Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062694-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20211062650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:04:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,771,122,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.400.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 9
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 9
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
16-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 135
17-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 5500
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép
- Số lượng tối thiểu 3400
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178, đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 241 Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 Đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 26 đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang , địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG SƠN C (ĐIỂM ẤP HUYỀN ĐỨC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,047100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,099100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,718m3
8Đóng cừ tràm Fi ngọn >40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế236,34100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,517m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,079100m3
12Rải Vải nilon lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,091100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,517m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,836m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,907m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,518m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,486m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,984m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,558m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,256m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,894m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,578m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,819m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,155m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,962100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,704100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,581100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,221100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,832100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,185100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,743tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,874tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,807tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,096tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,461tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,406tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,324tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,969tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,56tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,84tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,545tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,713tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,364tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,908tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,224tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,214tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,468tấn
51Lắp đặt các Lam ngang bê thông thông gió KT 600x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90cái
52Lắp đặt các Bông ú XM đúc sẵn KT 190x190x65mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
53Lắp đặt Bảng tên phòng KT 100x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
54Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,422tấn
55Gia công lan can thép hộp 50x100x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,219tấn
57Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,8m2
58Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, Pano Blamris nhôm hộp + nhôm lá, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
59Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,32m2
60Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
61Lắp dựng Khung lam nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp KT 44x100x1,2 kết hợp với nhôm hộp KT 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,85m2
62Lắp dựng lan can thép hộp 50x100x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,46m2
63Lắp dựng Lan can Inox 304 D50.8x1.0 kết hợp với thanh đứng Inox 25.4x1.0mm (Ramp dốc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,6md
64CCLĐ Lan can Inox 304, tay vin D50.8x1.0mm kết hợp với tay vịn D25.4 (Cầu thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,8md
65Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,531m3
66Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,395m3
67Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,362m3
68Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,146m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,698m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,242m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,776m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,785m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,978m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,307m3
75Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,958100m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,648m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,738m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,135m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,238m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x50mm hình vân đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,64m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x50mm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,24m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,72m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế303,714m2
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế641,947m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270,98m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,142m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế324,215m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế327,424m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế322,03m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế232,92m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế292,2m
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế383,306m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,548m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,66m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm loại 1, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế657,23m2
96Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,73m2
97Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,51m2
98Lát đá bậc hoa cương cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,07m2
99Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,17m2
100Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế218,4m2
101Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,78m2
102Ngâm nước XM 07 ngày đêm, khuấy đều 04 lần / ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,548m2
103Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế945,661m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.386,673m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.374,334m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế958m2
107Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,548m2
108Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm, L=250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,043100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm, L=300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,078100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, L=250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,075100m
111Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
112Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
114Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
121Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
122Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,48100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
129Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
130Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
131Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
132Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
133Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
136Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
138Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
139Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
143Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64bộ
146Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
147Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
148Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36cái
149Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
150Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41cái
151Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47cái
153Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
157Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
162Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế370m
164Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
165Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
166Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
167Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế390m
168Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế650m
169Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
170Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
171Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
172Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
173Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
174Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
175Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
176Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
177Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
178Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
179Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
180Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
181Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
182Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
183Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
184Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
185Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
186Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
187Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
188Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
189Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,456m3
190Phá dỡ hàng rào lưới B40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,598m2
191Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,4m2
192Cạo bỏ lớp sơn tường ngoàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,54m2
193Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,221100m3
194Đóng Cừ tràm Fi ngọn >40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,661100m
195Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,139m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,162100m3
197Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m3
198Rải Vải nilon lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,139m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,652m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,814m3
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,652m3
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,123m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,16m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,409m3
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,111tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
208Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,046tấn
209Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,202tấn
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,357tấn
212Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15tấn
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m2
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,333100m2
216Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,472100m2
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,337100m2
218Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,333100m2
219Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,781m3
220Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,597m3
221Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,068m3
222Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,404m3
223Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,192m3
224Xây tường gạch Ô hoa đất nung (19x19x6,5)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,76m2
225Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,198tấn
226Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
227Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,251tấn
228Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,76m2
229Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khunng nhôm trắng màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
230Lắp dựng Cổng sắt hộp mạ kẽm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
231Lắp dựng Song sắt đầu rào, sắt LA 20x1,0mm, (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,536m2
232Lợp mái ngói màu đỏ 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,268100m2
233Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói màu đỏ 22 viên/m2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,2m2
234Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,78m2
235Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,86m2
236Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế113,398m2
237Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,9m2
238Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,6m2
239Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,74m2
240Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,78m2
241Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,8m
242Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6m
243Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,9m
244Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,22m2
245Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,48m2
246Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,89m2
247Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08m2
248Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,675m2
249Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tiêu chuẩn dày 9,0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,61m2
250Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế189,82m2
251Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,34m2
252Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,9m2
253Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế283,26m2
254Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
255Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
256Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
257Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
258Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
259Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
260Lắp đặt hộp âm tường + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
261Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
262Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
263Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
264Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
265Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
B TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HÒA B (ẤP TRÌ LIÊM)
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9927100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,456m
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,8418m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,811m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,84m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,08m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế443,195m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,32m2
9Tháo dỡ ống thoát nước mưa D=90, L=8,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,8md
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.243,014m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế375,0864m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9419m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0538100m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,4008m2
16Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9927100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,8418m2
18CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,8m2
19CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,8m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,08m2
21Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,08m2
22Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,5m2
23Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,395m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,2m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,08m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế323,02m2
27Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,811m2
28Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,68m2
29Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
30CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bảng
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,704m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,32m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,72m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,498100m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế688,6548m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế970,9264m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1408100m2
39Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
41Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
42Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
43Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
44Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
45Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
46Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
47Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
53Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
54Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
55Nẹp nhựa loại 2,5pTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
56Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
57Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
58Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
59Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8632100m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,216m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9101100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,9225m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5328100m3
66Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5643100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3536m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,711m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế54,1492m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9646100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,571tấn
72Gia công thép hình móng thang thoát hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0495tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,023tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,546tấn
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,33m3
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3486m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7981100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4358tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2981tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0256tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,092tấn
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,3685m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3518100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4298tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,597tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6845tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3858tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0249tấn
89Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,3656m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2666100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,056tấn
92Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2395m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3995100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,34tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,364tấn
96Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,8573m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4834100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4486tấn
99Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9897tấn
100Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9897tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,048m2
102Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1065100m2
103CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
104CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
105CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142,08m2
106CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,6m2
107CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bảng
108Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,56m2
109Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,33m2
110Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
111Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
112Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
113Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,52m2
114Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,78md
115CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
116Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,252md
117Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế448,41m2
118Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,29m2
119Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,399m2
120Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,48m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,6m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,24m2
123Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,81m2
124Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,5m2
125Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,05m2
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,2832m3
127Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2548m3
128Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,18m3
129Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,8904m3
130Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,3756m3
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế329,978m2
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế751,787m2
133Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,2337m2
134Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế392,759m2
135Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế404,6m2
136Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế993,559m2
137Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế869,5655m2
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế329,978m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.533,1465m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,89m2
141Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106,14m2
142Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế121,89m2
143Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế273,62m
144Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,43100m2
146Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
147Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
148Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11bộ
149Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
150Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
151Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
152Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
153Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37cái
154Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
155Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
156Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
157Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
158Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
163Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.250m
164Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế280m
165Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
166Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
167Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
168Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
169Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
170Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
171Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
172Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
173Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
174Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
175Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
176Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
178Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
179Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
181Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
182Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
183Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
184Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
186Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
188Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
189Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
190Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
191Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
197Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
199Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
200Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
201Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
202Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
203Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
204Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
205Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
206Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
207Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
208Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
209Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
210Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
211Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
212Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
213Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
214Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
215Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
216Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
217Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
218Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
219Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
221Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
222Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
223Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
C TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,3297100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3114m3
3Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế581,5125100m
4Đệm cát đầu cừ móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,4095m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,9135m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,002m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,4041100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5866tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,9635tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,3905tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,9253100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,0541m3
13SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2523100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3984tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9945tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,43100m3
17CCLĐ tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,5487100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,71m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,156m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,998m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,9035m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,7074100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,998tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9005tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6852tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9065tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,466tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,1905m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,554m3
30SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,1332100m2
31SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,9188100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3783tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6168tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7091tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6657tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,397tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6057tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,1729m3
39SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,6418100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,4928tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5816tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,9175m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,5935100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4764tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8472tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,4696m3
47SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8141100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4178tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0367tấn
50Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3068tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3068tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,095100m2
53CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế235,88m2
54CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế585m2
55CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,56m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
57CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m2
58CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,09m2
59CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT44x100x1.2 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,975m2
60CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m2
61CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
62CCLĐ Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
63CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205cái
64CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
65CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.5mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,5m
66CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8m
67Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.461,69m2
68Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,495m2
69Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114,118m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế105,6024m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế86,22m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,435m2
73Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,06m2
74Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,31m2
75Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,12m2
76Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,565m2
77Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào tường, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8m2
78Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,2228m3
79Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,3056m3
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,7224m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,1829m3
82Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3468m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,8697m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,4561m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72,9437m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,49m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế692,987m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.537,3781m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế544,87m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.065,6789m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế793,61m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế343,0702m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.846,9451m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.747,2291m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.519,2219m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4.074,9523m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế380,292m2
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế380,292m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế380,292m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế688,7m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế67,2m
102Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,76m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,209100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,5415100m2
106Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
107Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
109Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
110Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
111Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
113Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
114Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bể
116Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
117Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,35100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
121Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
122Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
123Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23cái
124Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
125Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
126Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
128Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
129Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
130Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
131Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
132Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
133Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,35100m
134Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
135Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
136Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
137Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
138Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
139Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
140Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
141Lắp đặt van 2 chiều thau D21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
142Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142bộ
143Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
144Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
145Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80wTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
146Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83cái
147Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61cái
148Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85cái
149Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
150Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104cái
151Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29hộp
152Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
153Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
154Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
155Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24hộp
156Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
159Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.830m
160Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.120m
161Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
162Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
163Lắp đặt dây đơn 1x50mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
164Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế790m
165Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.260m
166Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế275m
167Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23hộp
168Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
169Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
170Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
171Lắp đặt đầu khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,110 đầu
172Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
173Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
174Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
175Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85 đèn
176Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
177Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bộ
178Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
179Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18hộp
180Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế180m
181Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường, âm sàn Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế710m
183Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế540m
184Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
185Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
186Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
187Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
188Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
189Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
190Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
191Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
192Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
193Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
194Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
195Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
196Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
197Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,96100m
198Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
199Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
200Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
201Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
202Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
203Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
204Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
205Sơn ống STK Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,3836m2
206Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,07m3
207Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,1704m3
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
210Đắp bờ bao mặt bằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7473100m3
211Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,9191100m3
212Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6369100m3
213Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1003m3
214Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,3638100m
215Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,166m3
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,334m3
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,0319m3
218SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2022100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1837tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1153tấn
221Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2964100m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0338m3
223SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3165100m2
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0692tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4337tấn
226Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2484100m3
227CCLĐ tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4553100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,3202m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m3
230SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0355tấn
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
233Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1665m3
234SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4019100m2
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0907tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5437tấn
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7582m3
238SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2457100m2
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2814tấn
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4733m3
241SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3828100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,283tấn
243Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1583tấn
244Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1583tấn
245Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,475100m2
246CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,4m2
247CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
248CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
249Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,2416m2
250Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,58m2
251Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,3436m2
252Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,156m2
253Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110,7348m2
254Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9638m3
255Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1304m3
256Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
257Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,4557m3
258Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,862m2
259Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế145,5022m2
260Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,68m2
261Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,502m2
262Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế223,3942m2
263Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80,182m2
264Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế101,9466m2
265Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế174,7552m2
266Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,3m2
267Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,3m2
268Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,3m2
269Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23m
270Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,012100m
271Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m
272Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
273Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
274Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
275Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
276Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
277Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
278Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
279Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
280Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
281Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
282Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
283Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
284Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,52100m
285Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
286Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
287Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
288Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
289Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
290Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
291Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
292Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
293Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
294Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34cái
295Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
296Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
297Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
298Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
299Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
300Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
301Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
302Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
303Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
304Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
305Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thauTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
306Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
307Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
308Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
309Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
310Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
311Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
312Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
313Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
314Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
315Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
316Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
317Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
318Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9096100m3
319Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6312100m3
320Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,485100m
321Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6895m3
322Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,331m3
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,6003m3
324SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0281100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7153tấn
326Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3535100m3
327Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9775100m3
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
329SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0252100m2
330Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,261tấn
331Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2413tấn
332Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,663m3
333SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9223100m2
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3522tấn
335Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0092tấn
336Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,73m3
337SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8403100m2
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,665tấn
339Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7952tấn
340Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,4661m3
341Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,692m3
342Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230,874m2
343Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150,57m2
344Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,6m2
345Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế485,044m2
346CCLĐ khung lưới B40 (SX theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284,41m2
347Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế568,82m2
D TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CỐNG (ẤP TƯ, XÃ MỸ LONG)
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6414100m2
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,95m
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0512m3
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,52m2
5Tháo dỡ ống thoát nước PVC 90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,312md
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,14m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120,792m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,654m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,189m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,45m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.420,8075m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369,4786m2
13Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192cấu kiện
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8665tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8665tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,029m2
17Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6414100m2
18CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,52m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,14m2
20Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,4m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,312100m
22Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,04m2
23Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,752m2
24Sơn PU lan can cầu thang (thi công hoàn thiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,15md
25Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày cường lực 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
26Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,59m2
27Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,2m2
28CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18bảng
29Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
30Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,44m2
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9024m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2565m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0718100m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,8m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,59m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế662,1875m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.154,2486m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,4428100m2
40Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
42Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
44Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
45Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
47Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
49Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
50Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
51Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
52Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
54Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
55Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
56Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
57Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31cái
58Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
59Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
60Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
61Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
62Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
63Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
64Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế890m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
71Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
72Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
73Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
74Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
75Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế690m
76Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
77Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
78Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
79Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
80Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
81Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
82Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
84Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1438100m2
85Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,64m
86Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,448m3
87Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,02m2
88Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m2
89Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,02m2
90Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,178m3
91Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
92Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,629m3
93Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,22m2
94Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,9m
95Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cấu kiện
96Đục nhám mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,65m2
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,206m3
98Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế167,434m2
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,48m2
100Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3766tấn
101Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3766tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,272m2
103Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1438100m2
104CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,02m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m2
106Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m2
107Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,02m2
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,308m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,308m3
110Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,54m3
111Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,74m2
112Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
113Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,5m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2384m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0826100m2
117Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,3748m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,9m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,23m2
120Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,448m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,732m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,53m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,53100m2
124Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
125Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
126Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
127Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
128Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
129Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
131Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
133Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
134Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
135Ống nhựa loại cứng bảo hộ dây dẩn điện 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
136Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
E TRƯỜNG TH - THCS THUẬN HÒA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7793100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,864m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1124100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0689100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2467100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,4496m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,352m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 3,7m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,316100m
9Đệm cát đầu cọc tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,6145m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,7825m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,2251m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6439100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,29tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1489tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8787tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,251m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,88m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9103100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1541tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0627tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1225tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7134tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,546m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7547100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,184m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3114100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5772tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5688tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9969tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4338tấn
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,2058m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3562100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4275tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,5939m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,4896m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0006100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4505tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1582tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1002tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3456tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,9179m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5371100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1858tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5955tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2372100m2
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7569tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,7743m2
49Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7569tấn
50Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,85m2
51Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,88m2
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4008m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,9806m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,512m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,9038m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,3533m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,414m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,2399m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,06m3
60Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,99m2
61Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,58m2
62Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,508m2
63Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
64Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,11m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,62m2
66Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
67Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,23m2
68Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m2
69Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế273,18m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế263,0995m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế549,5315m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,41m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế203,8m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế135,62m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế279,82m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,752m2
77Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,752m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,752m2
79Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế733,311m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế628,3284m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế889,0971m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế472,5423m2
83Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
85Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,4m2
86Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,9m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,78m2
88Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
89Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
90Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,4m2
91Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,4m
92Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
93Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
94Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,78m
96Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m2
97Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1m2
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0175100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0375100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0425100m
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,9598100m2
102Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
105Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
108Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
112Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
113Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
114Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
121Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
122Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
123Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
124Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
125Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
126Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
128Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
129Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
130Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
131Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
132Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
133Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
134Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
135Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
136Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
137Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
138Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
139Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
140Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
141Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
142Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
143Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
144Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
145Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
146Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
147Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
152Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế660m
153Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
154Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130m
155Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
156Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
157Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
158Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
159Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
160Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
161Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
162Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
163Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
164Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
165Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
166Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
167Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
168Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
169Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
170Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
171Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
172Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
173Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
174Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
175Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
176Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
177Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
178Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4818100m3
179Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,1303m3
180Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5917100m3
181Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8029100m3
182Lớp cao su mỏng lót nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2955100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,4786m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,054m3
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,084m3
186Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,5486m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0495100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,726tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1904tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3421tấn
191Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,0545m3
192Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,953m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7289100m2
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2586tấn
195Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4295tấn
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1421tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2228tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9474tấn
199Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,1943m3
200Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0311100m2
201Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,5254m3
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6448100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1633tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7961tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2756tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6733tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8895tấn
208Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,1012m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,569100m2
210Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3735tấn
211Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1382m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,1428m3
213Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1303100m2
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7414tấn
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2476tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3695tấn
217Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2476tấn
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,7958m3
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1178100m2
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4282tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0511tấn
222Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,458100m2
223Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1853tấn
224Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,5705m2
225Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1853tấn
226Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,36m2
227Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,48m2
228Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,8373m3
229Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,624m3
230Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2672m3
231Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,8896m3
232Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2072m3
233Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,3915m3
234Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,8519m3
235Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,744m3
236Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,85m2
237Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,16m2
238Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,92m2
239Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,04m2
240Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,89m2
241Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,37m2
242Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế221,76m2
243Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,68m2
244Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,04m2
245Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7m2
246Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế493,22m2
247Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế334,6945m2
248Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế651,8695m2
249Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế259,93m2
250Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế421,75m2
251Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế256,9m2
252Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế365,7052m2
253Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,3676m2
254Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,3676m2
255Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,3676m2
256Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế833,354m2
257Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.078,9512m2
258Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.217,9603m2
259Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế694,3449m2
260Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,44m2
261Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
262Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,6m2
263Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04m2
264Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,04m2
265Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
266Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,44m2
267Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,69m2
268Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,8m
269Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,8m
270Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
271Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
272Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
273Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế292,48m
274Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,38m2
275Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
276Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
277Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
278Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035100m
279Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
280Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,2944100m2
281Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
282Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
283Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
284Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
285Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
286Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
287Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
288Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
289Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
290Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
291Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
292Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
293Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
294Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
295Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,04100m
296Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
297Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
298Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
299Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
300Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
301Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
302Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
303Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
304Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
305Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
306Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
307Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
308Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
309Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
310Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
311Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
312Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
313Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
314Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
315Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
316Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
317Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
318Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
319Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
320Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
321Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
322Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
323Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
324Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
325Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
326Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
327Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
328Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
329Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
330Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
331Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
332Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế880m
333Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320m
334Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
335Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
336Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
337Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
338Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330m
339Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
340Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
341Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
342Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
343Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
344Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
345Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
346Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
347Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
348Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
349Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
350Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
351Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
352Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
353Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
354Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
355Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
356Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
357Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
358Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
F TRƯỜNG THCS NHỊ TRƯỜNG
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4034100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,2826m3
3Vệ sinh toàn bộ nền hiện trạngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế252,61m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,08m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,2m
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế625,316m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,32m2
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9318tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9318tấn
11Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2898tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2898tấn
13CCLĐ Bulông D=16, L=300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
14CCLĐ Bulông D=12, L=100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,064m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0128100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế192,52m2
18CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế186,44m2
19CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,42m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,0672m3
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230,96m2
22Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Bục giảng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,18m2
23Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,56m2
24Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
25CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bảng
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2224m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,82m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,16m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế239,646m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế453,13m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,842100m2
33Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4034100m2
34Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
35Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
36Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
37Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
38Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
39Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
40Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
41Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
42Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
43Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
48Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
49Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
50Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
51Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
52Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
53Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
54Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
55Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
56Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
58Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190,8m2
59Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,61m2
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,892m3
61Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,424m3
62Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,311m3
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,26m2
64Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,64m2
65Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190,8m2
66Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,32m2
67Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,778100m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế389,1m2
69Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế97,3m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1839tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1839tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,2656m2
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1224m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,06m2
75Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế191,4m2
76Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,61m2
77Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
79Vách kính khung nhôm BlamriTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,88m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,64m2
81Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,64m2
82CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,4m2
83CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,84m2
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,778100m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế240,82m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,64m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5272100m2
88CCLĐ Tắc kê thép D=14, L=150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
89CCLĐ Bulong D=12, L1=100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
90Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
91Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
92Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
93Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
94Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
95Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
96Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
97Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
98Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
99Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
105Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
106Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210m
107Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
108Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
109Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
110Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
111Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
112Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
114Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế190,8m2
115Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,49m2
116Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,26m2
117Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,36m2
118Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế185,64m2
119Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,12m2
120Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,2m
121Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3866100m2
122Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,18m3
123Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,424m3
124Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế433,02m2
125Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,9m2
126Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1839tấn
127Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1839tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,0656m2
129Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
130Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3568m3
131Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6552m3
132Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,38m2
133Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,46m2
134Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế191,4m2
135Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,81m2
136Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,48m2
137Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
138Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,88m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,36m2
140Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,36m2
141CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,4m2
142CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,84m2
143Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3866100m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế308,64m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế245,12m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5272100m2
147CCLĐ Tắc kê thép D=14, L=150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
148CCLĐ Bulong D=12, L1=100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
149Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
150Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
151Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
152Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
153Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11cái
154Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
155Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
156Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
157Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
158Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế420m
163Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
164Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
165Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế210m
166Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5pTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
167Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
168Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
169Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
170Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
171Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
172Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
G TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2713100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5142100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4906100m3
4Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1298100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,0384m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,581m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,277m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,7717m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7765100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3502tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4274tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7373tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,434m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7833m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8318100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2545tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4467tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0157tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0424tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,526m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3432100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,22tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7177tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2593tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2387tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,3384tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,984m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1178100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,479tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,496m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5203100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,0102tấn
33Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4875tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4875tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,352m2
36Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5694100m2
37CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,2m2
38CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,6m2
39Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
40Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,6m2
41CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bảng
42CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,72m2
44Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế231,08m2
45Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,375m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,368m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,8275m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1775m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1205m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,2536m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,1598m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,392m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,3175m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế453,4305m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170,5478m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế205,23m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế297,388m2
58Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế591,608m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế548,219m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,3875m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế952,5095m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,842m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,842m2
64Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,842m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế231,65m
66Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0475100m
68Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,015100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,453100m
70Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,4126100m2
72Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30bộ
73Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
74Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
75Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
76Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
77Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
78Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
79Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
80Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
81Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế620m
87Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế290m
88Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế125m
89Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
90Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
91Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320m
92Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
93Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
94Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
95Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
96Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
97Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
98Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
99Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,1217100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6611100m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,172100m3
103Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,8339100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,1032m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,062m3
106Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,466m3
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1924100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,475tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,8011tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4501tấn
111Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,152m3
112Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2441m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0447100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1542tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0341tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5513tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0233tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0842tấn
119Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40,165m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6088100m2
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8542tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2332tấn
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2847tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4793tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3924tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5547tấn
127Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,9704m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5666100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,412tấn
130Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,1933m3
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5993100m2
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7063tấn
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2692m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4033100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,34tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,384tấn
137Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,131tấn
138Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,131tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế102,912m2
140Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5576100m2
141CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế188,16m2
142CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,44m2
143Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,96m2
144Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,33m2
145Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64m2
146Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
147Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
148CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bảng
149CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
150CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
151Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,98m2
152CCLĐ Lan can sắt hộp 50x100x1,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,1md
153Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,479md
154Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế533,86m2
155Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,34m2
156Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,4375m2
157Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế218,212m2
158Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,836m2
159Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,2175m2
160Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,0788m3
161Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,28m2
162Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,05m2
163Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,1274m3
164Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,7722m3
165Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,472m3
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế312,1475m2
167Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế551,9685m2
168Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế329,8958m2
169Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế428,67m2
170Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế438,808m2
171Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế742,436m2
172Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế938,346m2
173Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế312,1475m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.368,6345m2
175Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,597m2
176Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế71,337m2
177Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,597m2
178Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế380,55m
179Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025100m
180Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,7682100m2
181Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40bộ
182Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
183Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
184Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
185Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
186Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
187Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
188Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
189Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
190Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
191Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
192Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
193Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
194Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
195Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
196Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
197Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
198Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế880m
199Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế320m
200Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
201Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90m
202Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
203Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế220m
204Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế330m
205Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
206Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
207Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
208Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
209Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
210Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
211Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
212Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
213Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
214Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
216Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
217Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
218Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
219Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
221Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
222Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
223Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
224Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
225Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
226Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
227Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,68100m
228Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
229Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
230Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
231Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
232Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
233Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
234Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
235Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
236Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
237Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
238Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
239Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
240Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
241Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
242Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
243Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
244Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
245Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
246Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
247Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
248Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
249Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
250Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
251Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
252Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
253Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
254Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
255Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
256Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
257Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
258Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
259Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3231100m3
260Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,552m3
261Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1305100m3
262Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2513100m3
263Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4956100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,7168m3
265Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,518m3
266Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,7008m3
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0984100m2
268Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1134tấn
269Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,061tấn
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,872m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1744100m2
272Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
273Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1104tấn
274Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,277m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6273100m2
276Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1283tấn
277Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6402tấn
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,8677m3
279Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,296100m2
280Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2668tấn
281Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1646tấn
282Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1646tấn
283Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,976m2
284Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5677100m2
285Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,72m2
286CCLD Vách ngăn compac dày 12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,65m2
287CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn 190x190 (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
288CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m2
289Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế56,1m2
290Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế109,44m2
291Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,0304m3
292Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,1271m3
293Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,1608m2
294Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế84,7408m2
295Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,32m2
296Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,472m2
297Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,94m2
298Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế169,9018m2
299Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,9304m2
300Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,161m2
301Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,6712m2
302Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,94m2
303Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,94m2
304Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,94m2
305Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
306Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
307Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
308Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
309Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
310Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
311Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
312Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
313Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
314Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
315Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
316Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
317Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
318Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
319Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
320Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
321Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
322Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
323Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
324Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
325Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
326Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21100m
327Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
328Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
329Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
330Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
331Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
332Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
333Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
334Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
335Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
336Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
337Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
338Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
339Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
340Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
341Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
342Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
343Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
344Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
345Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
346Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
347Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7bộ
348Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
349Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
350Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
351Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
352Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
353Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
354Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
355Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
356Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
357Lắp đặt thập nhựa Þ21 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
358Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ21 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
H TRƯỜNG TH THẠNH HÒA SƠN A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3661100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,968m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,834100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1244100m3
5Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6112100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,4152m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,158m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,103m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,5284m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,279100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4814tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3323tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1745tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,283m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,1638m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3338100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7848tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4694tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4109tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,665m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,059100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7487tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6109tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,8925tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4027tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4271tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,1526m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,1299100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,38tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,6872m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,454100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,262tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,383tấn
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,7547m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,1543100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8193tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0387tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,37tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,22tấn
40Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8197tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8197tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,592m2
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6124100m2
44CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế103,6m2
45CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,6m2
46Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,2m2
47Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,53m2
48Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,8m2
49Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,88m2
50CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bảng
51Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,78m2
52CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
53CCLĐ Lan can INOX 304 kích thước 40x80x1,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế45,2md
54CCLĐ Lan can INOX 304 kích thước 30x60x1,5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,4md
55Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,784md
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế547,405m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,29m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,394m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32,436m2
60Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,14m2
61Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,68m2
62Cung cấp lắp dựng ốp tole phẳng dày 0.45mm (thi công hoàng thiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,132m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1001m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,1872m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,465m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,808m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,1368m3
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,9315m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế70,448m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,7396m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế517,576m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế932,9835m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế466,095m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế449,439m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế529,2846m2
76Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.380,8095m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.290,934m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế517,576m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.154,1675m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112,0105m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112,0105m2
82Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế112,0105m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,8m
84Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,9m
86Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,055100m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,5348100m2
88Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
89Lắp đặt đầu khóiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110 đầu
90Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 nút
91Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,65 chuông
92Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
93Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
94Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
95Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
96Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
98Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
99Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường, âm sàn Þ20Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
101Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
102Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
103Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
104Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
105Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
107Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
108Khớp nối kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
109Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32m
110Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10m
113Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
114Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
115Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
116Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
118Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
120Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
121Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
122Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
123Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
124Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
125Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
126Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,28100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,15100m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
132Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
133Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
134Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
135Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
136Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
137Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
138Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
140Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
141Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
142Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
144Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
145Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
146Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
147Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
148Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42bộ
149Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
150Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
151Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
152Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15cái
153Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29cái
154Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
155Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39cái
156Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
157Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
158Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
159Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
160Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
161Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
165Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế980m
166Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310m
167Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130m
168Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
169Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
170Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế460m
171Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
172Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
173Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
174Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5135100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8378100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
178Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,9368m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0804100m2
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,5324tấn
181Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,84m3
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,662100m2
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,4079tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4926tấn
185Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,296m3
186Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3936100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1946tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,171tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,036tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2225tấn
191Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,49m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,649100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,239tấn
194Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1029m3
195Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0059100m2
196Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0069tấn
197Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
198CCLĐ băng cản nước PVC WATERSTOP V200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,08m2
199Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế143,24m2
200Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế302,46m2
201Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế369,2m2
202Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0596tấn
203Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0596tấn
204CCLĐ Bulon Fi 14, L=500Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
205Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1181tấn
206Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1181tấn
207Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1212tấn
208Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1212tấn
209Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3464100m2
210Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,34m2
211Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,2932m3
212Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,665m2
213Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,665m2
214Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,44m2
215Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
216Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,95100m
217Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
218Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
219Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
220Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
221Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hànTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
222Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
223Lắp đặt măng sông STK Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
224Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
225Lắp đặt y lọc rácTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
226Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
227Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
228Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
229Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
230Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
231Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
232Lắp đặt lúp bêTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
233Sơn ống STK Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,06m2
234Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,21m3
235Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,35m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,21m3
I TRƯỜNG THCS THẠNH HÒA SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,9375100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,635100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,547m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,547m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, BùnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,3098100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8235100m3
8Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,6127100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,9464m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,0996m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,3657m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4066100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3886tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3283tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2566m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2709100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3386tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,759tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,535m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7426100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3368tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,743tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1966m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,6229100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8465tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1778tấn
27Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8567tấn
28Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8567tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,952m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,4482100m2
31CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế131,57m2
32CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,72m2
33Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,72m2
34Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28,8m2
35CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bảng
36CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
37Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa (theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,1504m2
38Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế187,29m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,12m2
40Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Ngạch cửa)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,72m2
41Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,17m2
42Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lan can)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,781m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2888m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,2694m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,8835m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,28m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế161,91m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế355,11m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế142,012m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế115,465m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế90,072m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế435,51m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế230,457m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế248,815m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế417,152m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,593m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,593m2
59Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế47,593m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,8m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,9m
62Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,063100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,348100m
64Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,5896100m2
66Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
67Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
68Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
69Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
70Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
71Lắp cầu chì âmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17cái
72Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
73Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
74Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
75Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế550m
80Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
81Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế140m
82Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế350m
83Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
84Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
85Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
86Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
87Bình chữa cháy CO2 MT 5kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
88Bình chữa cháy MFz 8kgTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
89Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
91Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,12m2
92Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,2m
93Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5346100m2
94Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1442tấn
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
96Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,078m3
97Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,782m3
98Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,341m3
99Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế189,675m2
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1413100m3
101Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,114m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0075100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33m3
104Rải tấm cao su mỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4492100m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1913100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6908m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2838m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0252100m2
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0359tấn
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,315m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0435tấn
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,8888m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1586100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,0903tấn
116Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,015m2
118Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9323m3
119Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,19m3
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,279m2
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,229m2
122Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1952tấn
123Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1952tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,76m2
125Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6238100m2
126Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, Pa nô nhôm lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,12m2
127CCLĐ Vách ngăn compac ngang 500mm cao 800mm dày 12mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2m2
128CCLĐ Vách ngăn phòng vệ sinh compacTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,9125m2
129CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,69m2
130Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế46,17m2
131Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,84m2
132Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế82,759m2
133Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130,199m2
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
135Lắp công tắc điện loại đơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
137Lắp đặt hộp nổi tường + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
140Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
141Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
142Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
143Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
144Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
145Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
146Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
147Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
150Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21cái
151Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19cái
152Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
153Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
154Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
155Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
156Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
157Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
158Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
159Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
160Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
161Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
162Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
164Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
165Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
166Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
167Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
168Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
169Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m
170Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
171Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
172Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9cái
173Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
174Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
175Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
176Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m
177Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,29100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.400.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 9 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)5
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m35
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40 m3/h3
4 Ô tô vận chuyển bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 05 m33
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn2
6 Vận thăng hoặc tời điện Tải trọng ≥ 0,8 tấn4
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu3
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít9
9 Máy hàn Không yêu cầu9
10 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu9
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu9
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu9
13 Máy khoan bê tông Không yêu cầu9
14 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu9
15 Máy phát điện Không yêu cầu3
16 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo135
17 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)5500
18 Cây chống thép Vật liệu: Thép3400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->