điện. *Khung đố: Ống 30 x 60, 30 x 30*Trọng lượng: 125 kg | |
| 321 | Bóng chuyền | Trong nước | 10 | quả | A4 trắng đen (tự động đảo giấy)In khổ: A4 Tốc độ: 25 trang/phút Độ phân giải: 2400x600dpi Công suất: 446W Mực dùng: cartridge 326 Bảo hành: 12 Tháng | |
| 322 | Ghế trọng tài | Trong nước | 1 | bộ | * Khung sắt sơn tĩnh điện* Kích thước: 800 x 1000 x 2400mm Tầm nhìn tối đa: 150m* Khung sắt D34 sơn tĩnh điện, chân đế sát chân trụ không cản trở VĐVChân đế bọc cao su | |
| 323 | Trụ + lưới cầu lông | Trong nước | 2 | bộ | * Màu sắc: Trắng - xanh*Có bánh xe di chuyển*Dùng làm cột trụ cầu lông, đá cầu, trụ nhảy cao*Trụ có thể điều chỉnh độ cao, tối đa 2m | |
| 324 | Lưới bóng chuyền + trụ + trụ giới hạn | Trong nước | 1 | bộ | * Trụ: -Làm bằng sắtΦ 76, Điều chỉnh độ cao.. -Sơn tĩnh điện, căng lưới bằng tay quay. - Đạt tiêu chuẩn Ủy ban TDTT. Di động lắp đặt sân trường* Lưới: - Lưới được đan bằng tay - Sợi PE đã qua xử lý UV chống lão hóa. - Định hình qua máy hấp chuyên dụng - Gia cố biên lưới bằng may băng PVC. - Cỡ ống:120mm* Trụ giới hạn: - Cọc bằng Hợp kim nhôm - D10 mm. sơn đỏ trắng. - Gắn vào lưới bằng khóa nhựa. - Thiết bị giảm sốc bằng inox. | |
| 325 | Vợt bóng bàn | Trong nước | 10 | cái | Có túi đựng theo tiêu chuẩn | |
| 326 | Vợt cầu lông | Trong nước | 10 | cái | Bằng hợp kim nhôm, cán ghép (chữ T); Độ đàn hồi tốt, khung vợt chịu ≥6kg căng sợi; Tiêu chuẩn Ủy ban TDTT | |
| 327 | Bảng điểm | Trong nước | 1 | cái | Có thể sử dụng cho các môn Bóng đá trong nhà, bóng ném, Bóng chuyền… Khung sắt sơn tĩnh điện. - Kích thước bảng : 900 x 500 mm - Chữ số bằng nhựa - Lật bằng tay – Cao 300 mm. - Tầm nhìn tối đa : 150 m. | |
| 328 | Băng ghế chờ 4 chỗ | Trong nước | 4 | cái | Xà ghế sơn tĩnh điện ống vuông 50 x 50 mm.Ghế sử dụng chân T1 là chân thép ống tròn 48mm,kiểu chân chữ T. Dưới chân ghế có 4 núm chân tăng chỉnh, nhằm điều chỉnh cho ghế không bị khấp khểnh khi sử dụng | |
| 329 | Thiết bị nhảy cao | Trong nước | 4 | cái | Xà ghế sơn tĩnh điện ống vuông 50 x 50 mm.Ghế sử dụng chân T1 là chân thép ống tròn 48mm,kiểu chân chữ T. Dưới chân ghế có 4 núm chân tăng chỉnh, nhằm điều chỉnh cho ghế không bị khấp khểnh khi sử dụng | |
| 330 | Camera quan sát | Ngoại nhập | 18 | cái | Camera quan sát IP Vantech- độ phân giải 3.0 Megapixel (Full HD) | |
| 331 | Đầu ghi hình | Ngoại nhập | 1 | cái | Đầu ghi hình IP 32 kênh Vantech | |
| 332 | Ổ cứng | Ngoại nhập | 1 | cái | Ổ cứng chuyên dụng ghi hình WD Puple - 4TB | |
| 333 | Cổng chia mạng | Ngoại nhập | 1 | cái | Switch 24 port | |
| 334 | Cổng chia mạng | Ngoại nhập | 1 | cái | Switch 8 port | |
| 335 | Dây tín hiệu | Ngoại nhập | 1.220 | mét | Dây tín hiệu camera IP Cat5e hiệu dintek | |
| 336 | Dây nguồn | Ngoại nhập | 850 | mét | Dây nguồn Cadivi 2X24 (1.0 mm) | |
| 337 | Tủ rack | Ngoại nhập | 1 | cái | Tủ rack 9U | |
| 338 | Jack mạng | Ngoại nhập | 100 | cái | Jack mạng RJ45 (Dintek) | |
| 339 | Công thi công lắp đặt hệ thống | Trong nước | 1 | HT | Theo định mức hiện hành | |
| 340 | Phụ kiện nẹp nhựa, eke, đinh vít, take | Trong nước | 1 | lô | Việt Nam sản xuất | |
| 341 | Ti vi | Ngoại nhập | 1 | cái | - Internet Tivi, 49 inch- Độ phân giải: Full HD- Kết nối: HDMI, USB, Wifi- Tổng công suất loa: 20 W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.2tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian Bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và ≥ 12 tháng.+ Có cam kết thời gian Bảo trì: ≥ 03 tháng /1 lần/1 năm.+ Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤ 01 ngày kể từ ngày nhận được của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công/ Chủ trì | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.Có chứng chỉ giám sát (đang còn hiệu).Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy (hoặc Chủ trì) ít nhất 01 gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị vi tính, máy in, mạng máy tính, ... | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Tin học. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thiết bị điện – điện tử. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên và có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng cấp, chứng chỉ đào tạo về tin học, mạng máy tính, điện, điện tử, điện lạnh; Mộc gia dụng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi