Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062215-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3
Số hiệu KHLCNT 20211006485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:49:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự cửa hàng xăng dầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Công nghệ thông tin
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ cơ khí, thợ nề, thợ lái xe nâng, thợ cấp thoat nước, Thợ Hàn.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp- Có hợp đồng lao động ít nhất 01 năm trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,4T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vứa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chạy điện hoặc động cơ đốt trong
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị loại nhỏ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo cốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-Thi công xây dựng; camera giám sát, mạng LAN, mạng điện thoại; bể thép 25m3
Cải tạo tổng thể Petrolimex - Cửa hàng 129
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312. Fax: 02113.862713 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng hạ tầng Việt Nam Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dung và chuyển giao công nghệ Sông Hồng Tư vấn lâp E-HSMT: Tổ chuyên gia - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Tư vấn thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Tư vấn thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Tổ thẩm định - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc


- Bên mời thầu: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Đống Đa - TP. Vĩnh Yên - T. Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312. Fax: 02113.862713 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Nhà thầu (nhà thầu độc lập và các thành viên trong liên danh) phải nộp bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (nếu có) * Nhà thầu (nhà thầu độc lập, hoặc các thành viên trong liên danh) phải có: + Có chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do sở xây dựng hoặc bộ xây dựng hoặc cơ quan chuyên môn về xây dựng trực thuộc Bộ xây dựng cấp trong đó có năng lực thi công xây dựng công trình công nghiệp phù hợp tính chất gói thầu ít nhất là cấp III (Công trình Cửa hàng xăng dầu, dầu khí). + Nhà thầu (hoặc thầu phụ) thi công các hạng mục về phòng cháy chữa cháy như: thi công sơn chống cháy,…. phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Ngành nghề thi công, lắp đặt hệ thống PCCC.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312. Fax: 02113.862713 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Đồng: Chủ tịch Công ty xăng dầu khu vực I. Địa chỉ: 26 Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271 400 Fax: 0243 8271 432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: + Phòng Quản lý kỹ thuật - Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 máy lẻ 312. Fax : 02113862713
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh xăng dầu Vĩnh Phúc Địa chỉ: P. Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 0211.860119 Fax : 02113862713
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
7Lắp đặt cút ren trong- Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt tê giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van xoáy 1 chiều - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
15Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt chếch bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt côn thu 60/90 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt Y90 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt Y110 bằng p/p dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt xí bệt INAX C117VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InaxL-283VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Viglacera VG504 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Bàn đá chậu rửa (Kim sa) KT 2820x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
25Lắp đặt gương soi Amalif TD-GT205 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Sơn Hà hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
27Phao điện bồn nước (bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,3441m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
33Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4396m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,39m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7776m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,55141m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5108m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5625m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9063m3
45Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5502m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
53Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9149tấn
55Mạ kẽm nhúng nóng tấm đan thépMô tả kỹ thuật theo chương V914,9kg
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,043100m3/1km
B HẠNG MỤC: Mái che cột bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4247100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,61631m3
3Đắp cát hạt trung nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,08m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,588m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1674tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5056tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1m3
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7858tấn
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
14Bu lông M14 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
15Bu lông M20 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5309100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7163100m3/1km
19Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7926tấn
20Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7926tấn
21Bu lông M14 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V220Bộ
22Bu lông M20 INOXMô tả kỹ thuật theo chương V144Bộ
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7502tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7502tấn
25Lợp mái che tôn Austnam 6 sóng 0,45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
26Tôn chắn hắt khổ 600 dày 0,42mm AUSTNAM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
27Máng thu nước Inox304 khổ 1,2m bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V10md
28Trần nhôm Austrong G-Shaped 200 dày 0,6mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
29Lắp đặt trần nhôm Austrong G-Shaped 200 dày 0,6mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
30Ô tô vận chuyển trần từ về Yên Lạc vị trí thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6944m3
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7392m3
33Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
35Sikafloor Chapdur Grey (ĐM: 3kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22,44kg
36Nhân công đánh bóng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
37Bo viền Inox L50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4md
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4286m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2003m3
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9118m2
41Sơn sắt thép lót chống gỉ Kova KG01 (VD) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V260,18m2
42Sơn chống cháy Kova thời gian chống cháy 30p (ĐM sơn 1kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V163,73m2
43Sơn chống cháy Kova thời gian chống cháy 150p (ĐM sơn 1,5kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V96,45m2
C HẠNG MỤC: Nhà bán hàng
1Thuê xử lý nền móng bằng cừ larsen do vướng nhà dân. Chiều dài ép 7m. Thời gian thuê 20 ngày tính từ ngày đào bể cũ đến khi đổ móng và móng nhà bán hàng, khu bể (1.200 x 20 = 24.000)Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
2Ép cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V512m
3Nhổ cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V512m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Tính 80% đào máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4319100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,79791m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3476m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8447m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3754100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1818100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7364tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,745tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9962m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7787m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0708100m2
19Xây mặt bậc cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0265m3
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1376m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7438m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5399100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5586100m3/1km
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0734m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5588100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4923tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5979m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7017100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8743tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0666m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6066100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7708tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,02561m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Austnam 6 sóng 0,45mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7187100m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V168,1645m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V418,6863m2
42Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6066m2
43Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5301m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V117,8535m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Gạch Tasa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,388m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3244m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 Gạch Tasa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V54,406m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4132m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Goldsun, Petrolimex K20 hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V168,1645m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Goldsun, Petrolimex K20 hoặc tương đương )Mô tả kỹ thuật theo chương V427,4301m2
52Lan can cầu thang, ô văng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V21,865md
53Cửa đi mở quay nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,503m2
54Vách kính 6,38mm khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V26,841m2
55Cửa cuốn Audoor A48i hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2185m2
56Bộ tời Audoor AK300A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
57Bộ lưu điện Audoor P1000 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Vách ngăn compact tấm dày 12mm inox304 loại HPL hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,021m2
D HẠNG MỤC: Chống nổi bể
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8057100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0557100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3216100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3167tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m2
11Gia công thép neo bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456tấn
12Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V6,6325m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
15Nắp gang chịu lực tải trọng 40 tấn (Dùng cho hố ga KT 1,15*1,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Vận chuyển tấm gang từ nơi bán đến vị trí lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
17Lắp đặt nắp tấm gang cầu chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể 1,5 công/bể (NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5Công
19Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3032m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,756m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
23Nắp họng nhập bằng Inox 304 KT1*1,12 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC: Rãnh công nghệ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,011m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,074m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0871100m2
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5492tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
10Đánh xika Grey rãnh công nghệ 3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2kg
11Nhân công đánh xikaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,148m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3507100m3/1km
F HẠNG MỤC: Đường bãi bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
2Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,668100m2
3Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,7m3
4Sika Floor Chapdur Grey (ĐM:3kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V800,4kg
5Nhân công đánh bóng mặt đường bãiMô tả kỹ thuật theo chương V266,8m2
6Cắt khe co dãn đường bãi bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V143,84md
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7072tấn
10Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4375m3
11Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6175100m2
12Sika Floor Chapdur Grey (ĐM:3kg/m2) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V185,25kg
13Nhân công đánh bóng mặt đường bãiMô tả kỹ thuật theo chương V61,75m2
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
G HẠNG MỤC: Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,89021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,794m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6082m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8254m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6072m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,072m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8254m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,616m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,616m2
H HẠNG MỤC: Phá dỡ cửa hàng cũ
1Tháo dỡ biển quảng cáo Led, máy phát, thiết bị camera, máy tính nhúng, thiết bị trên tường, bàn ghế, máy tính, công cụ dụng cụ (Vận dụng NC 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Công
2Thuê xe vận chuyển các vật tư tháo dỡ về Vĩnh YênMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuyến
3Tháo dỡ cột bơm (Vận dụng NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
4Vận chuyển cột bơm và bốc xếp lên xuống điểm lưu kho (2 công+1 chuyến xe) về Vĩnh YênMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,425m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V31,4m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V54,0463m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8575100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,006100m3/1km
10Tháo dỡ các đường ống phía trên nắp đầm 3 bể (Vận dụng NC 3.5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Công
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2936100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2936100m3
13Cẩu bể bằng cẩu tự hành (Vận dụng Cần cẩu bánh hơi 16TMô tả kỹ thuật theo chương V2Ca
14Ô tô vận chuyển bể từ Yên Lạc về Quất LưuMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuyến
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
16Hút vét bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ca
I HẠNG MỤC: Điện nhà bán hàng
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A LS-Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A LS-Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A LS-Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt đèn Led panel KT:1200x300 50W/220V có nắp chụp lưng (NC=2 lần do lắp đặt dùng giáo) Rạng Đông, Philip hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Lắp đặt quạt trần điện cơ QT1500X bao gồm chiết áp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ạng Đông, Philip hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ạng Đông, Philip hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần Philip hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt công tắc 1 hạt LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạt LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc bình nước nóng 25A LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt hộp aptomat âm tường LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
14Lắp đặt bình nóng lạnh Ferroli 30l hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn LS-SINO hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Điều hòa 1 chiều 18000 BTU Panasonic CU/CS-N18UKH-8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
20Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V85m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V85m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V210m
26Ống ghen D25-Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V293,6m
J HẠNG MỤC: Camera giám sát MCCB; mạng LAN; điện thoại
1Camera Dome IP HIKVISION (DA-8IP2121G0-I) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Camera trụ IP HIKVISION (DS-2CD2021G1-I) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Đầu ghi hình IP HIKVISION (8 PORT) (DS-7616NI-K2/8P) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Ổ lưu trữ 4TB WD hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Màn hình tivi 55 inch samsung + Phụ kiện (UA55TU8500) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Dây mạng Cat6 AMP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
7Switch Poe loại 8 kênh HIKVISION hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8Ống thép phi 48,1x1,2 luồn cáp tín hiệu (Hòa Phát) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
9Ống nhựa bảo hộ cáp tín hiệu D20 (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Tủ đựng đầu ghi (Chuyên dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Cáp HDMI 15mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
13Switch Cisco 8 cổng (Cisco SF352-08-K9-EU) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bộ phát Wifi Acces point Grandstream GWN7600 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Cáp mạng CAT6 AMP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
16Cáp tín hiệu điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V75m
17Chân đế loại âm tường AMP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
18Hộp + Mặt mạng, thoại AMP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
19Nhân mạng thoại RJ45/RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
20Túi hạt mạng thoại RJ45/RJ11 Loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Túi
21Ống nhựa bảo hộ cáp ín hiệu D20 (PVC)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Nhân công lắp đặt trọn gói cả hạng mụcMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
K HẠNG MỤC: Bể thép
1Bể thép 25m3 vận chuyển cẩu lắp xuống hố bểMô tả kỹ thuật theo chương V3bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cửa hàng xăng dầu, trạm cấp phát xăng dầu.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây công trình, kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 03 công trình tương tự cửa hàng xăng dầu.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau đây : Văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực; hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)55
2 Kỹ sư xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp tương đương hạng III trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; kỹ thuật công trình- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chỉ huy huấn luyện an toán lao động- vệ sinh lao đồng (còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau: Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
7 Kỹ sư Công nghệ thông tin 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật(Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu sau : Văn bằng, hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)33
8 Công nhân kỹ thuật có tay nghề 5 Thợ cơ khí, thợ nề, thợ lái xe nâng, thợ cấp thoat nước, Thợ Hàn.- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp- Có hợp đồng lao động ít nhất 01 năm trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m31
2 Máy ủi tự hành1
3 Ô tô vận chuyển ≥ 5 tấn1
4 Máy phát điện công suất nhỏ1
5 Xe Cẩu tự hành ≥ 2,4T1
6 Máy trộn vứa ≥ 150L1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
8 Máy đầm bê tông loại nhỏ1
9 Máy bơm nước chạy điện hoặc động cơ đốt trong1
10 Đầm dùi loại nhỏ1
11 Máy hàn điện loại nhỏ1
12 Đầm cóc loại nhỏ1
13 Máy đầm bàn loại nhỏ1
14 Máy thủy bình đo cốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->