Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062371-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu Học Tây Tựu B
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211048483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:41:00 đến ngày 2021-10-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,273,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 1 pha ≥2KW
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hệ giàn giáo cốp pha>=50m2
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Tiểu Học Tây Tựu B
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Tây Tựu B năm 2021
80 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Tiểu Học Tây Tựu B , địa chỉ: Phường Tây Tựu- Quận Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tây Tựu B, địa chỉ: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Fira Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn H.I.C


- Bên mời thầu: Trường Tiểu Học Tây Tựu B , địa chỉ: Phường Tây Tựu- Quận Bắc Từ Liêm- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tây Tựu B, địa chỉ: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp có lĩnh vực thi công xây dựng – công trình dân dụng hạng III trở lên; - Các vật tư, vật liệu, thiết bị hoàn thiện nhà thầu phải cung cấp kèm theo các catalogue của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tây Tựu B, địa chỉ: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm; Lô C, khu liên cơ quan, Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học Tây Tựu B; Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo khối nhà A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế789,089m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế772,396m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.110,224m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế745,444m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế656,864m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,7m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măng láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế50,62m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,342m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (19km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,342m3
10tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế745,444m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế656,864m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,7m2
15Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.534,533m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.591,184m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, Láng lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,736m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,736m2
19Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,736m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, láng lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,736m2
21Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,515100m2
24Lá tôn che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,029100m2
25Mũ đồng che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8md
26Dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8md
B Cải tạo khối nhà B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.029,713m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế944,994m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế898,065m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,682m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế606,576m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,177m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô (19km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,177m3
9Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,938m2
10Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,469m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế56,682m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế606,576m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế15,2m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.086,395m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.464,835m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế38,469m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế76,938m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,24100m2
C Cải tạo khối nhà C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế65,63m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,404m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.246,97m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế672,676m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,515m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,515m3
7Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,656m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,828m2
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,86m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế36,637m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,133m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,194m2
13Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,21m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế457,2m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.563,48m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,828m2
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế39,656m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,987100m2
D Cải tạo ngoài nhà
1Tháo dỡ tấm đan hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81cái
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,805100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8,942m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30,636m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,162100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,938m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,256m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế64,8m2
9Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35,64m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,324100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,495m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,221m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,319100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,163tấn
15Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế81cái
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,844m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế74,844m3
18Phá dỡ nền gạch lát sânMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111m2
19Láng tạo cốt nền sân cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111m2
20Lát gạch sân, gạch , vữa XM M75 - gạch TerazoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế111m2
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,775m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,775m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.82E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 03 năm trở lại đây được tính từ thời điểm ngày đóng thầu trở về trước+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về quy mô công việc: Các công việc xây dựng có tính chất cải tạo, sửa chữa nâng cấp công trình hiện trạng- Nhà thầu và các nhân sự phải thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III trở lên khi đó số lượng công trình cấp III tiếp theo được xác định: 02 công trình cấp IV được tính tương đương 01 công trình cấp III cùng loại tương tự* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành hoặc Hóa đơn giá trị gia tăng (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành; Hóa đơn giá trị gia tăng phần hoàn thành (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin)* Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì tính giá trị của hợp đồng đó khi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục theo yêu cầu E.HSMT để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 892.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.784.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề TVGS; chứng chỉ an huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) có trong thành phần ban chỉ huy công trường, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có tên (chức vụ chỉ huy trưởng) trong thành phần nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp làm chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự)33
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường thi công 1 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ thanh toán là kỹ sư kinh tế hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động còn hiệu lực- Toàn bộ kỹ thuật đã từng là cán bộ kỹ thuât tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)* (Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh+ Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc chứng chỉ (nếu có) tương ứng với vị trí đảm nhận.+ Bản sao chứng thực quyết định thành lập ban chỉ huy công trường có tên (chức vụ cán bộ kỹ thuật) có trong thành phần ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình31
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 1 - Có danh sách bố trí tối thiểu 15 công nhân (thợ nề, điện nước, cốt thép- ván khuôn; tợ sơn (hoàn thiện) mỗi tổ đội bố trí tối thiểu 03 công nhân)- Có cam kết toàn bộ công nhân kỹ thuật được đào tạo nghề- Đối với công nhân yêu cầu phải có bản sao chứng thực đào tạo nghề- Các công nhân phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao, động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Toàn bộ công nhân kỹ thuật đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự (công trình dân dụng cấp III trở lên và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 892 triệu đồng)+ Bản sao chứng thực thành lập tổ đội thi công trên công trường có tên (chức vụ công nhân kỹ thuật) có trong thành phần tổ đội thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc nhân sự đã tham gia trực tiếp công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ ≥ 5 tấn (Có đăng ký xe và giấy kiểm định kèm theo còn hiệu lực) Chi tiết theo E-HSMT1
2 Máy đào > 0,4 m3 Chi tiết theo E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa có dung tích ≥ 150L Chi tiết theo E-HSMT1
4 Máy hàn Chi tiết theo E-HSMT1
5 Đầm bàn Chi tiết theo E-HSMT1
6 Máy cắt uốn thép Chi tiết theo E-HSMT1
7 Máy khoan bê tông Chi tiết theo E-HSMT1
8 Máy phát điện 1 pha ≥2KW Chi tiết theo E-HSMT1
9 Máy bơm nước Chi tiết theo E-HSMT1
10 Hệ giàn giáo cốp pha>=50m2 Chi tiết theo E-HSMT1
11 Phòng thí nghiệm xây dựng công trình đủ điều kiện hoạt động theo NĐ 60/2016/NĐ-CP (có hợp đồng nguyên tắc) Chi tiết theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->