Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:38:00 đến ngày 2021-11-01 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,444,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533453E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.911.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.822.782.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dnng tích ≥ 0,5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà khám, điều trị và các hạng mục phụ trợ trạm y tế xã Yên Nam 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm file scan màu lên hệ thống: -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ). Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Nam; Địa chỉ: Xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ng: Vũ Minh Phượng; Chủ tịch UBND xã Yên Nam; Địa chỉ:xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: xã Yên Nam, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà khám điều trị | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m |
| 2 | Cừ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,852 | tấn |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng >20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,889 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,2252 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,025 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0153 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2842 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7557 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8013 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | tấn |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cổ cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0873 | tấn |
| 18 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5793 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1193 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3417 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7176 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6376 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 28 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9587 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2925 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m2 |
| 39 | Ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9289 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1854 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6572 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9541 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9541 | 100m3/1km |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4967 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8835 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0067 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6897 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4925 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2597 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8827 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9646 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8587 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4816 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7364 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3748 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0885 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7368 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5283 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9897 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4173 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1536 | m3 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6512 | 100m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,56 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,1754 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,7168 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,8314 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,1612 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,32 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3796 | m2 |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,98 | m |
| 79 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,98 | m |
| 80 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,36 | m |
| 82 | Đắp chữ trên mái đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3773 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | m3 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,326 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m2 |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 1m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1868 | m2 |
| 94 | Nắp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,1754 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,8682 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,4369 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,0436 | m2 |
| 99 | Đào móng thi công bậc tam cấp- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0383 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2863 | m3 |
| 101 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3136 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9025 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5884 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8344 | m3 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5574 | m2 |
| 107 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2246 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4932 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,456 | m2 |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,06 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m2 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8962 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5147 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4728 | m3 |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4334 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5762 | tấn |
| 121 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2962 | 100m2 |
| 122 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,81 | md |
| 123 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 124 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, 2 cánh mở quay, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1075 | m2 |
| 125 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 126 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Cửa sổ mở quay, mở hất chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 128 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 129 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,4275 | 1m2 |
| 130 | Vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 131 | Lắp dựng vách ngăn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m2 |
| 132 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,242 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,242 | m2 |
| 134 | Gia công hoa sắt inox cửa số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4263 | tấn |
| 135 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2656 | m2 |
| 137 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,723 | m2 |
| 139 | Cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Điều hòa 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085 | m |
| 155 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 162 | Tủ điện tầng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 167 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,956 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 169 | gia công và lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 172 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 173 | Bảng chỉ dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Đai giữ ông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 184 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m |
| 186 | Bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 199 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 206 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| B | Nhà cải tạo 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,629 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2315 | m3 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2315 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8866 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,7155 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,3876 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4606 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9304 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3034 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,75 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9958 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | 100m3/1km |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,0435 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,2978 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0898 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,044 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,2978 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9304 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3034 | m2 |
| 23 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7916 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,748 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4606 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4606 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,3413 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,4316 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2133 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8375 | 100m2 |
| 33 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính đơn 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,325 | m2 |
| 36 | Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 37 | Cửa sổ mơ quay, mở hất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, chưa có phụ kiện, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất ( 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 39 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Điều hòa 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 56 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 63 | Tủ điện tầng KT 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 65 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 66 | Bảng chỉ dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bảng chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ chắn rác- Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | Cổng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9937 | 100m |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6908 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8127 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 16 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8151 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8772 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6837 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8028 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1212 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4021 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,37 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,126 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,48 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,126 | m2 |
| 36 | Đắp Chi tiết đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,2698 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9491 | m2 |
| 39 | Gia công cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 41 | Con lăn chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 43 | Khóa cửa, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Khung biển cổng bẳng màu xanh+ chữ mạ ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2763 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1354 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7477 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8843 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,903 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,87 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2276 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7588 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | 100m3/1km |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2932 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9205 | 1m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,105 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Đai ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lát gạch Terazzo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6984 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6671 | 1m3 |
| 3 | Đào đất thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7467 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9212 | 100m |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2411 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1074 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4016 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,4345 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4377 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4399 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7134 | 1m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2131 | 100m |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1783 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7941 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2777 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3447 | 100m3 |
| 19 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7689 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6066 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7626 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0996 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7596 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0999 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7108 | tấn |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,9292 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,3728 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1042 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m |
| 31 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,4062 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,936 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,936 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,936 | m2 |
| 35 | Con tiện bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| G | Sân, đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4039 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,384 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7384 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7384 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7384 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7573 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9846 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,45 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8675 | m3 |
| 15 | Đầm chặt đá dăm độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 16 | Tôn nền bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 18 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,02 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5861 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6526 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4653 | 100m3 |
| 25 | Tôn nền bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9048 | m3 |
| 26 | Nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,63 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2931 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,263 | m3 |
| 29 | Lát gạch Terazzo, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,63 | m2 |
| H | Tường bo vườn thuốc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6339 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6238 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3876 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5583 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4758 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 6x24cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0662 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trông cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3453 | m3 |
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3987 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8775 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3324 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3324 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Phá dỡ nhà vệ sinh+ bể B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 9 | Phá dỡ nhà bếp cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nhà |
| 10 | Phá dỡ bể đốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | Nhà phân loại rác | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2446 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3719 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7568 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2735 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| K | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4054 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100m |
| 4 | Mua đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 11 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6428 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5218 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0918 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0268 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2676 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9076 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,864 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1544 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | 100m3/1km |
| L | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5964 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3503 | m2 |
| 4 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,964 | m3 |
| 6 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2474 | m2 |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc có kích thước (RxSxC)=(120x60x75)cm, bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, chống cong vênh, mối mọt, sơn phủ PU (sai số cho phép 5mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 2 | Ghế cán bộ có kích thước (WxDxH)=(46x45x107)cm, chất liệu gỗ nghiến, được tẩm sấy chống cong vênh và nứt nẻ, sơn phủ PU, mặt ghế dày 18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | chiếc |
| 3 | Ghế gấp kích thước (45,6x45x83)cm, khung ghế ống thép phi 22,2; mặt ngoài và tựa lưng bằng đệm mút bọc giả da. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chiếc |
| 4 | Máy tính để bàn thương hiệu Lenovo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 5 | Tủ đựng tài liệu (RxSxC)=(120x45x183)cm, chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện liền 1 khối, phần trên 2 cánh mở khung thép lồng kính, 2 tay kháo nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh mở, có khóa riêng biệt, tay nắm tròn sắt mạ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 6 | Rèm cửa sổ, chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 7 | Khẩu hiệu hội trường: Biển gắn chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM kích thước (5,5x5)m, khung sắt hộp mạ kẽm kích thước (25x25x1,4)mm, nền Alu đỏ, chữ mika vàng gương, chiều cao chữ 21-22 cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Ngôi sao 5 cánh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Phông nền xanh sân khấu kích thước (5,5x3,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 11 | Phông đỏ gắn sao vàng kích thước (2x3,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Bục nói chuyện chất liệu gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bục tượng Bác chất liệu gỗ kích thước (0,8x0,6x1,2)m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Giường gỗ 1,2x1,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 15 | Tủ lạnh Panasonic Inverter 290l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 16 | Máy in Canon 2900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 17 | Giường inox kích thước (190x90x54)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 18 | Tủ inox đầu giường kích thước (35x40x85)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | chiếc |
| 19 | SAMSUNG SMART TV 4K 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2667267E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.533453E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực)như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.911.391.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.822.782.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng chỉ ATLĐ vẫn còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, hợp đồng lao động, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | Công suất ≥ 1,7KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5KW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80L hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7KW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào | Dnng tích ≥ 0,5 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi