Gói thầu: Mua dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đảm bảo an toàn hoạt động hệ thống công nghệ thông tin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình |
| Tên gói thầu | Mua dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đảm bảo an toàn hoạt động hệ thống công nghệ thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057505 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021, 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:45:00 đến ngày 2021-11-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về Hỗ trợ kỹ thuật thiết bị công nghệ thông tin hoặc Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đảm bảo an toàn hoạt động hệ thống công nghệ thông tin Mua dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật đảm bảo an toàn hoạt động hệ thống công nghệ thông tin 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2021, 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Văn bản tài liệu chứng minh hoặc cam kết nhà thầu là đơn vị hạch toán tài chính độc lập; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Văn bản, tài liệu (hoặc cam kết của nhà thầu) chứng minh nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Nhà thầu có bản cam kết khi trúng thầu sẽ cung cấp tài liệu chứng minh hàng hóa dịch vụ đảm bảo chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Cam kết bảo hành và thời hạn cho toàn bộ hàng hóa dịch vụ. Chú ý: đối với nhà thầu liên danh yêu cầu từng thành viên liên danh bắt buộc phải đáp ứng các tiêu chí trên. Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì phải gửi kèm tài liệu để chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy xác nhận của hãng sản xuất để cung cấp dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu tham dự thầu. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình
Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba Đình - Hà Nội
Điện thoại: (024) 3.8318119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại: (024) 3.8315426 Fax: (024) 3.7714353 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tin học và Công nghệ truyền hình Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh - Ba Đình - Hà Nội Điện thoại: (024) 3.8318119 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài chính - Đài THVN Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh – Ba Đình – Hà Nội Điện thoại: (024) 3.7714849 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống Blade 1:+ HP BaldeSystem C7000 Enclosure; S/N: SGH3488WW9.+ 16 BL460c Gen8; S/N:SGH3488WYL; SGH3488WYJ;SGH3488WYN; SGH3488WYF;SGH3488XKX; SGH3488WYR;SGH3488WYB; SGH3488WYD; SGH3488WY9; SGH452XTSE; SGH452XTSH;SGH525WS02; SGH525WS04; SGH534X25R; SGH534X25N; SGH534X25L. | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: HPE Foundation Care NBD SVC cho hệ thống Blade 1 gồm 1 hộp máy và 16 máy chủ - Next business day (NBD): Standard business hours, standard business days: Service is available 9 hours per day between 8:00 a.m. and 5:00 p.m. local time, Monday through Friday excluding HPE holidays.Dịch vụ bảo hành này sẽ bao gồm:-Hỗ trợ chẩn đoán và khắc phục lỗi từ xa-Hỗ trợ xử lý sự cố tại chỗ khi không xử lý được từ xa-Hỗ trợ thay thế linh kiện hỏng miễn phí theo tiêu chuẩn của hãng, bao gồm:+ Hệ thống Chassis với các cấu phần phụ trợ của hệ thống Blade C7000: Nguồn, quạt, Mainboard, các cạc kết nối Ethernet và kết nối FC; cạc Raid Controller, ổ cứng internal…+ 16 máy chủ phiến cắm trong mỗi hệ thống Blade C7000.-Nâng cấp trình điều khiển cho hệ thống thống và các cấu phần phụ trợ của hệ thống. | Gói | 1 | |
| 2 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống Blade 2&3:+ HP BladeSystem c7000 Enclosure; S/N: SGH3509MYY.+ HP BL 460c Gen8 ; S/N:SGH3509P0C; SGH3509P1CSGH3509P16; SGH3509P0KSGH3509P26; SGH3509P0S; SGH3509P0A; SGH3509P1ASGH3509P0E; SGH3509P22; SGH3509P20; SGH3509P24; SGH3509P0P; SGH3509P1MSGH3509P1X; SGH452XTSC.+ HP BladeSystem c7000 Enclosure; S/N:SGH3509N00.+ HP BL 460c Gen8 ; S/N:SGH3509P1E; SGH3509P1P; SGH3509P1K; SGH3509P18; SGH3509P10; SGH3509P14; SGH3509P1S; SGH3509P0H; SGH3509P0M; SGH3509P1V; SGH3509P1H; SGH3509P08; SGH3509P0V; SGH3509P12; SGH452XTSA; SGH3509POX. | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: HPE Foundation Care NBD SVC cho hệ thống Blade 2&3 gồm bộ 2 hộp máy và 32 máy chủ phiến- Next business day (NBD): Standard business hours, standard business days: Service is available 9 hours per day between 8:00 a.m. and 5:00 p.m. local time, Monday through Friday excluding HPE holidays.Dịch vụ bảo hành này sẽ bao gồm:-Hỗ trợ chẩn đoán và khắc phục lỗi từ xa-Hỗ trợ xử lý sự cố tại chỗ khi không xử lý được từ xa-Hỗ trợ thay thế linh kiện hỏng miễn phí theo tiêu chuẩn của hãng, bao gồm:+ Hệ thống Chassis với các cấu phần phụ trợ của hệ thống Blade C7000: Nguồn, quạt, Mainboard, các cạc kết nối Ethernet và kết nối FC; cạc Raid Controller, ổ cứng internal…+ 32 máy chủ phiến cắm trong mỗi hệ thống Blade C7000.-Nâng cấp trình điều khiển cho hệ thống thống và các cấu phần phụ trợ của hệ thống. | Gói | 1 | |
| 3 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống lưu trữ SAN 3PARStoreServ 7200 có số máy như sau: S/N:4C13506571 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống lưu trữ SAN 3PAR StoreServ 7200: HPE Foundation Care NBD SVC:- Next business day (NBD): Standard business hours, standard business days: Service is available 9 hours per day between 8:00 a.m. and 5:00 p.m. local time, Monday through Friday excluding HPE holidays.Dịch vụ bảo hành này sẽ bao gồm:-Hỗ trợ chẩn đoán và khắc phục lỗi từ xa-Hỗ trợ xử lý sự cố tại chỗ khi không xử lý được từ xa-Hỗ trợ thay thế linh kiện hỏng miễn phí theo tiêu chuẩn của hãng, bao gồm:+ 1 bộ 3PAR Store Server 7200 với 2 Controller+ 01 bộ Drive Shelf M6710 và 24 ổ SAS 900G 2,5”+ 02 bộ Drive Shelf M6720 và 48 ổ SAS 2TB 7,2K 3,5”Nâng cấp trình điều khiển cho hệ thống thống và các cấu phần phụ trợ của hệ thống; phần mềm quản trị. | Gói | 1 | |
| 4 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm trao đổi dữ liệu tốc độ cao – Aspera bao gồmAspera Share ServerAspera Console | - IBM Aspera High-Speed Transfer Server 300Mbps Install Annual SW Subscription & Support Renewal 12 Months - IBM Aspera Shares Application Install Annual SW Subscription & Support Renewal 12 Months - IBM Aspera Console Application Node Install Annual SW Subscription & Support Renewal 12 Months- Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật:+ Yêu cầu thông báo điện tử khi phát hành các nâng cấp và phiên bản mới.+ Truy cập và tải các nâng cấp và phiên bản mới nhất của phần mềm.+ Hỗ trợ 24x7 qua điện thoại khi gặp sự cố mức độ nghiêm trọng 1.+ Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại.+ Hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến 24x7 thông qua trang web hỗ trợ phần mềm của hãng.+ Truy cập tài liệu kỹ thuật. | Gói | 1 | |
| 5 | Dịch vụ cập nhật bản vá và hỗ trợ kỹ thuật hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền Cyber Ark | APAC Maintenance (8 hours a day/5 day a week)Renewal:- PIM Server Infrastructure (Software)- Server Disaster Recovery module (Software)- Additional 25 user licenses- 10 PSM Target System licenses- Additional 100 password licenses- 70 PSM Target System licenses- Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật:- Dịch cập nhật các bản vá; cập nhật phiên bản phần mềm (nếu có)Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật từ xa trong trường hợp lỗi phát sinh từ phần mềm của hãng | Gói | 1 | |
| 6 | Dịch vụ cập nhật bản vá và hỗ trợ kỹ thuật cho phần mềm quản lý sự kiện và báo cáo của tường lửa Checkpoint: Phần mềm quản lý cho 10 geteway tường lửa Checkpoint | Dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 hours a day/5 day a week) - Standard Collaborative Enterprise Support:- Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: + Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu 24x7+ Các bản sửa lỗi, gói dịch và nâng cấp quan trọng+ Truy cập công cụ chẩn đoán và tài nguyên trực tuyến+ Định tuyến cuộc gọi ưu tiên đến các nhóm hỗ trợ chuyên dụng+ Thời gian phản hồi cam kết và mức độ dịch vụ: Co-Standard+ Tùy chọn hỗ trợ tại chỗ và hỗ trợ thiết bị | Gói | 1 | |
| 7 | Dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và cập nhật mẫu cho tường lửa ứng dụng WAF Imperva | Dịch vụ cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật 8x5 (8 hours a day/5 day a week):-X4510 Web Application Firewall, Annual Enhanced Support for SN of product: 1622BA3175- SSL Accelerator Card - Mid Capacity for X2510/X4510/X6510, Annual Enhanced Support- Single Appliance Management License, Annual Enhanced Support- Dịch cập nhật các bản vá; cập nhật phiên bản phần mềm (nếu có)- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật từ xa trong trường hợp lỗi phát | Gói | 1 | |
| 8 | Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật cho bộ phần mềm thiết lập quy trình làm việc tự động cho hệ thống chia sẻ nội dung số - Aspera Orchestrator | IBM Aspera Orchestrator Enterprise Application Install Annual SW Subscription & Support Renewal - Dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật:+ Yêu cầu thông báo điện tử khi phát hành các nâng cấp và phiên bản mới.+ Truy cập và tải các nâng cấp và phiên bản mới nhất của phần mềm.+ Hỗ trợ 24x7 qua điện thoại khi gặp sự cố mức độ nghiêm trọng 1.+ Hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại.+ Hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến 24x7 thông qua trang web hỗ trợ phần mềm của hãng.+ Truy cập tài liệu kỹ thuật. | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về Hỗ trợ kỹ thuật thiết bị công nghệ thông tin hoặc Cung cấp thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi