Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062602-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211062305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:48:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,112,658,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô Tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nhà ăn, nhà nghỉ bán trú trường tiểu học xã Tây Giang; Hạng mục: Nhà 2 tầng nhà ăn, nhà nghỉ bán trú.
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội, Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tiền Hải; + Tư vấn lập HSMT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội; + Tư vấn đánh giá HSDT; Công ty CP thiết kế và XD Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I: CHI PHÍ XÂY LẮP
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V1,3875100m
2Gia công kết cấu thépTheo yêu cầu chương V1,111tấn
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V3,4688100m
4Tre nẹp ngang giữ phênTheo yêu cầu chương V111m
5Phên tre chắn đấtTheo yêu cầu chương V33,3m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V53,7546m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V18m3
8Hút bể phốtTheo yêu cầu chương V1ca
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V1,944m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V0,777m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V4,2108m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Theo yêu cầu chương V0,7869100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,7869100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,7869100m3/1km
15Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V23,1218m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,0809100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu chương V92,6356100m
18Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V14,8217m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V14,8217m3
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,4231100m2
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,212100m2
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1904100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,4822tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,625tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V1,8318tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0922tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,8329tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0701tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1758tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V70,0622m3
31Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu chương V0,706100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V0,706100m3
33Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu chương V0,706100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,8864m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V1,7672m3
36Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V18,0305m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V1,556100m3
38Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V17,2756m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,312100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,312100m3/1km
41Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,0174100m2
42Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,2121tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V1,9488tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V6,4966m3
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,4518100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,5754tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V4,6012tấn
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V16,4296m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu chương V0,1643100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V0,1643100m3
51Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu chương V0,1643100m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V3,543100m2
53Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V3,7929tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V35,4296m3
55Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trườngTheo yêu cầu chương V0,3543100m3
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu chương V0,3543100m3
57Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3Theo yêu cầu chương V0,3543100m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,5527100m2
59Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,3013tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V3,5804m3
61Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2596100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,1209tấn
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V1,6093m3
64Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V62,7249m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,3444m3
66Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V6,8475m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V398,797m2
68Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V258,141m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V60,384m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V131,772m2
71Đắp vữa lổi+ trát vẩy tườngTheo yêu cầu chương V26CK
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V145,18m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V354,3m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V46,84m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V46,84m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V34m
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V330,88m
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V193,1566m2
79Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V294,0728m2
80Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Theo yêu cầu chương V113,824m2
81Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2Theo yêu cầu chương V9,6725m2
82Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V193,1566m2
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,5832100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V8,748m3
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu chương V405cái
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,0368tấn
87Làm mũ che khe núnTheo yêu cầu chương V9,3m
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V14,1582m3
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V677,081m2
90Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V530,569m2
91Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang tríTheo yêu cầu chương V24,96m2
92Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang tríTheo yêu cầu chương V28,8m2
93Lắp dựng cửa không có khuônTheo yêu cầu chương V53,76m2
94Sản xuất song cửa bằng inox 304 KT 15x15Theo yêu cầu chương V175,792Kg
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V28,8m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V2,8316100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu chương V5,6268100m2
98Trít khe nún theo hình chiếu đứngTheo yêu cầu chương V8,91m
99Chèn xốt khe lúnTheo yêu cầu chương V78,54m2
100Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên máiTheo yêu cầu chương V1bộ
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V0,68100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmTheo yêu cầu chương V8cái
103Lắp đặt rọ chắn rácTheo yêu cầu chương V8Cái
104Đai inox giữ ốngTheo yêu cầu chương V20cái
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu chương V0,025100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V0,434100m
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmTheo yêu cầu chương V11cái
108Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V6cái
109Lắp đặt van ren đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
110Van phao tự độngTheo yêu cầu chương V1cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,18100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu chương V4cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V0,35100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmTheo yêu cầu chương V12cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu chương V0,05100m
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mmTheo yêu cầu chương V1cái
118Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V8bộ
119Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V8cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Theo yêu cầu chương V1bể
121Lắp đặt quạt điện - quạt trầnTheo yêu cầu chương V10cái
122Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo yêu cầu chương V10cái
123Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trầnTheo yêu cầu chương V14cái
124Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V8bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V20bộ
126Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo yêu cầu chương V12cái
127Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu chương V21cái
128Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu chương V22cái
129Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo yêu cầu chương V1cái
130Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo yêu cầu chương V4cái
131Tủ điện phòngTheo yêu cầu chương V4cái
132Tủ điện tầngTheo yêu cầu chương V2Cái
133Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V415m
134Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2Theo yêu cầu chương V250m
135Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo yêu cầu chương V90m
136Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2Theo yêu cầu chương V230m
137Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2Theo yêu cầu chương V60m
138Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2Theo yêu cầu chương V200m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V100m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V1.045m
141Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục ( dây điện theo thiết kế )Theo yêu cầu chương V7Máy
142Ống đồng ống bảo ônTheo yêu cầu chương V27m
143Giá đỡ cục điều hòa nóngTheo yêu cầu chương V7cái
144Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,8m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,072100m3
146Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,104100m3
147Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V70m
148Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu chương V20m
149Gia công cọc chống sétTheo yêu cầu chương V0,0848tấn
150Gia công kim thu sét có chiều dài 1mTheo yêu cầu chương V6cái
151Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu chương V6cái
152Kiểm tra đo lại điện trởTheo yêu cầu chương V1Ca
153Bu lông kẹp nổiTheo yêu cầu chương V4CK
154Bình chữa cháy Co2+ABTheo yêu cầu chương V6CK
155Tủ PCCC 600x700x200Theo yêu cầu chương V2Cái
156Tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu chương V2CK
157Bảng phòng ăn + phòng ngủTheo yêu cầu chương V2Ck
158Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,3246m3
159Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,4755m2
160Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V3,0976m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,2787100m3
162Rải nilong giữ nướcTheo yêu cầu chương V56,3m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V5,632m3
164Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V0,71410m
165Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V56,32m2
166Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V4,0689m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,3662100m3
168Rải nilong giữ nướcTheo yêu cầu chương V73,98m2
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V7,398m3
170Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V1,6210m
171Đánh bóng bề mặt bê tôngTheo yêu cầu chương V73,98m2
172Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V0,891m3
173Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,535m2
174Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,535m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V0,82m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V1,14m3
177Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyTheo yêu cầu chương V0,0177100m2
178Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0996tấn
179Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V4,0897m3
180Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V22,8888m2
181Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V5,1976m2
182Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu chương V28,0864m2
183Ngâm chống thấm bềTheo yêu cầu chương V7,9523m3
184Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,912m3
185Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo yêu cầu chương V0,0952tấn
186Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0278100m2
187Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu chương V4cái
188Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V65,1m2
189Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0601tấn
190Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3,5217m3
191Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,317100m3
192Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo yêu cầu chương V2,8416m3
193Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu chương V0,2557100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V4,6255m3
195Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1323100m2
196Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,1386100m2
197Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1100m2
198Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,176tấn
199Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1061tấn
200Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,537tấn
201Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,015tấn
202Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,0913tấn
203Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chương V4,0305m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,8906m3
205Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V0,7623m3
206Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V5,4324m3
207Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V13,2612m3
208Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1,1739m3
209Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,1057100m3
210Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,176100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu chương V0,176100m3/1km
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,3844100m2
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu chương V2,1141m3
214Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,1987100m2
215Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu chương V0,1562tấn
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,1831m3
217Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,3176m3
218Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V2,6427m3
219Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V151,2288m2
220Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V41,1904m2
221Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V57,6576m2
222Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V180,6m
223Đắp trang trí cộtTheo yêu cầu chương V21Ck
224Đắp đấu cộtTheo yêu cầu chương V21Ck
225Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu chương V250,0768m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V3m3
227Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu chương V310m
B II: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Điều hòa 18000 BTU 1 chiều của PANASONIC hoặc sản phẩm ( tương đương )Theo yêu cầu chương V7Bộ
2Bàn Inox 304 KT 1300x800x750 ( tương đương hãng xuân hòa)Theo yêu cầu chương V32Bộ
3Ghế Inox 304 ( tương đương ghế đôn inox xuân hòa )Theo yêu cầu chương V192Cái
4Sản xuất giường ngủ 2 tầng bằng inox 304 kích thước 2x1.6m ( 126kg/1c * 120.000/kg)Theo yêu cầu chương V25Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)2
2 Máy đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
3 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
4 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)2
5 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)2
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Ô tô Tự đổ (kèm theo tài liệu chứng minh)1
8 Máy vận chuyển vật liệu lên cao (kèm theo tài liệu chứng minh)1
9 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy đầm cóc (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Máy nén khí (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->