Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:04:00 đến ngày 2021-11-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,771,122,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.400.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 135 |
| 17-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5500 |
| 18-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3400 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Cầu Ngang (giai đoạn 2021-2025) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang; Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 52A Lê Lợi, Phường 4, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG SƠN C (ĐIỂM ẤP HUYỀN ĐỨC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,099 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,718 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm Fi ngọn >40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 236,34 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,517 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,079 | 100m3 |
| 12 | Rải Vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,091 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,517 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,836 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,907 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,518 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,486 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,558 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,256 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,894 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Dùng bê tông thương phẩm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,578 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,819 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,155 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,962 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,704 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,581 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,221 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,832 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,743 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,874 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,807 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,005 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,406 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,324 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,545 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,713 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,224 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 51 | Lắp đặt các Lam ngang bê thông thông gió KT 600x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 52 | Lắp đặt các Bông ú XM đúc sẵn KT 190x190x65mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bảng tên phòng KT 100x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | tấn |
| 55 | Gia công lan can thép hộp 50x100x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,219 | tấn |
| 57 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, Pano Blamris nhôm hộp + nhôm lá, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung nhôm bảo vệ và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Khung lam nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp KT 44x100x1,2 kết hợp với nhôm hộp KT 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,85 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can thép hộp 50x100x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,46 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Lan can Inox 304 D50.8x1.0 kết hợp với thanh đứng Inox 25.4x1.0mm (Ramp dốc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6 | md |
| 64 | CCLĐ Lan can Inox 304, tay vin D50.8x1.0mm kết hợp với tay vịn D25.4 (Cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | md |
| 65 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,531 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,395 | m3 |
| 67 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,362 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,146 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,698 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,242 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,776 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,785 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,978 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,307 | m3 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,958 | 100m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,648 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,738 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,135 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,238 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x50mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,64 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 500x50mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 303,714 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 641,947 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270,98 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,142 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 324,215 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 327,424 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 322,03 | m2 |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232,92 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 292,2 | m |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 383,306 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,548 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT 600x600mm loại 1, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 657,23 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,73 | m2 |
| 97 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,51 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc hoa cương cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,07 | m2 |
| 99 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,17 | m2 |
| 100 | Thi công trần bằng tấm Prima khung xương thép nổi KT 600x600x9,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 218,4 | m2 |
| 101 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,78 | m2 |
| 102 | Ngâm nước XM 07 ngày đêm, khuấy đều 04 lần / ngày, tỷ lệ 5kg/m3 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,548 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 945,661 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.386,673 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.374,334 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 958 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,548 | m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm, L=250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm, L=300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, L=250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 129 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 146 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 149 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 167 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 168 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 174 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 175 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 179 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 180 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 181 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 182 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 184 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 187 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 188 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 189 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 190 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,598 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4 | m2 |
| 192 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,54 | m2 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m3 |
| 194 | Đóng Cừ tràm Fi ngọn >40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 4,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,661 | 100m |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,139 | m3 |
| 196 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 198 | Rải Vải nilon lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,139 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,652 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,652 | m3 |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,123 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | 100m2 |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 219 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,781 | m3 |
| 220 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,597 | m3 |
| 221 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | m3 |
| 222 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,404 | m3 |
| 223 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,192 | m3 |
| 224 | Xây tường gạch Ô hoa đất nung (19x19x6,5)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,76 | m2 |
| 225 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 30x30x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 226 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,251 | tấn |
| 228 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 229 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khunng nhôm trắng màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 230 | Lắp dựng Cổng sắt hộp mạ kẽm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 231 | Lắp dựng Song sắt đầu rào, sắt LA 20x1,0mm, (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,536 | m2 |
| 232 | Lợp mái ngói màu đỏ 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 233 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói màu đỏ 22 viên/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2 | m2 |
| 234 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m2 |
| 235 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x150mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | m2 |
| 236 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,398 | m2 |
| 237 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 238 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,6 | m2 |
| 239 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,74 | m2 |
| 240 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,78 | m2 |
| 241 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,8 | m |
| 242 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 243 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,9 | m |
| 244 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,22 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | m2 |
| 247 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m2 |
| 248 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m2 |
| 249 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm tiêu chuẩn dày 9,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,61 | m2 |
| 250 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,82 | m2 |
| 251 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,34 | m2 |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,26 | m2 |
| 254 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 255 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 256 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 257 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 258 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 259 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 261 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 263 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 265 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC HIỆP HÒA B (ẤP TRÌ LIÊM) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9927 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,456 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,8418 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,811 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 443,195 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mưa D=90, L=8,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,8 | md |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.243,014 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 375,0864 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9419 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0538 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4008 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9927 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,8418 | m2 |
| 18 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8 | m2 |
| 19 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,08 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,08 | m2 |
| 22 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,5 | m2 |
| 23 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,395 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,2 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,08 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 323,02 | m2 |
| 27 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,811 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 30 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bảng |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,704 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,32 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 688,6548 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 970,9264 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1408 | 100m2 |
| 39 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 54 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 55 | Nẹp nhựa loại 2,5p | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 58 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8632 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,216 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9101 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,9225 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5328 | 100m3 |
| 66 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5643 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3536 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,711 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,1492 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9646 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,571 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình móng thang thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0495 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,023 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,546 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,33 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3486 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7981 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4358 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2981 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3685 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3518 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4298 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,597 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6845 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3858 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0249 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,3656 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2666 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,056 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2395 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3995 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,8573 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4834 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4486 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9897 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9897 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,048 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1065 | 100m2 |
| 103 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 104 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 105 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,08 | m2 |
| 106 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,6 | m2 |
| 107 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bảng |
| 108 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,56 | m2 |
| 109 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 110 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,52 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,78 | md |
| 115 | CCLĐ Cầu thang sắt thoát hiểm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (ram dốc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,252 | md |
| 117 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 448,41 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,399 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,24 | m2 |
| 123 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (ngạch cửa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | m2 |
| 124 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5 | m2 |
| 125 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2832 | m3 |
| 127 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2548 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,18 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,8904 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,3756 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 329,978 | m2 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 751,787 | m2 |
| 133 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,2337 | m2 |
| 134 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 392,759 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 404,6 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 993,559 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 869,5655 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 329,978 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.533,1465 | m2 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,89 | m2 |
| 141 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,14 | m2 |
| 142 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,89 | m2 |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 273,62 | m |
| 144 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,43 | 100m2 |
| 146 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 150 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 151 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 168 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 169 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 174 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 175 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 176 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 188 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 214 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 215 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 216 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 217 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 219 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 222 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 223 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| C | TRƯỜNG THCS VINH KIM (ẤP VINH CỬU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,3297 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3114 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 581,5125 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,4095 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,9135 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,002 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4041 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5866 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9635 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3905 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9253 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,0541 | m3 |
| 13 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2523 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3984 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9945 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,43 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5487 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,71 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,156 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,998 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,9035 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7074 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9005 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6852 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9065 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,466 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,1905 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,554 | m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1332 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9188 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3783 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6168 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7091 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6657 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,397 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6057 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,1729 | m3 |
| 39 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6418 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4928 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5816 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,9175 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5935 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4764 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8472 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (ĐS 6-8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4696 | m3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8141 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4178 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0367 | tấn |
| 50 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3068 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3068 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,095 | 100m2 |
| 53 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 235,88 | m2 |
| 54 | CCLĐ trần thạch cao khung nỗi KT600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 585 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,56 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung nhôm bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,09 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT44x100x1.2 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,975 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 61 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 62 | CCLĐ Bộ chữ tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 63 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205 | cái |
| 64 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 65 | CCLĐ lan can cầu thang bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.5mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5 | m |
| 66 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 1.0mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.461,69 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,495 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,118 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,6024 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,22 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,435 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,06 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,31 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương tự nhiên dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,565 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá hoa cương dày TB 18-20mm vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2228 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3056 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7224 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,1829 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3468 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,8697 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,4561 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,9437 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,49 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 692,987 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.537,3781 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 544,87 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.065,6789 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 793,61 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 343,0702 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.846,9451 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.747,2291 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.519,2219 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.074,9523 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,292 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,292 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,292 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 688,7 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m |
| 102 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5415 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 122 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt van 2 chiều thau D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 147 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 148 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 150 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 156 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.830 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.120 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 164 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 790 | m |
| 165 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.260 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 171 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1 | 10 đầu |
| 172 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 173 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 174 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 177 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 178 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường, âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 710 | m |
| 183 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 187 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 188 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 189 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 190 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 192 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 195 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | 100m |
| 198 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 201 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 203 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 204 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 205 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,3836 | m2 |
| 206 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,07 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,1704 | m3 |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 210 | Đắp bờ bao mặt bằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7473 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9191 | 100m3 |
| 212 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6369 | 100m3 |
| 213 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1003 | m3 |
| 214 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3638 | 100m |
| 215 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,166 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0319 | m3 |
| 218 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2022 | 100m2 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1837 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1153 | tấn |
| 221 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2964 | 100m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0338 | m3 |
| 223 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3165 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0692 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4337 | tấn |
| 226 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2484 | 100m3 |
| 227 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4553 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3202 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 230 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1665 | m3 |
| 234 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4019 | 100m2 |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0907 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5437 | tấn |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7582 | m3 |
| 238 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2457 | 100m2 |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2814 | tấn |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4733 | m3 |
| 241 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3828 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 243 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 244 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1583 | tấn |
| 245 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 246 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lamri (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 247 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 248 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2416 | m2 |
| 250 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m2 |
| 251 | Lát đá hoa cương tự nhiên dày 18-20mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3436 | m2 |
| 252 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,156 | m2 |
| 253 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,7348 | m2 |
| 254 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9638 | m3 |
| 255 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1304 | m3 |
| 256 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 257 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4557 | m3 |
| 258 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,862 | m2 |
| 259 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,5022 | m2 |
| 260 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 261 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,502 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 223,3942 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,182 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,9466 | m2 |
| 265 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 174,7552 | m2 |
| 266 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 267 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 268 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,3 | m2 |
| 269 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 272 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 273 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 275 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 278 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 282 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 287 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 288 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 291 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 294 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 299 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 305 | Lắp đặt van 2 chiều Þ21 thau | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt thập nhựa uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 309 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 310 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 311 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 313 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 315 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 317 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 318 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9096 | 100m3 |
| 319 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6312 | 100m3 |
| 320 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40 mm mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4.5m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,485 | 100m |
| 321 | Đệm cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6895 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,331 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6003 | m3 |
| 324 | SXLĐ, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0281 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7153 | tấn |
| 326 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3535 | 100m3 |
| 327 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9775 | 100m3 |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 329 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0252 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 331 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2413 | tấn |
| 332 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,663 | m3 |
| 333 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9223 | 100m2 |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3522 | tấn |
| 335 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0092 | tấn |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,73 | m3 |
| 337 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8403 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,665 | tấn |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7952 | tấn |
| 340 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4661 | m3 |
| 341 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,692 | m3 |
| 342 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230,874 | m2 |
| 343 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,57 | m2 |
| 344 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,6 | m2 |
| 345 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 485,044 | m2 |
| 346 | CCLĐ khung lưới B40 (SX theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 284,41 | m2 |
| 347 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 568,82 | m2 |
| D | TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN CỐNG (ẤP TƯ, XÃ MỸ LONG) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6414 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0512 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước PVC 90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | md |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,14 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120,792 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,654 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,189 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,45 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.420,8075 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 369,4786 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | cấu kiện |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8665 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8665 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,029 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6414 | 100m2 |
| 18 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,52 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,14 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,4 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 22 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,04 | m2 |
| 23 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,752 | m2 |
| 24 | Sơn PU lan can cầu thang (thi công hoàn thiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,15 | md |
| 25 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày cường lực 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m2 |
| 28 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,44 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9024 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2565 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0718 | 100m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,59 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 662,1875 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.154,2486 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4428 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 44 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 45 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 47 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 52 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 74 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 75 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 81 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 82 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 84 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1438 | 100m2 |
| 85 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,02 | m2 |
| 88 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,02 | m2 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,178 | m3 |
| 91 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,629 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,22 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,9 | m |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| 96 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,65 | m2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,206 | m3 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,434 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,48 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3766 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3766 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,272 | m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1438 | 100m2 |
| 104 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,02 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 106 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,02 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 111 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,74 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,5 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2384 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0826 | 100m2 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3748 | m3 |
| 118 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,9 | m2 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,23 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,448 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,732 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,53 | m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 124 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 134 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 135 | Ống nhựa loại cứng bảo hộ dây dẩn điện 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 2MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | TRƯỜNG TH - THCS THUẬN HÒA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7793 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1124 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0689 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2467 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,4496 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,352 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 3,7m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,316 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6145 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7825 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2251 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6439 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1489 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8787 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,251 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,88 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9103 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1541 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0627 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1225 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7134 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,546 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7547 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,184 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3114 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5772 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5688 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9969 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4338 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2058 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3562 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4275 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5939 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4896 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0006 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4505 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1582 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1002 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3456 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9179 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5371 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1858 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5955 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2372 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7569 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7743 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7569 | tấn |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 51 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,88 | m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4008 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9806 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,512 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9038 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3533 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,414 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2399 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,06 | m3 |
| 60 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,99 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,58 | m2 |
| 62 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,508 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,11 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,62 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,23 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 273,18 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 263,0995 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 549,5315 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,41 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 203,8 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,62 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 279,82 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,752 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,752 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,752 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 733,311 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 628,3284 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 889,0971 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 472,5423 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,78 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4 | m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,78 | m |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 97 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0175 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0375 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9598 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 112 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 139 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 140 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 142 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 660 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 156 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 157 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 159 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 160 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 162 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 163 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 164 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 168 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 170 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 171 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 173 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 176 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4818 | 100m3 |
| 179 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1303 | m3 |
| 180 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5917 | 100m3 |
| 181 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8029 | 100m3 |
| 182 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2955 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4786 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,054 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,084 | m3 |
| 186 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,5486 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0495 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1904 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3421 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0545 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,953 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7289 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2586 | tấn |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4295 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1421 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2228 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9474 | tấn |
| 199 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1943 | m3 |
| 200 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0311 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,5254 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6448 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1633 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7961 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2756 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6733 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8895 | tấn |
| 208 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1012 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,569 | 100m2 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3735 | tấn |
| 211 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1382 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1428 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1303 | 100m2 |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7414 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2476 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3695 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2476 | tấn |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7958 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1178 | 100m2 |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4282 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0511 | tấn |
| 222 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,458 | 100m2 |
| 223 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1853 | tấn |
| 224 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5705 | m2 |
| 225 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1853 | tấn |
| 226 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,36 | m2 |
| 227 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,48 | m2 |
| 228 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8373 | m3 |
| 229 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,624 | m3 |
| 230 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2672 | m3 |
| 231 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8896 | m3 |
| 232 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2072 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,3915 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,8519 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,744 | m3 |
| 236 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,85 | m2 |
| 237 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,16 | m2 |
| 238 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,92 | m2 |
| 239 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 240 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,89 | m2 |
| 241 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,37 | m2 |
| 242 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 221,76 | m2 |
| 243 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,68 | m2 |
| 244 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,04 | m2 |
| 245 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 493,22 | m2 |
| 247 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 334,6945 | m2 |
| 248 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 651,8695 | m2 |
| 249 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 259,93 | m2 |
| 250 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 421,75 | m2 |
| 251 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256,9 | m2 |
| 252 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 365,7052 | m2 |
| 253 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,3676 | m2 |
| 254 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,3676 | m2 |
| 255 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,3676 | m2 |
| 256 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 833,354 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078,9512 | m2 |
| 258 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.217,9603 | m2 |
| 259 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 694,3449 | m2 |
| 260 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm kết hợp Lamris nhôm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 261 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 262 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 263 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 264 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,04 | m2 |
| 265 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 266 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 8mm, có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 267 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,69 | m2 |
| 268 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m |
| 269 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 270 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 271 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 272 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 273 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 292,48 | m |
| 274 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,38 | m2 |
| 275 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 279 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3.5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 280 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2944 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 282 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 283 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 284 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 286 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 288 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 291 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 292 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 300 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 302 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 310 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 316 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 317 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 318 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 319 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 320 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 321 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 322 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 323 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 324 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 325 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 326 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 327 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 328 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 330 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 331 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 332 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 333 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 334 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 335 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 336 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 337 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 338 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 339 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 340 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 341 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 342 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 343 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 344 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 345 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 347 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 348 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 349 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 350 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 351 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 352 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 353 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 354 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 355 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 357 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 358 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| F | TRƯỜNG THCS NHỊ TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4034 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2826 | m3 |
| 3 | Vệ sinh toàn bộ nền hiện trạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,61 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,2 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 625,316 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,32 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9318 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9318 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2898 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2898 | tấn |
| 13 | CCLĐ Bulông D=16, L=300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | CCLĐ Bulông D=12, L=100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0128 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,52 | m2 |
| 18 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186,44 | m2 |
| 19 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,42 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,0672 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230,96 | m2 |
| 22 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Bục giảng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,18 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 25 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2224 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,82 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,16 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 239,646 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 453,13 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,842 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4034 | 100m2 |
| 34 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 35 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 40 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 50 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 58 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190,8 | m2 |
| 59 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,61 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,892 | m3 |
| 61 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 62 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,26 | m2 |
| 64 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190,8 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,32 | m2 |
| 67 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,778 | 100m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 389,1 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,3 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2656 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1224 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,4 | m2 |
| 76 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,61 | m2 |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm Blamri | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 81 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m2 |
| 82 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,4 | m2 |
| 83 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,778 | 100m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240,82 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,64 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5272 | 100m2 |
| 88 | CCLĐ Tắc kê thép D=14, L=150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | CCLĐ Bulong D=12, L1=100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 94 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 95 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 106 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 107 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 109 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 110 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 111 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 112 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 114 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190,8 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,49 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,26 | m2 |
| 117 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 118 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185,64 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m2 |
| 120 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2 | m |
| 121 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3866 | 100m2 |
| 122 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,18 | m3 |
| 123 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | m3 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 433,02 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,9 | m2 |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 127 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1839 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,0656 | m2 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3568 | m3 |
| 131 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6552 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,38 | m2 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,46 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,4 | m2 |
| 135 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,81 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 137 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 138 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 140 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,36 | m2 |
| 141 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,4 | m2 |
| 142 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 143 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3866 | 100m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 308,64 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 245,12 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5272 | 100m2 |
| 147 | CCLĐ Tắc kê thép D=14, L=150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | CCLĐ Bulong D=12, L1=100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 149 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 150 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 152 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp nổi + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 154 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nổi tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 163 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 165 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 166 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 2,5p | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 167 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện lắp nổi tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 169 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 171 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| G | TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2713 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4906 | 100m3 |
| 4 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1298 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,277 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,7717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7765 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3502 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4274 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7373 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,434 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7833 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8318 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2545 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4467 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0157 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,526 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3432 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7177 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2593 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2387 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3384 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1178 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,479 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,496 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5203 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0102 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4875 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4875 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,352 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5694 | 100m2 |
| 37 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 38 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 41 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 42 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,72 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,08 | m2 |
| 45 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,375 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,368 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8275 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1775 | m2 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1205 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2536 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1598 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,392 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,3175 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 453,4305 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170,5478 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,23 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,388 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 591,608 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 548,219 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,3875 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 952,5095 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,842 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,842 | m2 |
| 64 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,842 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 231,65 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0475 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4126 | 100m2 |
| 72 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 73 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 75 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 76 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 77 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 90 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 91 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện Sino tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 97 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 98 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1217 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6611 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 103 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8339 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1032 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,062 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,466 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1924 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8011 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4501 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,152 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2441 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0447 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1542 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0341 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5513 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0233 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0842 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,165 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6088 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8542 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2332 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2847 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4793 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3924 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5547 | tấn |
| 127 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,9704 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5666 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,412 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1933 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5993 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7063 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2692 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4033 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | tấn |
| 137 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,131 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,912 | m2 |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5576 | 100m2 |
| 141 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188,16 | m2 |
| 142 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,44 | m2 |
| 143 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 145 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m2 |
| 146 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 147 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 148 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 149 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 150 | CCLĐ Gạch bông gió xi măng đúc sẵn KT 190x190x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 151 | Cung cấp và lắp dựng khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 152 | CCLĐ Lan can sắt hộp 50x100x1,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,1 | md |
| 153 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,479 | md |
| 154 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 533,86 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,34 | m2 |
| 156 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,4375 | m2 |
| 157 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 218,212 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,836 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2175 | m2 |
| 160 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0788 | m3 |
| 161 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 162 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,05 | m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1274 | m3 |
| 164 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,7722 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,472 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312,1475 | m2 |
| 167 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 551,9685 | m2 |
| 168 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 329,8958 | m2 |
| 169 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428,67 | m2 |
| 170 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 438,808 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 742,436 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 938,346 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312,1475 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.368,6345 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,597 | m2 |
| 176 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,337 | m2 |
| 177 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,597 | m2 |
| 178 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,55 | m |
| 179 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7682 | 100m2 |
| 181 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 185 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 186 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 188 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 190 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 191 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 193 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 194 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 880 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 200 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 203 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 204 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 207 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 208 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 209 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 210 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 211 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 223 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 232 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 249 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 250 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 251 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 252 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 254 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 257 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 258 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 259 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3231 | 100m3 |
| 260 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1305 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2513 | 100m3 |
| 263 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4956 | 100m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7168 | m3 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,518 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7008 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0984 | 100m2 |
| 268 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1134 | tấn |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0408 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,277 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6273 | 100m2 |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1283 | tấn |
| 277 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6402 | tấn |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8677 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | 100m2 |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2668 | tấn |
| 281 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 282 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,976 | m2 |
| 284 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5677 | 100m2 |
| 285 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 286 | CCLD Vách ngăn compac dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,65 | m2 |
| 287 | CCLĐ Ô hoa bê tông đúc sẵn 190x190 (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 288 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 289 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 290 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,44 | m2 |
| 291 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0304 | m3 |
| 292 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1271 | m3 |
| 293 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,1608 | m2 |
| 294 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,7408 | m2 |
| 295 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,32 | m2 |
| 296 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,472 | m2 |
| 297 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 298 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,9018 | m2 |
| 299 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,9304 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,161 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,6712 | m2 |
| 302 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 303 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 304 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,94 | m2 |
| 305 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 306 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 307 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 309 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 311 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 312 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 313 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 314 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 315 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 316 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 317 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 318 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 319 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 320 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 322 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 323 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 324 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn Þ1200, L=1m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 329 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 332 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 333 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 334 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 337 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 338 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 340 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 342 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 344 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 346 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 347 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60x2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 349 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 351 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ42/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 357 | Lắp đặt thập nhựa Þ21 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 358 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài Þ21 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | TRƯỜNG TH THẠNH HÒA SƠN A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3661 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,968 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,834 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1244 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6112 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4152 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,103 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,5284 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,279 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4814 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3323 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1745 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,283 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1638 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3338 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7848 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4694 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4109 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,665 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,059 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7487 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6109 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8925 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4027 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4271 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,1526 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1299 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,38 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6872 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,454 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,262 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,383 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7547 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1543 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8193 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,22 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8197 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8197 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,592 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6124 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,6 | m2 |
| 45 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,6 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm dày (1.0mm-1.3mm) (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,53 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,8 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,88 | m2 |
| 50 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,78 | m2 |
| 52 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 53 | CCLĐ Lan can INOX 304 kích thước 40x80x1,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,2 | md |
| 54 | CCLĐ Lan can INOX 304 kích thước 30x60x1,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,4 | md |
| 55 | Cung cấp và lắp dựng Lan can bằng inox, tay vịn inox Ø60 dày 1,5mm kết hợp song đứng inox Ø27 dày 1,0mm cách khoảng 150, chế tạo sẵn (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,784 | md |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 547,405 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,394 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,436 | m2 |
| 60 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,14 | m2 |
| 61 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Cầu Thang) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,68 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp dựng ốp tole phẳng dày 0.45mm (thi công hoàng thiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,132 | m2 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1001 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1872 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,465 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1368 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9315 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,448 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7396 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 517,576 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 932,9835 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 466,095 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 449,439 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 529,2846 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.380,8095 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.290,934 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 517,576 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.154,1675 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,0105 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,0105 | m2 |
| 82 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,0105 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,8 | m |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,9 | m |
| 86 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5348 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 89 | Lắp đặt đầu khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 90 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 91 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 94 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 95 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 96 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm tường, âm sàn Þ20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 107 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 108 | Khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 109 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 110 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 113 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 114 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114x7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90x5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42x2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34x2.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27x1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21x1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa răng trong uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt co giảm uPVC 90 độ Þ27/Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa 135 độ Þ90 uPVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa giảm uPVC Þ90/Þ34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa răng ngoài 90 độ uPVC Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 152 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 153 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 155 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 158 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 160 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 169 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 170 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 174 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 175 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5135 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8378 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 178 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9368 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0804 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5324 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,84 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4079 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4926 | tấn |
| 185 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,296 | m3 |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3936 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1946 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,171 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2225 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,649 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1029 | m3 |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0059 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 197 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 198 | CCLĐ băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 199 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 143,24 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 302,46 | m2 |
| 201 | Quét chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 369,2 | m2 |
| 202 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0596 | tấn |
| 204 | CCLĐ Bulon Fi 14, L=500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 205 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 206 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1181 | tấn |
| 207 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | tấn |
| 209 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3464 | 100m2 |
| 210 | Cung cấp và lắp dựng cửa sắt kéo Đài Loan chế tạo sẵn (loại có lá) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,34 | m2 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2932 | m3 |
| 212 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,665 | m2 |
| 213 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,665 | m2 |
| 214 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 215 | Lắp máy bơm Diezel Q=81m3/h, h=65m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ90x2.9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 218 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt co STK Þ90 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê giảm STK Þ114/90 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông STK Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt y lọc rác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 229 | Tủ chữa cháy trong nhà 400x600x250 (tủ, lăng B, cuộn vòi, ngàm B, van, hộp họng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 230 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt lúp bê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Sơn ống STK Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,06 | m2 |
| 234 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,21 | m3 |
| 235 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m3 |
| I | TRƯỜNG THCS THẠNH HÒA SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9375 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,547 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,547 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3098 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8235 | 100m3 |
| 8 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6127 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9464 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0996 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3657 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4066 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3886 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3283 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2566 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2709 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3386 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,535 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7426 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3368 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,743 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1966 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6229 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8465 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1778 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8567 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8567 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,952 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4482 | 100m2 |
| 31 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,57 | m2 |
| 32 | CCLĐ Trần chìm phẵng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (tương đương tấm ALPHA) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,72 | m2 |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 35 | CCLĐ Bảng MIKA nền xanh lộng chữ trắng KT 100x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 36 | CCLĐ Lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng Khung nhôm hộp 44x100x1,2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1 màu trắng sữa (theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1504 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,29 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 40 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (Ngạch cửa) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 41 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (tam cấp) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,17 | m2 |
| 42 | Lát đá Hoa Cương tự nhiên dày TB=18-20mm màu sáng (thi công hoàn thiện) (lan can) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,781 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2888 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2694 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8835 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,28 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 161,91 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 355,11 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,012 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115,465 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,072 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 435,51 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230,457 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 248,815 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 417,152 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,593 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,593 | m2 |
| 59 | Quét VINKEMS chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,593 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,8 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,9 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,348 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng INOX D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5896 | 100m2 |
| 66 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 69 | Lắp ổ cắm điện loại + hộp âm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 70 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 71 | Lắp cầu chì âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 82 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 83 | Ống nhựa đặt âm tường, âm sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 87 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 89 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,12 | m2 |
| 92 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | m |
| 93 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5346 | 100m2 |
| 94 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1442 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 96 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 97 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,782 | m3 |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,675 | m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1413 | 100m3 |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0075 | 100m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 104 | Rải tấm cao su mỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4492 | 100m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1913 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6908 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2838 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0359 | tấn |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0435 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8888 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1586 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 116 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,015 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9323 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 120 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,279 | m2 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,229 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1952 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1952 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6238 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, Pa nô nhôm lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 127 | CCLĐ Vách ngăn compac ngang 500mm cao 800mm dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 128 | CCLĐ Vách ngăn phòng vệ sinh compac | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,9125 | m2 |
| 129 | CCLĐ Trần thạch cao khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,69 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,17 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,84 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,759 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,199 | m2 |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 135 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nổi tường + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt (tương đương hàng Caesar) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường (tương đương hàng Caesar) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 (tương đương hàng Caesar) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 168 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 170 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC răng ngoài Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 22.400.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 9 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ giám sát về PCCC.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 5 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40 m3/h | 3 |
| 4 | Ô tô vận chuyển bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3 | 3 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời điện | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 4 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 9 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 9 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 9 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 9 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 9 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 9 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 9 |
| 15 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 3 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 135 |
| 17 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 5500 |
| 18 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép | 3400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi