Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061818-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211042426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:38:00 đến ngày 2021-11-01 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,444,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533453E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.911.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.822.782.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dnng tích ≥ 0,5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà khám, điều trị và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Yên Nam
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - Hà Nam; +Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; +Đơn vị thẩm định E-HSMT,kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ng: Vũ Minh Phượng; Chủ tịch UBND xã Yên Nam; Địa chỉ:xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà khám điều trị
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m
2Cừ thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,852tấn
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,142100m
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,889100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V172,22521m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V191,025100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0153100m3
8Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m2
9Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2842m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7557100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6207tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8013tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7483tấn
14Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4348m3
15Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3902100m2
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0873tấn
18Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5793m3
19Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1193m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3417100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1312tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7176tấn
23Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6376m3
24Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
28Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9587m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2925m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
38Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,556m2
39Ống thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9289100m3
41Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1854100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6572100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9541100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9541100m3/1km
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3465tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2976tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4967tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8835100m2
49Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0067m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6897tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3671tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4925tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2597m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8827100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9646tấn
57Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8587m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4816100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312tấn
60Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7364m3
61Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014100m2
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3748tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
64Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0885m3
65Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7368m3
66Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5283m3
67Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9897m3
68Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4173m3
69Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1536m3
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6512100m2
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V199,56m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V498,1754m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7168m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,8314m2
75Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V174,1612m2
76Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,32m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3796m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,98m
79Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,98m
80Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,36m
82Đắp chữ trên mái đốcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3773m3
84Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
85Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
86Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4326m3
87Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,326m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,16m2
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
90Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,3731m2
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1031m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1868m2
94Nắp thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V498,1754m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V483,8682m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V530,4369m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V982,0436m2
99Đào móng thi công bậc tam cấp- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,03831m3
100Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2863m3
101Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3136m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m2
103Lát đá bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9025m2
104Lát đá bậc cầu thang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5884m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8344m3
106Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V314,5574m2
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m3
108Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2246m3
109Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4932m2
110Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,456m2
111Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V88,06m2
112Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m2
113Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8962m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5147tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4728m3
118Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5762tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,43341m2
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5762tấn
121Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,2962100m2
122Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V54,81md
123Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m2
124Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,1075m2
125Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
126Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
128Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
129Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V75,42751m2
130Vách ngăn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
131Lắp dựng vách ngăn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m2
132Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V65,242m2
133Lắp dựng vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V65,242m2
134Gia công hoa sắt inox cửa sốMô tả kỹ thuật theo chương V0,4263tấn
135Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
136Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V35,2656m2
137Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,5675tấn
138Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,723m2
139Cầu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
141Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
142Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Điều hòa 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
145Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
153Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.085m
155Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50hộp
156Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
157Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
158Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
161Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
162Tủ điện tầng KT 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
163Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
167Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9561m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,272m3
169gia công và lắp đặt chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
170Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
171Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
172Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
173Bảng chỉ dẫn chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Bảng chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Đai giữ ôngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
184Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20100m
186Bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
198Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
199Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
201Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
205Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
207Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
209Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
210Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
B Nhà cải tạo 2 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,629m2
2Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2315m3
3Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,2315m3
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8866100m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V968,7155m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V425,3876m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4606m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V121m3
9Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V222,9304m2
10Phá dỡ nền granitoMô tả kỹ thuật theo chương V33,3034m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V183,75m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9958tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4091100m3/1km
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V680,0435m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V288,2978m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0898m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,044m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V288,2978m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V222,9304m2
22Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,3034m2
23Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,7916tấn
24Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44,748m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4606m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4606m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V968,3413m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V513,4316m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2133tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2261m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8375100m2
33Gia công hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
34Lắp dựng hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V26,325m2
36Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
37Cửa sổ mơ quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, chưa có phụ kiện,Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
38Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất ( 2 cánh)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
39Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
40Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
41Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
43Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Điều hòa 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V725m
56Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V49hộp
57Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
63Tủ điện tầng KT 500x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
65Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
66Bảng chỉ dẫn chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Bảng chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
69Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Đai inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
C Cổng
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,479100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9751m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9937100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
5Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1392m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6908m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1029tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1154tấn
10Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V54,8127m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0506100m3/1km
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0783tấn
16Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2323m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1482100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
20Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8151m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1642100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8772m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6837100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4526tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0911tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8028m3
29Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1212m3
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4021m3
31Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,37m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,126m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,366m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,48m
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V36,126m2
36Đắp Chi tiết đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,2698m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9491m2
39Gia công cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4425tấn
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
41Con lăn chân cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
43Khóa cửa, chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Khung biển cổng bẳng màu xanh+ chữ mạ ánh kimMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
D Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,27631m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2555m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4475100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1354m3
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7477m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8843m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,903m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,87m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7798tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3685100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2276m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2321cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7588m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5352100m3/1km
E Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29321m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
6Sản xuất lắp đặt bulongMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0099100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3/1km
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5343tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5343tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2687tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,92051m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,105m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m2
17Gia công lắp dựng Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,5md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Đai ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lát gạch Terazzo, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
F Tường rào
1Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6984m3
2Đào đất thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,66711m3
3Đào đất thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7467100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V131,9212100m
5Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1074m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,4016m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V161,4345m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4823100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4377tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4399m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,71341m3
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2131100m
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1783100m2
16Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7941m3
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2777m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3447100m3
19Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V133,7689m3
20Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6066m3
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7626m3
22Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0996m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7596100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0999m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7108tấn
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,9292m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V483,3728m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1042m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,28m
31Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V759,4062m2
32Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V67,936m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,9361m2
34Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V67,936m2
35Con tiện bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V189cái
G Sân, đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m3
2Đào đất bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0981m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5049100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V37,384m3
6Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7384100m3
7Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V3,7384100m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7384100m3/1km
9Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7573100m3
10Đá dăm tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9846m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
12Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V252,45m2
13Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0751100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8675m3
15Đầm chặt đá dăm độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3451100m3
16Tôn nền bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345100m3
18Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V115,02m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,502m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,65261m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326100m3/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4653100m3
25Tôn nền bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,9048m3
26Nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V732,63m2
27Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,2931100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,263m3
29Lát gạch Terazzo, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V732,63m2
H Tường bo vườn thuốc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,63391m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2151100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6238m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3876m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5583m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208100m3/1km
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4758m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 6x24cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,0662m2
10Mua đất màu trông câyMô tả kỹ thuật theo chương V84,3453m3
I Phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V77,3987m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,8775m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3396100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3324100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,3324100m3/1km
7Phá dỡ bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
8Phá dỡ nhà vệ sinh+ bể B1Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
9Phá dỡ nhà bếp cũMô tả kỹ thuật theo chương V1nhà
10Phá dỡ bể đốt cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
J Nhà phân loại rác
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,24461m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
3Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
4Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3719m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314100m3/1km
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0455100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5007m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7568m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2735m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
K Bể nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2162100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,40541m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,485100m
4Mua đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0297100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
7Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2275m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
11Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6428m3
12Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5218m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0991100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0835100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1073tấn
18Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0918m3
19Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0268m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,864m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,864m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2676m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9076m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m2
25Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
26Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,864m2
29Đắp đất nền móng hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V7,1544m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986100m3/1km
L Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,5964m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V151,3503m2
4Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V3541 lỗ khoan
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,964m3
6Phòng mối nền công trình cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V122,2474m2
M Thiết bị
1Bàn làm việc có kích thước (RxSxC)=(120x60x75)cm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU (sai số cho phép 5mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
2Ghế cán bộ có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, được tẩm sấy chống cong vênh và nứt nẻ, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V7chiếc
3Ghế gấp kích thước (45,6x45x83)cm, khung ghế ống thép phi 22,2; mặt ngoài và tựa lưng bằng đệm mút bọc giả da.Mô tả kỹ thuật theo chương V30chiếc
4Máy tính để bàn thương hiệu Lenovo.Mô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
5Tủ đựng tài liệu (RxSxC)=(120x45x183)cm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện liền 1 khối, phần trên 2 cánh mở khung thép lồng kính, 2 tay kháo nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh mở, có khóa riêng biệt, tay nắm tròn sắt mạ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9chiếc
6Rèm cửa sổ, chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập.Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
7Khẩu hiệu hội trường: Biển gắn chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM kích thước (5,5x5)m, khung sắt hộp mạ kẽm kích thước (25x25x1,4)mm, nền Alu đỏ, chữ mika vàng gương, chiều cao chữ 21-22 cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ngôi sao 5 cánh.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
10Phông nền xanh sân khấu kích thước (5,5x3,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m2
11Phông đỏ gắn sao vàng kích thước (2x3,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Bục nói chuyện chất liệu gỗ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
13Bục tượng Bác chất liệu gỗ kích thước (0,8x0,6x1,2)m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
14Giường gỗ 1,2x1,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3chiếc
15Tủ lạnh Panasonic Inverter 290lMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
16Máy in Canon 2900Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
17Giường inox kích thước (190x90x54)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
18Tủ inox đầu giường kích thước (35x40x85)cmMô tả kỹ thuật theo chương V11chiếc
19SAMSUNG SMART TV 4K 43 inchMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533453E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.911.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.822.782.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
10 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy mài Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đào Dnng tích ≥ 0,5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->