Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:49:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự cửa hàng xăng dầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ cơ khí, thợ nề, thợ lái xe nâng, thợ cấp thoat nước, Thợ Hàn.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp- Có hợp đồng lao động ít nhất 01 năm trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vứa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chạy điện hoặc động cơ đốt trong |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3 Cải tạo tổng thể Petrolimex - Cửa hàng 129 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) * Nhà thầu (nhà thầu độc lập, hoặc các thành viên trong liên danh) phải có: + Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp phù hợp tính chất gói thầu ít nhất là cấp III (Công trình Cửa hàng xăng dầu, dầu khí). + Nhà thầu (hoặc thầu phụ) thi công các hạng mục về phòng cháy chữa cháy như: thi công sơn chống cháy,…. phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc
Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312.
Fax: 02113.862713
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Đồng: Chủ tịch Công ty xăng dầu khu vực I. Địa chỉ: 26 Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271 400 Fax: 0243 8271 432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Quản lý kỹ thuật - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312. Fax : 02113862713 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 Fax : 02113862713 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong- Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xoáy 1 chiều - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu 60/90 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y90 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y110 bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt xí bệt INAX C117VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InaxL-283V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG504 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bàn đá chậu rửa (Kim sa) KT 2820x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi Amalif TD-GT205 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Sơn Hà hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Phao điện bồn nước (bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7776 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5514 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9063 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5502 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 53 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9149 | tấn |
| 55 | Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,9 | kg |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6163 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,588 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5056 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7858 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 14 | Bu lông M14 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Bu lông M20 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5309 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7163 | 100m3/1km |
| 19 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7926 | tấn |
| 21 | Bu lông M14 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Bộ |
| 22 | Bu lông M20 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tôn Austnam 6 sóng 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 26 | Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,42mm AUSTNAM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 27 | Máng thu nước Inox304 khổ 1,2m bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 28 | Trần nhôm Austrong G-Shaped 200 dày 0,6mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 29 | Lắp đặt trần nhôm Austrong G-Shaped 200 dày 0,6mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 30 | Ô tô vận chuyển trần từ về Yên Lạc vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6944 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 35 | Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 3kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | kg |
| 36 | Nhân công đánh bóng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 37 | Bo viền Inox L50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | md |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4286 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9118 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép lót chống gỉ Kova KG01 (VD) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,18 | m2 |
| 42 | Sơn chống cháy Kova thời gian chống cháy 30p (ĐM sơn 1kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,73 | m2 |
| 43 | Sơn chống cháy Kova thời gian chống cháy 150p (ĐM sơn 1,5kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,45 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: Nhà bán hàng | |||
| 1 | Thuê xử lý nền móng bằng cừ larsen do vướng nhà dân. Chiều dài ép 7m. Thời gian thuê 20 ngày tính từ ngày đào bể cũ đến khi đổ móng và móng nhà bán hàng, khu bể (1.200 x 20 = 24.000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 2 | Ép cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 3 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Tính 80% đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4319 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7979 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3476 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3754 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1818 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9962 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7787 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 19 | Xây mặt bậc cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0265 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1376 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7438 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5399 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5586 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0734 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4923 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5979 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7017 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8743 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0666 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7708 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3008 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0256 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Austnam 6 sóng 0,45mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7187 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,1645 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,6863 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6066 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5301 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8535 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Gạch Tasa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,388 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3244 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,406 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4132 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Goldsun, Petrolimex K20 hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,1645 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Goldsun, Petrolimex K20 hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,4301 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang, ô văng INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,865 | md |
| 53 | Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,503 | m2 |
| 54 | Vách kính 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,841 | m2 |
| 55 | Cửa cuốn Audoor A48i hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2185 | m2 |
| 56 | Bộ tời Audoor AK300A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Bộ lưu điện Audoor P1000 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Vách ngăn compact tấm dày 12mm inox304 loại HPL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,021 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: Chống nổi bể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0557 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m2 |
| 11 | Gia công thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6325 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 15 | Nắp gang chịu lực tải trọng 40 tấn (Dùng cho hố ga KT 1,15*1,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vận chuyển tấm gang từ nơi bán đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 17 | Lắp đặt nắp tấm gang cầu chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể 1,5 công/bể (NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | Công |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 23 | Nắp họng nhập bằng Inox 304 KT1*1,12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: Rãnh công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,074 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 10 | Đánh xika Grey rãnh công nghệ 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | kg |
| 11 | Nhân công đánh xika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: Đường bãi bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,7 | m3 |
| 4 | Sika Floor Chapdur Grey (ĐM:3kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,4 | kg |
| 5 | Nhân công đánh bóng mặt đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,8 | m2 |
| 6 | Cắt khe co dãn đường bãi bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,84 | md |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7072 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4375 | m3 |
| 11 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6175 | 100m2 |
| 12 | Sika Floor Chapdur Grey (ĐM:3kg/m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | kg |
| 13 | Nhân công đánh bóng mặt đường bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,75 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8902 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6082 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8254 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0491 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,072 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8254 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,616 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,616 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: Phá dỡ cửa hàng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ biển quảng cáo Led, máy phát, thiết bị camera, máy tính nhúng, thiết bị trên tường, bàn ghế, máy tính, công cụ dụng cụ (Vận dụng NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Công |
| 2 | Thuê xe vận chuyển các vật tư tháo dỡ về Vĩnh Yên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuyến |
| 3 | Tháo dỡ cột bơm (Vận dụng NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 4 | Vận chuyển cột bơm và bốc xếp lên xuống điểm lưu kho (2 công+1 chuyến xe) về Vĩnh Yên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,425 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0463 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ các đường ống phía trên nắp đầm 3 bể (Vận dụng NC 3.5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | 100m3 |
| 13 | Cẩu bể bằng cẩu tự hành (Vận dụng Cần cẩu bánh hơi 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 14 | Ô tô vận chuyển bể từ Yên Lạc về Quất Lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuyến |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 16 | Hút vét bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| I | HẠNG MỤC: Điện nhà bán hàng | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A LS-Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A LS-Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A LS-Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led panel KT:1200x300 50W/220V có nắp chụp lưng (NC=2 lần do lắp đặt dùng giáo) Rạng Đông, Philip hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần điện cơ QT1500X bao gồm chiết áp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ạng Đông, Philip hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ạng Đông, Philip hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Philip hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng 25A LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ferroli 30l hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn LS-SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Panasonic CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Ống ghen D25-Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6 | m |
| J | HẠNG MỤC: Camera giám sát MCCB; mạng LAN; điện thoại | |||
| 1 | Camera Dome IP HIKVISION (DA-8IP2121G0-I) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Camera trụ IP HIKVISION (DS-2CD2021G1-I) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình IP HIKVISION (8 PORT) (DS-7616NI-K2/8P) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ổ lưu trữ 4TB WD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình tivi 55 inch samsung + Phụ kiện (UA55TU8500) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Dây mạng Cat6 AMP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Switch Poe loại 8 kênh HIKVISION hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ống thép phi 48,1x1,2 luồn cáp tín hiệu (Hòa Phát) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo hộ cáp tín hiệu D20 (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Tủ đựng đầu ghi (Chuyên dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cáp HDMI 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 13 | Switch Cisco 8 cổng (Cisco SF352-08-K9-EU) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ phát Wifi Acces point Grandstream GWN7600 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cáp mạng CAT6 AMP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Chân đế loại âm tường AMP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | Hộp + Mặt mạng, thoại AMP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Nhân mạng thoại RJ45/RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 20 | Túi hạt mạng thoại RJ45/RJ11 Loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Túi |
| 21 | Ống nhựa bảo hộ cáp ín hiệu D20 (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Nhân công lắp đặt trọn gói cả hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| K | HẠNG MỤC: Bể thép | |||
| 1 | Bể thép 25m3 vận chuyển cẩu lắp xuống hố bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự cửa hàng xăng dầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư Công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề | 5 | Thợ cơ khí, thợ nề, thợ lái xe nâng, thợ cấp thoat nước, Thợ Hàn.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp- Có hợp đồng lao động ít nhất 01 năm trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | tự hành | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy phát điện | công suất nhỏ | 1 |
| 5 | Xe Cẩu tự hành | ≥ 2,4T | 1 |
| 6 | Máy trộn vứa | ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | loại nhỏ | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | chạy điện hoặc động cơ đốt trong | 1 |
| 10 | Đầm dùi | loại nhỏ | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | loại nhỏ | 1 |
| 12 | Đầm cóc | loại nhỏ | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | loại nhỏ | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | đo cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi