Gói thầu: “Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2021 Vietsovpetro. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:05:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,184,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : “là hợp đồng thuộc quá trình xây dựng, sửa chữa và lắp đặt công trình, hạng mục công trình” : (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2021-2022 Vietsovpetro. 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2021 Vietsovpetro. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro,
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tel.: (0254) 3 839 871,
Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro tự thực hiện số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - I. Tường ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, trám trét, bả matis các vết nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m2 |
| 2 | Sơn lại toàn bộ diện tích tường ngoài nhà, sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m2 |
| B | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - II. Vệ sinh, sơn lại cửa | |||
| 1 | Vệ sinh sạch, Sơn lại cửa, khung cửa bằng sơn dầu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m2 |
| C | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - III. Thay các tấm đan hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - IV. Bê tông nền nhà xưởng | |||
| 1 | Đục mặt nền bê tông bị bong dộp, sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 2 | Quét lớp sika liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, M250 dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Tạo phẳng mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| E | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - V. Bê tông lối vào nhà xưởng | |||
| 1 | Đục mặt nền bê tông bị hu hỏng, sâu 9cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền ray cửa, ram dốc D 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, M250 dày TB 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| F | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - VI. Thay tấm tole vách (mái) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm tole bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 2 | Cung cấp lợp các tấm tole mái bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m3 |
| 5 | Vệ sinh hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| G | Hạng mục 2 - “Sửa chữa nhà xưởng số 7 - XN Xây lắp” - I. Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ giằng chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ lưới sắt chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ bờ bò xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái chính - Mái nhà xưởng: 1,195.04m2- Mái văn phòng: 606.88 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,92 | m2 |
| 5 | Vận chuyển tole cũ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 7 | Tháo kim thu sét hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Thu hồi vật tư cũ (tole cũ: 2,280.40kg và sắt cũ: 743.40 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.023,8 | kg |
| H | Hạng mục 2 - “Sửa chữa nhà xưởng số 7 - XN Xây lắp” - II. Sửa chữa | |||
| 1 | Cung cấp lợp mái tole nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lợp mái tole nhà văn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,07 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tole úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m |
| 5 | Xây bờ bò bằng gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Trát và sơn bờ bò 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 7 | Sơn xà gồ thép bằng epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,74 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt hệ lưới thép chống sét mới fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 9 | Cung cấp lắp đặt giằng chống bão mới V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp tole lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100m2 |
| 12 | Bả matic vào tường đầu hồi và mặt trước khối văn phòng bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 13 | Sơn tường đầu hồi và mặt trước khối văn phòng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, sơn dầu 2 nước khung cửa phía trên dọc 2 bên nhà xưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,73 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ, cung cấp thay mới các ô kính cửa bị vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt lại kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Vệ sinh hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| I | Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - I. Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ chóp mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách tole trên chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng trên chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ giằng chống bão thép Fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | tấn |
| 5 | Tháo bỏ lưới sắt chống sét thép Fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tole chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.065 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ Tole úp góc vách diềm mái nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách tole diềm mái mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách tole tam giác mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tole hiên cửa mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tole ốp 16 cửa lùa nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng cửa sổ chớp, 1 bên nhà xưởng số 2, thay đến trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách tấm nhựa lấy sáng 1 bên, ngoài nhà xưởng số 2 thay đến trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | m2 |
| 15 | Vệ sinh tẩy rỉ kết cấu thép khung tấm nhựa lấy sáng, khung mái hiên cửa lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cầu hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Vận chuyển tole cũ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,87 | 100m2 |
| 18 | Thu hồi vật tư cũ (tole cũ: 5,719.18 kg và sắt cũ: 1,904.00 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.623,18 | kg |
| J | Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - II. Phần lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp lợp mái tole trên (chóp mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt vách tole trên chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lấy sáng trên chóp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp lợp mái tole (mái chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,65 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Tole úp góc vách diềm mái nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 7 | Cung cấp lắp giằng chống bão mới V40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt lại cầu hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt vách tole diềm mái mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt vách tole tam giác mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt mái tole hiên cửa mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt tole sóng 16 cửa lùa nhà xưởng 3.2 và 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 13 | Sơn lại phần tole phẳng dưới cửa, khung cửa và đoạn nối giữa nhà xưởng 3.2 và số 2, bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | m2 |
| 14 | Sơn lại máng thu nước, bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 15 | Sơn lại Khung lấy sáng & khung mái hiên , bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lấy sáng cửa sổ chớp, 1 bên nhà xưởng số 2 thay đến trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp lắp đặt vách tấm nhựa lấy sáng 1 bên, ngoài nhà xưởng số 2 thay đến trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước D168 (tăng cường cho máng thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D168 (Co: 6 cái; Lơi: 6 cái; Nối: 24 cái; cùm ống: 27 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt thép V50x5 đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,64 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển tấm lợp lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,63 | 100m2 |
| 24 | Vệ sinh hoàn thành công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| K | Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - III. Lắp đặt hệ lưới chống sét mới | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng cột thu sét ống sắt tráng kẽm (L=6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét R95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp kéo căng cáp inox D10 giằng cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt dây thoát sét đồng bọc pvc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây thoát sét dồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt hôp kiểm tra, đo điện trỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Công tác đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đóng cọc chống sét D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 10 | Hàn nhiệt cọc và cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối hàn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| L | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - I. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 90% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100 m3 |
| 2 | Gọt sửa hố móng bằng thủ công ( 10% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,067 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100 m3 |
| M | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - II. Phần khung - a. Gia công lắp dựng | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, dầm tường, cột ,dầm dưới vì kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, giằng, cột, kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,535 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| N | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - II. Phần khung - b. Sơn kết cấu thép | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,52 | m2 |
| O | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - a. Nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m3 |
| 2 | Lu lèn nền đất tự nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100 m2 |
| 3 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100 m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa PE dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép Φ=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| P | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - b. Mái tole, vách tole | |||
| 1 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m2 |
| 2 | Ốp vách tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,156 | 100 m2 |
| 3 | Cung cấp lắp đặt máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt co 45, 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Q | Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - c. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt automat 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : “là hợp đồng thuộc quá trình xây dựng, sửa chữa và lắp đặt công trình, hạng mục công trình” : (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật: | 5 | - Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi