Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211046906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:50:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,115,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình viết tắt là CT/HMCT) tương tự với phần công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Dương, huyện Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường GTNT xã Yên Dương, huyện Tam Đảo (8 Tuyến) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Dương, địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Yên Dương, địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Yên Dương, địa chỉ: Xã Yên Dương, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo, địa chỉ: Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.202,2 | M3 |
| 2 | Đào đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 180,38 | M3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.450,54 | M3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp II và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 394,75 | M3 |
| 5 | Đắp đất cấp III nền đường độ chặt k95. (Gồm: Mua đất, vận chuyển, lu nèn). | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 732,1 | M3 |
| 6 | Cày sới và lu nèn lại mặt đường cũ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65,9881 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 847,3 | M2 |
| 2 | Vải bạt tạo phẳng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7.885,79 | M2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.261,85 | M3 |
| 4 | Bê tông mặt đường mác 250#, đá 2x4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.577,288 | M3 |
| C | Rãnh dọc | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264 | CK |
| 2 | Đào đất cấp I và vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,68 | M3 |
| 3 | Ván khuôn mũ tường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264 | M2 |
| 4 | Bê tông mũ tường mác 200#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,968 | M3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 101,38 | M2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0334 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan mác 250#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,76 | M3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 264 | CK |
| D | Cống ngang | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,5 | M3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả cống ngang | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,86 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,64 | M3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng. Dmax | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3 | M3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 250#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | M3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | M2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2235 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | CK |
| 9 | Ván khuôn thân cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,24 | M2 |
| 10 | Bê tông thân cống mác 250#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,24 | M3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,06 | M2 |
| 12 | Bê tông móng mác 150#, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,36 | M3 |
| 13 | Ván khuôn tường cánh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,04 | M2 |
| 14 | Bê tông của xả mác 200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,32 | M3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.17E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật | 3 | 02 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ; 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.- Kinh nghiệm thi công các công trình hoặc hạng mục công trình viết tắt là CT/HMCT) tương tự với phần công việc đảm nhận trong gói thầu này trong thời gian từ 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 CT/HMCT. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | ô tô | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi