Gói thầu: “Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061884-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20211060647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2021 Vietsovpetro.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:05:00 đến ngày 2021-11-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,760,184,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : “là hợp đồng thuộc quá trình xây dựng, sửa chữa và lắp đặt công trình, hạng mục công trình” : (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 “Sửa chữa các nhà xưởng số 4 và số 5; số 7; số 3.2; Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp – Vietsovpetro” - DV-394+395+396+397 21-PXD-NTK
Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2021-2022 Vietsovpetro.
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tài chính: Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2021 Vietsovpetro.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: i) Công ty cổ phần Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Actech (Hạng mục 01, 02, 03): Địa chỉ: số E4-3/34 Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 612222, Fax: (0254) 3 616277 ii) Xí nghiệp Xây lắp, Khảo sát & Sửa chữa Công trình biển (Hạng mục 04). Địa chỉ: Số 67, Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871 - 3418, Fax: (0254) 3 839 796 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Vietsovpetro tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietsovpetro tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro tự thực hiện số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - I. Tường ngoài nhà
1Vệ sinh, trám trét, bả matis các vết nứt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,8m2
2Sơn lại toàn bộ diện tích tường ngoài nhà, sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V418m2
B Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - II. Vệ sinh, sơn lại cửa
1Vệ sinh sạch, Sơn lại cửa, khung cửa bằng sơn dầu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V196m2
C Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - III. Thay các tấm đan hư hỏng
1Tháo dỡ các tấm đan bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23Tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - IV. Bê tông nền nhà xưởng
1Đục mặt nền bê tông bị bong dộp, sâu 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
2Quét lớp sika liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
3Bê tông nền đá 1x2, M250 dày TB 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
4Tạo phẳng mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
E Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - V. Bê tông lối vào nhà xưởng
1Đục mặt nền bê tông bị hu hỏng, sâu 9cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền ray cửa, ram dốc D 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24Tấn
3Bê tông nền đá 1x2, M250 dày TB 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
F Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà xưởng số 4 và số 5 - XN Xây lắp” - VI. Thay tấm tole vách (mái)
1Tháo dỡ tấm tole bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
2Cung cấp lợp các tấm tole mái bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
3Lắp dựng dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V7,49m3
5Vệ sinh hoàn thành công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
G Hạng mục 2 - “Sửa chữa nhà xưởng số 7 - XN Xây lắp” - I. Phần phá dỡ
1Tháo dỡ giằng chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V0,73Tấn
2Tháo dỡ lưới sắt chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
3Phá dỡ bờ bò xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V45,8m
4Tháo dỡ mái chính - Mái nhà xưởng: 1,195.04m2- Mái văn phòng: 606.88 m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.801,92m2
5Vận chuyển tole cũ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,02100m2
6Vận chuyển phế thải cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
7Tháo kim thu sét hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Thu hồi vật tư cũ (tole cũ: 2,280.40kg và sắt cũ: 743.40 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.023,8kg
H Hạng mục 2 - “Sửa chữa nhà xưởng số 7 - XN Xây lắp” - II. Sửa chữa
1Cung cấp lợp mái tole nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V11,95100m2
2Cung cấp lợp mái tole nhà văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6,07100m2
3Cung cấp lắp đặt tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V73m
4Cung cấp lắp đặt tole úp gócMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m
5Xây bờ bò bằng gạch thẻ 4x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
6Trát và sơn bờ bò 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,36m2
7Sơn xà gồ thép bằng epoxy 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V341,74m2
8Cung cấp lắp đặt hệ lưới thép chống sét mới fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
9Cung cấp lắp đặt giằng chống bão mới V40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91Tấn
10Vận chuyển tấm lợp tole lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V18,96100m2
11Lắp dựng dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,46100m2
12Bả matic vào tường đầu hồi và mặt trước khối văn phòng bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
13Sơn tường đầu hồi và mặt trước khối văn phòng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V170m2
14Vệ sinh, sơn dầu 2 nước khung cửa phía trên dọc 2 bên nhà xưởngMô tả kỹ thuật theo chương V41,73m2
15Tháo dỡ, cung cấp thay mới các ô kính cửa bị vỡMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
16Lắp đặt lại kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Vệ sinh hoàn thành công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
I Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - I. Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ chóp mái toleMô tả kỹ thuật theo chương V399m2
2Tháo dỡ vách tole trên chóp máiMô tả kỹ thuật theo chương V294m2
3Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng trên chóp máiMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
4Tháo bỏ giằng chống bão thép Fi 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91tấn
5Tháo bỏ lưới sắt chống sét thép Fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
6Tháo dỡ mái tole chínhMô tả kỹ thuật theo chương V3.065m2
7Tháo dỡ tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V87,2m
8Tháo dỡ Tole úp góc vách diềm mái nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
9Tháo dỡ vách tole diềm mái mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V184m2
10Tháo dỡ vách tole tam giác mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V191m2
11Tháo dỡ mái tole hiên cửa mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m2
12Tháo dỡ tole ốp 16 cửa lùa nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V592m2
13Tháo dỡ tấm nhựa lấy sáng cửa sổ chớp, 1 bên nhà xưởng số 2, thay đến trục 8Mô tả kỹ thuật theo chương V200m2
14Tháo dỡ vách tấm nhựa lấy sáng 1 bên, ngoài nhà xưởng số 2 thay đến trục 8Mô tả kỹ thuật theo chương V222m2
15Vệ sinh tẩy rỉ kết cấu thép khung tấm nhựa lấy sáng, khung mái hiên cửa lùaMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
16Tháo dỡ cầu hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Vận chuyển tole cũ cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V56,87100m2
18Thu hồi vật tư cũ (tole cũ: 5,719.18 kg và sắt cũ: 1,904.00 kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.623,18kg
J Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - II. Phần lắp đặt
1Cung cấp lợp mái tole trên (chóp mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99100m2
2Cung cấp lắp đặt vách tole trên chóp máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m2
3Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lấy sáng trên chóp máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m2
4Cung cấp lợp mái tole (mái chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,65100m2
5Cung cấp lắp đặt tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V87,2m
6Cung cấp lắp đặt Tole úp góc vách diềm mái nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
7Cung cấp lắp giằng chống bão mới V40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33Tấn
8Lắp đặt lại cầu hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Cung cấp lắp đặt vách tole diềm mái mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m2
10Cung cấp lắp đặt vách tole tam giác mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m2
11Cung cấp lắp đặt mái tole hiên cửa mặt trước nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m2
12Cung cấp lắp đặt tole sóng 16 cửa lùa nhà xưởng 3.2 và 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,92100m2
13Sơn lại phần tole phẳng dưới cửa, khung cửa và đoạn nối giữa nhà xưởng 3.2 và số 2, bằng sơn epoxy 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V374m2
14Sơn lại máng thu nước, bằng sơn epoxy 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V400m2
15Sơn lại Khung lấy sáng & khung mái hiên , bằng sơn epoxy 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V140m2
16Cung cấp lắp đặt tấm nhựa lấy sáng cửa sổ chớp, 1 bên nhà xưởng số 2 thay đến trục 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m2
17Cung cấp lắp đặt vách tấm nhựa lấy sáng 1 bên, ngoài nhà xưởng số 2 thay đến trục 8Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m2
18Cung cấp lắp đặt ống thoát nước D168 (tăng cường cho máng thu nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m
19Cung cấp lắp đặt phụ kiện ống nhựa D168 (Co: 6 cái; Lơi: 6 cái; Nối: 24 cái; cùm ống: 27 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
20Cung cấp lắp đặt thép V50x5 đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
21Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D168Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp dựng dàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,64100m2
23Vận chuyển tấm lợp lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V44,63100m2
24Vệ sinh hoàn thành công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3công
K Hạng mục 3 - “Sửa chữa nhà xưởng số 3.2 - XN Xây lắp” - III. Lắp đặt hệ lưới chống sét mới
1Cung cấp lắp dựng cột thu sét ống sắt tráng kẽm (L=6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cung cấp lắp đặt kim thu sét R95Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp kéo căng cáp inox D10 giằng cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V26m
4Cung cấp lắp đặt dây thoát sét đồng bọc pvc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
5Cung cấp lắp đặt dây thoát sét dồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Cung cấp lắp đặt hôp kiểm tra, đo điện trỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Công tác đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
8Cung cấp lắp đặt ống nhựa D34 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
9Cung cấp lắp đặt đóng cọc chống sét D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
10Hàn nhiệt cọc và cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V6Mối hàn
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
12Vận chuyển đất đổ phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
L Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - I. Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( 90% )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454100 m3
2Gọt sửa hố móng bằng thủ công ( 10% )Mô tả kỹ thuật theo chương V5,045m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,067m3
8Cung cấp lắp đặt bu lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Đắp đất công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100 m3
M Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - II. Phần khung - a. Gia công lắp dựng
1Gia công cấu kiện sắt thép, dầm tường, cột ,dầm dưới vì kéoMô tả kỹ thuật theo chương V8,535tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
3Cung cấp lắp đặt bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, giằng, cột, kèoMô tả kỹ thuật theo chương V8,535tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,152tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
N Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - II. Phần khung - b. Sơn kết cấu thép
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V309,52m2
O Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - a. Nền
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m3
2Lu lèn nền đất tự nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54100 m2
3Làm lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100 m3
4Cung cấp, lắp đặt tấm nhựa PE dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100 m2
5Lắp dựng cốt thép nền, tường, đường kính cốt thép Φ=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100 m2
7Bê tông nền Mác 200 XM PC40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m3
P Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - b. Mái tole, vách tole
1Lợp mái tole sóng vuông dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100 m2
2Ốp vách toleMô tả kỹ thuật theo chương V3,156100 m2
3Cung cấp lắp đặt máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m2
4Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
6Cung cấp lắp đặt co 45, 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Q Hạng mục 4 - “Xây dựng mái che chứa cáp treo nâng hạ - XN Xây lắp” - III. Nền, mái, vách tole - c. Điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn led 40WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt automat 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
9Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự : “là hợp đồng thuộc quá trình xây dựng, sửa chữa và lắp đặt công trình, hạng mục công trình” : (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), hoặc (ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một tỷ, chín trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật: 5 - Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. •Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...•Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->