Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây 220kV và các ngăn xuất tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211051515-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây 220kV và các ngăn xuất tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:57:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,009,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 960,000,000 VNĐ ((Chín trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm, đa từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm,đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm,đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25 tấn và độ vươn dài 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu bản tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu loại 0.8-1.6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Tời và dung cụ dụng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy kéo dây thông tường | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá đá bằng thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | đi kèm theo máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây 220kV và các ngăn xuất tuyến Đường dây 220kV mạch kép Ninh Phước – 500kV Thuận Nam 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu gói thầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 960.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư.Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần
Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0226 222 0378 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0226 222 0378 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV ĐẤU NỐI | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV ĐẤU NỐI: PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | Dây dẫn điện và phụ kiện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR-330/43 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 133,8824 | km |
| 2 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép: ACSR/Mz-330/43 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 20,6961 | km |
| 3 | Chống rung dây dẫn: CRd | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 840 | bộ |
| 4 | Khung định vị dây dẫn: KĐV-D | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 1.728 | cái |
| 5 | Khung định vị dây lèo: KĐV-L | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 270 | cái |
| 6 | Ống nối dây dẫn: ONd | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 78 | cái |
| 7 | Ống vá dây dẫn: OVd | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 23 | cái |
| D | Cách điện và phụ kiện cách điện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Tạ bù loại 150kg: TB150 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 12 | bộ |
| 2 | Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không: CBHK-1A | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 2 | bộ |
| 3 | Đèn cảm ứng cảnh báo tĩnh không: CBHK-1B | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 4 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo thủy tinh: ĐLP70-1x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 54 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh: ĐP70-1x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 78 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn thủy tinh: ĐP120-1x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép thủy tinh: ĐP70-2x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 24 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép thủy tinh: NP160-2x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 120 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép thủy tinh tại thanh cái: NTC160-2x15 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ lèo thủy tinh: ĐLP70-1x18 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 42 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ kép thủy tinh: ĐP70-2x18 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo kép thủy tinh: NP160-2x18 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 60 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo kép thủy tinh tại thanh cái: NTC160-2x18 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 6 | chuỗi |
| E | Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây chống sét:PHLOX-116,2 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 8,8971 | km |
| 2 | Chống rung dây chống sét: CRs | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 76 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ chống sét ĐCS | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 11 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo chống sét NCS | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 34 | bộ |
| 5 | Ống nối dây chống sét: ONs | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 4 | cái |
| 6 | Ống vá dây chống sét: OVs | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 1 | cái |
| F | Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-120 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 17,6121 | km |
| 2 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW120/OPGW120 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 3 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): NMOC/OPGW120 | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 2 | hộp |
| 4 | Chống rung cáp quang CRq | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 160 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQ | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 27 | bộ |
| 6 | Chuỗi néo cáp quang NCQ | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 39 | bộ |
| 7 | Kẹp cố định cáp quang KCq | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 162 | cái |
| G | Lắp dựng cột thép do bên mời thầu cấp (khối lượng thành phẩm: bao gồm lớp mạ, bulong và trừ cắt vát, đục lỗ): | |||
| 1 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-37B (4 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 55,3341 | tấn |
| 2 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-34B (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 12,1271 | tấn |
| 3 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-40B (2 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 29,5848 | tấn |
| 4 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-43B (2 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 33,4036 | tấn |
| 5 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-46B (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 17,8367 | tấn |
| 6 | Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: Đ222-43C (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 18,4523 | tấn |
| 7 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-22 (2 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 40,5418 | tấn |
| 8 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-36B (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 24,8974 | tấn |
| 9 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-43B (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 30,011 | tấn |
| 10 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-36D (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 28,607 | tấn |
| 11 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-39A (2 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 50,4992 | tấn |
| 12 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-58E (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 50,4594 | tấn |
| 13 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-63D (2 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 110,1706 | tấn |
| 14 | Cột néo 02 mạch, 2 DCS: N222-58B-2L(6) (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 49,774 | tấn |
| 15 | Cột đỡ 04 mạch, 2 DCS: Đ242-57 (4 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 123,7798 | tấn |
| 16 | Cột đỡ 04 mạch, 2 DCS: Đ242-60 (4 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 134,135 | tấn |
| 17 | Cột néo 04 mạch, 2 DCS: N242-53A (1 vị trí cột) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 54,3076 | tấn |
| 18 | Cột néo 04 mạch, 2 DCS: N242-86C (2 vị trí cột, bao gồm Thanh neo) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 302,0207 | tấn |
| 19 | Cột néo 04 mạch, 2 DCS: NC242-53 (1 vị trí cột, bao gồm Thanh neo) | Tham chiếu Phần II.1. Các chỉ dẫn kỹ thuật phần điện thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây | 71,2861 | tấn |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI 220kV: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| I | Công tác đào, lấp đất (cho tất cả các vị trí móng) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 839,43 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 10.534,6494 | m3 |
| 3 | Đào, phá đá cấp II | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 221,754 | m3 |
| 4 | Đào, phá đá cấp III | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.093,4329 | m3 |
| 5 | Đào, phá đá cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 5.552,0578 | m3 |
| 6 | Lấp đất hố móng đầm chặt K ≥ 0,85 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 16.440,2 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp bổ sung (vị trí 11 và 12) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.320,9 | m3 |
| J | Móng: 2T45-59/2T45-49 (04 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 50,576 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 363,104 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 12.545,28 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 13.845,36 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.941,44 | kg |
| K | Móng: 2T51-75S/2T51-55S (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 18,356 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 159,102 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 3.682 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4.428,78 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.036,72 | kg |
| L | Móng: 2T63-75S/2T63-55S (02 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 36,712 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 383,964 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 14.281,84 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 11.588,92 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.753,32 | kg |
| M | Móng: 2TN36-49/2MG2,5-7,0 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 6,272 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B10 (M150) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 27,238 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 75,318 | m3 |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.530,72 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 3.205,856 | kg |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.099,39 | kg |
| N | Móng: 4T30-45 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 8,836 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 47,992 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 829,92 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.526,48 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 348 | kg |
| O | Móng: 4T30-57 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 13,924 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 71,8 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.293,6 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.835,36 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 432,64 | kg |
| P | Móng: 4T33-41 (09 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 66,564 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 378,18 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 8.216,28 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 11.485,08 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.956,68 | kg |
| Q | Móng: 4T33-47 (03 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 28,812 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 157,068 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.738,76 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4.979,4 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.151,28 | kg |
| R | Móng: 4T33-49 (02 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 20,808 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 112,2 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.845,92 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4.223,28 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 759,36 | kg |
| S | Móng: 4T36-49 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 10,404 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 56,868 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.552,32 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.810,64 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 394,48 | kg |
| T | Móng: 4T36-53 (08 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 96,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 559,104 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 10.243,52 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 19.691,84 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4.482,56 | kg |
| U | Móng: 4T45-63 (01 móng) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 16,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 121,08 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 3.049,2 | kg |
| 4 | Gia công và lắp đặt cốt thép 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4.637,24 | kg |
| 5 | Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 892,44 | kg |
| V | Gia công và lắp đặt bu lông neo | |||
| 1 | Bu lông Ø 56: BLN 56 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 192 | cái |
| 2 | Bu lông Ø 64: BLN 64 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 48 | cái |
| 3 | Bu lông Ø 72: BLN 72 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 48 | cái |
| 4 | Bu lông Ø 80: BLN 80 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 48 | cái |
| 5 | Bu lông Ø 90: BLN 90 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 160 | cái |
| W | Phần kè móng, mương thoát nước và san gạt | |||
| 1 | Phần san gạt đất cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 419,8 | m3 |
| 2 | Phần san gạt đá cấp II | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 15 | m3 |
| 3 | Phần san gạt đá cấp III | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 67,7 | m3 |
| 4 | Phần san gạt đá cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 191,5 | m3 |
| 5 | Đất đào chân kè & mương thoát nước | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 727,28 | m3 |
| 6 | Đá xây kè (Xây mái kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 642,45 | m3 |
| 7 | Đá lát mặt đầu mương | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2,43 | m3 |
| 8 | Đất đắp kè, mương đầm chặt k ≥ 0,85 | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 2.008,61 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước chân kè (bao gồm ống nhựa PVC thoát nước Ø80, cát vàng, sỏi đường kính Ø60;Ø80) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 161 | lỗ |
| X | Công tác đào, lấp đất (cho tất cả các vị trí tiếp địa) | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp I | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 148,2 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 503,035 | m3 |
| 3 | Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp II | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 8,3925 | m3 |
| 4 | Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp III | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 14,9725 | m3 |
| 5 | Phá đá rãnh tiếp đất - Đá cấp IV | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 139,825 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 807,48 | m3 |
| Y | Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: TĐ-4x20-4 (07 bộ) | |||
| 1 | Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.144,024 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 28 | cọc |
| 3 | Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽm | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 759,4 | kg |
| Z | Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: TĐ-4x50-16 (01 bộ) | |||
| 1 | Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 491,992 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 16 | cọc |
| 3 | Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽm | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 265,5 | kg |
| AA | Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: TĐ-4x50-20 (21 bộ) | |||
| 1 | Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 11.576,712 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 420 | cọc |
| 3 | Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽm | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 5.575,3 | kg |
| AB | Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: TĐ-4x40HC-4 (05 bộ) | |||
| 1 | Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.319,56 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 20 | cọc |
| 3 | Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽm | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1.065,8 | kg |
| 4 | Phủ hoá chất làm giảm điện trở đất | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 400 | bao (25kg/bao) |
| AC | Nối đất chống cảm ứng điện từ: NĐĐT-01 (9 bộ) (Khối lượng cho toàn bộ các vị trí tiếp địa chống cảm ứng điện từ trên toàn tuyến:) | |||
| 1 | Gia công tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 71,4101 | kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 9 | cọc |
| 3 | Kéo rải tiếp địa | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 14,7324 | kg |
| AD | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Biển báo số thứ tự cột & thứ tự pha: BSC | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 34 | bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm: BBNH | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 34 | bộ |
| 3 | Biển báo tên đường dây: BTĐD 2 mạch | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 22 | bộ |
| 4 | Biển báo tên đường dây: BTĐD 4 mạch | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 12 | bộ |
| 5 | Biển báo vượt đường (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành) | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4 | Vị trí |
| 6 | Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 0,4kV đang mang điện | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 4 | Vị trí |
| 7 | Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây ≤ 35kV đang mang điện | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Làm dàn giáo để kéo dây vượt vùng pin mặt trời | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1 | lô |
| AE | PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành | Tham chiếu Chương 4, Phần II.2 thuộc Tập 5.2: Chỉ dẫn kỹ thuật phần đường dây, Chương 5.YCKT, BVMT | 1 | T.bộ |
| AF | PHẦN NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 220kV NINH PHƯỚC | |||
| AG | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| AH | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| AI | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: THIẾT BỊ LẮP LẺ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi Ethernet/RS485 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| 3 | Switch mạng LAN | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| AJ | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | Cái |
| 2 | Dây nhôm AAC-630mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 3 | Chuỗi cách điện 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | chuỗi |
| 4 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 206 | Cái |
| AK | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | CXV/Fr 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 900 | m |
| 2 | CXV/Fr 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 120 | m |
| AL | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | CXV/Fr 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.150 | m |
| 2 | CXV/Fr 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.400 | m |
| 3 | CXV/Fr 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 430 | m |
| 4 | CXV/Fr 10x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 5 | CXV/Fr 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | m |
| 6 | CXV/Fr 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.900 | m |
| AM | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA | |||
| 1 | Đầu cáp kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AN | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Nối đất thiết bị, tủ bảng | |||
| 1 | Dây đồng bọc M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | m |
| 2 | Dây đồng trần M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | m |
| 3 | Dây đồng trần M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 172 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 6 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.412 | m |
| 7 | Cờ nối đất (-40x4; l=100mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | Cái |
| 8 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | Cái |
| 9 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 296 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 126 | Cái |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 564,8 | m3 |
| 12 | Lấp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 564,8 | m3 |
| AO | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Lưới nối đất bổ sung | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 2 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| AP | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp Φ130/100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp Φ85/65mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30 | Cái |
| AQ | PHẦN ĐIỆN: KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện tại NXT 220kV Ninh Phước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| AR | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (7,4m2) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt đường, cấp phối, thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,958 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,958 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,958 | m3 |
| 4 | Bê tông ĐS dầm giằng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,222 | m3 |
| 5 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,11 | m3 |
| 6 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,85 | m3 |
| 7 | Giấy dầu chống thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,4 | m2 |
| 8 | Bê tông đường M250 đá 2x4 dày 24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,776 | m3 |
| AS | PHẦN XÂY DƯNG: THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ THANH VỈA (L=38,5m) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ bê tông thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| 4 | Bê tông ĐS dầm giằng M150, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,31 | m3 |
| AT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA (MĐD-220-3) (6 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,348 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 253,188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,322 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,142 | m3 |
| 5 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,648 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.629 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 682,92 | Kg |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 626,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 635,67 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 270,312 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,348 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,348 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72,348 | m3 |
| AU | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 PHA (MĐD-220-1) (6 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,114 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 84,396 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,774 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 548,58 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 221,52 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,714 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,216 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208,8 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 211,89 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90,102 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,114 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,408 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,408 | m3 |
| AV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (MMC-220) (2 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,406 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,512 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 465,62 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 288,96 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,852 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,32 | m3 |
| 8 | Mua BL + Đ.ốc + V.Đ M30 và M16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 401,44 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M30 và M16 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 407,382 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,032 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,406 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,406 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,406 | m3 |
| AW | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (MBĐA-220) (6 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330,48 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,76 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,964 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,948 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,95 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,824 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,824 | m3 |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (MBD-220) (6 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330,48 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,76 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,964 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,948 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 64,95 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,404 | m3 |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (MCSV-220) (6 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,938 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,474 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,944 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 273,84 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 110,76 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,74 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,948 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,262 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,938 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,938 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,938 | m3 |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (MĐS-220) (26 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,398 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 223,054 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,424 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.186,64 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 479,96 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,54 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,468 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 452,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 (TL=4,35kg/bộ) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 459,108 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 243,802 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,398 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,398 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,398 | m3 |
| BA | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (MTĐD) (2 MÓNG) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,7 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,74 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,754 | m3 |
| 6 | Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | Kg |
| 8 | Gia công thanh đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,46 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ đan bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,798 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,058 | m3 |
| BB | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC1Đ, L=4,5m, B=1,15m (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,805 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,789 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 67,44 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,577 | m3 |
| 5 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,47 | Kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.010,1 | Kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,837 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 251,13 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 266,07 | Kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,896 | Bộ |
| 13 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,204 | m3 |
| BC | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC1; L=53,2m; B=1,15m (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,015 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 803,95 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,39 | m3 |
| 5 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 547,4 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.926,4 | kg |
| 8 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,815 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 140 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.929,85 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3.104,15 | kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 57,12 | kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,025 | m3 |
| BD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC3; L=162m; B=0,4m (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào móng mương cáp, đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 79,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,7 | m3 |
| 4 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 627 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.735,7 | Kg |
| 7 | Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,95 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 330 | C.kiện |
| 9 | Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.244,1 | Kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.298,66 | Kg |
| 11 | Mua và lắp bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,84 | Kg |
| 12 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66 | m3 |
| BE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP (TOÀN BỘ) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | m3 |
| 2 | Mua và lắp ống thoát nước mương cáp HDPE D110 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,5 | m |
| 3 | Lấp đất đường ống thoát nước mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,525 | m3 |
| BF | PHẦN XÂY DỰNG :TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,974 | tấn |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,232 | tấn |
| BH | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,4934 | tấn |
| BI | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,602 | tấn |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ chống sét van 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,532 | tấn |
| BK | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (26 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,462 | tấn |
| BL | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (2 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,276 | tấn |
| BM | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN (TOÀN BỘ) (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,1 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm đá 2x4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,28 | m3 |
| 3 | Cung cấp và rải bổ sung đá dăm 2x4 do hao hụt | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,82 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông mặt đường hư hỏng lên xe | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 6 | Hoàn trả Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất để đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 51,136 | m3 |
| BN | PHẦN NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 500kV THUẬN NAM | |||
| BO | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | máy |
| 2 | Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiện | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Bộ |
| BP | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây chung cho biến điện áp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Tủ |
| BQ | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: THIẾT BỊ LẮP LẺ | |||
| 1 | Thiết bị chuyển đổi RS232/RS485. | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Bộ |
| BR | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26 | Cái |
| 2 | Dây nhôm AAC-1000mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.350 | m |
| 3 | Dây nhôm AAC-885mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện 220kV | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | chuỗi |
| 5 | Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 119 | Cái |
| 6 | Dây chống sét AACSR-116 và nối đất dây chống sét | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 250 | m |
| 7 | Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Bộ |
| BS | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | CXV/Fr 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 700 | m |
| 2 | CXV/Fr 2x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 800 | m |
| BT | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu, có giáp thép bảo vệ | |||
| 1 | CXV/Fr 2x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 2 | CXV/Fr 4x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 500 | m |
| 3 | CXV/Fr 4x4mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| 4 | CXV/Fr 7x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 200 | m |
| 5 | CXV/Fr 12x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.200 | m |
| 6 | CXV/Fr 12x2,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.000 | m |
| 7 | CXV/Fr 19x1,5mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.500 | m |
| BU | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA | |||
| 1 | Đầu cáp kiểm tra | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| BV | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Nối đất, chống sét HTPP ngoài trời | |||
| 1 | Đầu cốt cho dây chống sét AACSR-116 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6 | Cái |
| 2 | Kẹp cố định cho dây chống sét AACSR-116 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9 | Cái |
| 3 | Phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| BW | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Nối đất, chống sét HTPP ngoài trời | |||
| 1 | Dây đồng bọc M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18 | m |
| 2 | Dây đồng trần M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | m |
| 3 | Dây đồng trần M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 188 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8 | Cái |
| 6 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.430 | m |
| 7 | Cờ nối đất (-40x4; l=100mm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | Cái |
| 8 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 208 | Cái |
| 9 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 306 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bị | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 72 | Cái |
| 11 | Đào rãnh tiếp địa rộng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 572 | m3 |
| 12 | Lấp đất tiếp địa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 572 | m3 |
| BX | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Lưới nối đất bổ sung | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽm F14 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 100 | m |
| 2 | Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | Cái |
| BY | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-16A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2 | Cái |
| 4 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 80 | m |
| 5 | Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 6 | Ống thép luồn cáp (Φ20) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20 | m |
| 8 | Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trời (kích thước phù hợp) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Hộp |
| 9 | Phụ kiện đấu nối | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| BZ | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): Ống luồn cáp điều khiển | |||
| 1 | Ống nhựa luồn cáp Φ130/100mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn cáp Φ85/65mm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 90 | m |
| 3 | Phụ kiện cố định ống – đai inox | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24 | Cái |
| CA | PHẦN ĐIỆN: KIỂM ĐỊNH AN TOÀN KỸ THUẬT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điện tại NXT 220kV TBA 500kV Thuận Nam | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1 | Lô |
| CB | PHẦN XÂY DỰNG: PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM (4m/4,8m2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt đường, cấp phối, thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,053 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,053 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,053 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh vỉa M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,245 | m3 |
| 5 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,828 | m3 |
| 6 | Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,828 | m3 |
| 7 | Giấy dầu chống thoát nước | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m2 |
| 8 | Bê tông đường M250 đá 2x4 dày 24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,152 | m3 |
| CC | PHẦN XÂY DỰNG: THÁO DỠ VÀ HOÀN TRẢ THANH VỈA (L=4m) | |||
| 1 | Tháo dỡ thanh vỉa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,408 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,408 | m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh vỉa M300, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,408 | m3 |
| CD | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT12-220 ( LỚP 3) (3 MÓNG)TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 89,145 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 178,287 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 178,287 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12,675 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217,53 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.680,68 | kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø>18 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.613,16 | kg |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 59,49 | m3 |
| 9 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,183 | m3 |
| 10 | Mua B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.187,52 | kg |
| 11 | Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.205,094 | kg |
| 12 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 374,46 | m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 267,432 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 267,432 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 267,432 | m3 |
| CE | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG CỘT THÉP 220kV MT7-220 (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 61,158 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,313 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 122,313 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,112 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 217,53 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.154,21 | kg |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2; R>250cm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 42,156 | m3 |
| 8 | Đổ lớp BT chèn M250 đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,183 | m3 |
| 9 | Mua B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.187,52 | kg |
| 10 | Lắp B.lông + 3 Đ.ốc + V.Đệm M42 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.205,094 | kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 256,425 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,471 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,471 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 183,471 | m3 |
| CF | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA (LỚP 2A) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,638 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 149,73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,814 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,976 | m3 |
| 5 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,324 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,91 | Kg |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.342,26 | Kg |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 317,835 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138,198 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,638 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,638 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,638 | m3 |
| CG | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,273 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,546 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 66,546 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,814 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 23,976 | m3 |
| 6 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,324 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 170,91 | Kg |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.342,26 | Kg |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 313,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 317,835 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 138,198 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,819 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,819 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 99,819 | m3 |
| CH | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 PHA (LỚP 2A) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,547 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 49,911 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,938 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,97 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 447,42 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,992 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,945 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,065 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,547 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,547 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,547 | m3 |
| CI | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 PHA (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 11,091 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,182 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,182 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,938 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,97 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 447,42 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,992 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,108 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 104,4 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 105,945 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 46,065 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,273 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,273 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 33,273 | m3 |
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV VÀ SÀN THAO TÁC (LỚP 2A) (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,515 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 40,631 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,416 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 232,81 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,48 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,924 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,084 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,973 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,086 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,515 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,515 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,515 | m3 |
| CK | PHẦN XÂY DỰNG: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV VÀ SÀN THAO TÁC (LỚP 3) (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,029 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,058 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,058 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,416 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 232,81 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 114,48 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,924 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,084 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,973 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 38,086 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,087 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,087 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27,087 | m3 |
| CL | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (LỚP 2A) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,34 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,482 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,475 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| CM | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,578 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,156 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,34 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,482 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,475 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| CN | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (LỚP 2A) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,098 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,34 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,482 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,475 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,789 | m3 |
| CO | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,578 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,156 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,156 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,5 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 263,34 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,482 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,475 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 22,734 | m3 |
| CP | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (LỚP 2A) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,27 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 29,433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,972 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,1 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 224,07 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,87 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,131 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,27 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,27 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,27 | m3 |
| CQ | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (LỚP 3) (3 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,54 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,083 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,083 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,972 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 26,1 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 224,07 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,87 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,054 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 52,974 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,131 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,623 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,623 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 19,623 | m3 |
| CR | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (LỚP 2A) (13 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,17 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 127,543 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,212 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,1 | Kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 970,97 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,77 | m3 |
| 7 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,234 | m3 |
| 8 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 226,2 | Kg |
| 9 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 229,554 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,901 | m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,17 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,17 | m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,17 | m3 |
| CS | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (LỚP 3) (13 MÓNG | |||
| 1 | Đào đá cấp 3 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 28,34 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,693 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 56,693 | m3 |
| 4 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,212 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 113,1 | Kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 970,97 | Kg |
| 7 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 16,77 | m3 |
| 8 | Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,234 | m3 |
| 9 | Mua BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 226,2 | Kg |
| 10 | Lắp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 229,554 | Kg |
| 11 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 121,901 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,033 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,033 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 85,033 | m3 |
| CT | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (2 MÓNG) | |||
| 1 | Đào đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,566 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,152 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15,7 | Kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6,74 | Kg |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2; R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,754 | m3 |
| 6 | Mua B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,08 | Kg |
| 7 | Lắp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,14 | Kg |
| 8 | Gia công thanh đan bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,46 | Kg |
| 9 | Lắp thanh đỡ đan bằng thủ công | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,798 | Kg |
| 10 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,058 | m3 |
| CU | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC2Đ, L=4,6m, B=0,8m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 9,882 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,63 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 60,27 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,34 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 43,5 | Kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 819 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,2 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,648 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 125,55 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 132,192 | Kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,62 | Kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,204 | m3 |
| CV | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC1; L=34m; B=1,1m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 74,267 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,704 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 528,31 | kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 17,342 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 359,72 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.265,92 | kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 18,4 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,507 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 92 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.925,33 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2.027,174 | kg |
| 12 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 24,84 | kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 21,045 | m3 |
| CW | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC2; L=57m; B=0,8m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 101,764 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,41 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 782,04 | Kg |
| 4 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 25,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 474,24 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.702,4 | Kg |
| 7 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 30,4 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 3,154 | m3 |
| 9 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 152 | C.kiện |
| 10 | Gia công giá cáp bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.590,3 | kg |
| 11 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.674,432 | Kg |
| 12 | Mua và lắp bu lông | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 20,52 | Kg |
| 13 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 34,77 | m3 |
| CX | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC3; L=68m; B=0,4m | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 32,4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100, đá 1x2, R | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10,125 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Ø | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 256,5 | Kg |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệ | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.119,15 | Kg |
| 6 | Mua và lắp ống thép D13 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 27 | m |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,025 | m3 |
| 8 | Lắp cấu kiện BTĐS (TL | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 135 | C.kiện |
| 9 | Gia công máng cáp, dây tiếp địa bằng thép hình mạ kẽm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 508,95 | kg |
| 10 | Lắp giá cáp và bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 531,27 | Kg |
| 11 | Bulong | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,98 | Kg |
| 12 | Lấp đất mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 14,85 | m3 |
| CY | PHẦN XÂY DỰNG: LÀM MỚI ỐNG THOÁT NƯỚC MƯƠNG CÁP (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Đào đất ống thoát nước, đất cấp 4 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,8 | m3 |
| 2 | Mua và lắp ống HDPE D110 thoát nước mương cáp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 10 | m |
| 3 | Lấp đất đường ống thoát dầu | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,486 | m3 |
| CZ | PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 220kV ĐG12A (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12 bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 6.973,41 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,251 | tấn |
| DA | PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 220kV ĐG12B (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7.235,55 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,524 | tấn |
| DB | PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 220kV ĐT7B (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐG12B bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4.010,49 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 4,17 | tấn |
| DC | PHẦN XÂY DỰNG: CỘT THÉP 220kV ĐN5 (3 BỘ) | |||
| 1 | Gia công cột thép 220kV ĐN5 bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1.031,55 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,074 | tấn |
| DD | PHẦN XÂY DỰNG: KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (1 BỘ) | |||
| 1 | Gia công KCS-7,5m bằng thép mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 47,39 | kg |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,049 | tấn |
| DE | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC ( 6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 cực (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 7,974 | tấn |
| DF | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC ( 6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 cực (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,232 | tấn |
| DG | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến dòng 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,836 | tấn |
| DH | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ biến điện áp 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 1,08 | tấn |
| DI | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ chống sét van 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 2,046 | tấn |
| DJ | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (26 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ sứ 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 8,996 | tấn |
| DK | PHẦN XÂY DỰNG: TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (1 BỘ) | |||
| 1 | Lắp trụ đỡ máy cắt 220kV (Trụ đi kèm thiết bị) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 0,638 | tấn |
| DL | PHẦN XÂY DỰNG: XÀ THÉP 220kV XT-17A-220 (5 BỘ) | |||
| 1 | Gia công xà thép bằng thép hình mạ kẽm (Bao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ, cắt vát tấm - thanh) | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 12.551,8 | kg |
| 2 | Lắp xà thép | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 13,055 | tấn |
| DM | PHẦN XÂY DỰNG: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ) | |||
| 1 | Thu dọn đá dăm 2x4 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 310 | m3 |
| 2 | Rải lại đá dăm 2x4 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 248 | m3 |
| 3 | Cung cấp và rải bổ sung đá 2x4 nền trạm | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 62 | m3 |
| 4 | Xúc bê tông mặt đường hư hỏng lên xe | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 7 | Hoàn trả Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 24 | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên thứ tự pha | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp đất để đắp | Chương 5 E-YCKT và bản vẽ. | 379,491 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết hợp đồng tương tự nhà thầu xem tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥67.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm, đa từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp 110kV trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần điện tại hiện trường | 2 | Là Kỹ sư Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm,đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tại hiện trường | 2 | Là Kỹ sư xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm,đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp điện áp 110kV trở lên | 5 | 5 |
| 4 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | tải trọng 5-15m3 | 4 |
| 2 | Xe tải thùng | tải trọng 5-15 tấn | 2 |
| 3 | Xe cẩu | 25 tấn và độ vươn dài 25m | 1 |
| 4 | Xe cẩu bản tải | loại >=7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu loại 0.8-1.6m3 | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông | loại 250 lít | 5 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 4 |
| 9 | Tời và dung cụ dụng cột | trọn bộ | 4 |
| 10 | Máy kéo dây thông tường | loại 5 tấn | 2 |
| 11 | Thiết bị Máy kéo dây, Máy hãm dây đặc chủng | trọn bộ | 1 |
| 12 | Búa phá đá bằng thủy lực | đi kèm theo máy đào | 2 |
| 13 | Máy toàn đạt | Loại điện tử | 1 |
| 14 | Dụng cụ, thiết bị thi công phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi