Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:48:00 đến ngày 2021-11-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,112,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô Tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nhà ăn, nhà nghỉ bán trú trường tiểu học xã Tây Giang; Hạng mục: Nhà 2 tầng nhà ăn, nhà nghỉ bán trú. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư xây dựng, nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bão lãnh dự thầu - Giấy phép kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải, Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Tây Giang, huyện Tiền Hải; Email: [email protected]; SĐT: 0901.566.102 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I: CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 1,3875 | 100m |
| 2 | Gia công kết cấu thép | Theo yêu cầu chương V | 1,111 | tấn |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 3,4688 | 100m |
| 4 | Tre nẹp ngang giữ phên | Theo yêu cầu chương V | 111 | m |
| 5 | Phên tre chắn đất | Theo yêu cầu chương V | 33,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 53,7546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 18 | m3 |
| 8 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 1,944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 0,777 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 4,2108 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,7869 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,7869 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,7869 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 23,1218 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,0809 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu chương V | 92,6356 | 100m |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,8217 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 14,8217 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,4231 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,212 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4822 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,625 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8318 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0922 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,8329 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0701 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1758 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V | 70,0622 | m3 |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 0,706 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 0,706 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,706 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,8864 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 1,7672 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,0305 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,556 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 17,2756 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,312 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,312 | 100m3/1km |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,0174 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,2121 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 1,9488 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 6,4966 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,4518 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,5754 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 4,6012 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 16,4296 | m3 |
| 49 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,1643 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 3,543 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 3,7929 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 35,4296 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn ≤16m3/h tại hiện trường | Theo yêu cầu chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, trong phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển 17km tiếp theo ngoài phạm vi 4km vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu chương V | 0,3543 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,5527 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,3013 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,5804 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,1209 | tấn |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,6093 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 62,7249 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,3444 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 6,8475 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 398,797 | m2 |
| 68 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 258,141 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 60,384 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 131,772 | m2 |
| 71 | Đắp vữa lổi+ trát vẩy tường | Theo yêu cầu chương V | 26 | CK |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 145,18 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 354,3 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 46,84 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 46,84 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 330,88 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 193,1566 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 294,0728 | m2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Theo yêu cầu chương V | 113,824 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036 m2 | Theo yêu cầu chương V | 9,6725 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 193,1566 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 8,748 | m3 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 405 | cái |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0368 | tấn |
| 87 | Làm mũ che khe nún | Theo yêu cầu chương V | 9,3 | m |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 14,1582 | m3 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 677,081 | m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 530,569 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu chương V | 24,96 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh+ fic kính an toàn 6.38 phụ kiện đồng bộ của nhà máy có nan trang trí | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu chương V | 53,76 | m2 |
| 94 | Sản xuất song cửa bằng inox 304 KT 15x15 | Theo yêu cầu chương V | 175,792 | Kg |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 2,8316 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 5,6268 | 100m2 |
| 98 | Trít khe nún theo hình chiếu đứng | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | m |
| 99 | Chèn xốt khe lún | Theo yêu cầu chương V | 78,54 | m2 |
| 100 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái + cửa lên mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,68 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 8 | Cái |
| 104 | Đai inox giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V | 0,434 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 110 | Van phao tự động | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 126 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu chương V | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 131 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 132 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 415 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 250 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 90 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 230 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V | 1.045 | m |
| 141 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 1 cục ( dây điện theo thiết kế ) | Theo yêu cầu chương V | 7 | Máy |
| 142 | Ống đồng ống bảo ôn | Theo yêu cầu chương V | 27 | m |
| 143 | Giá đỡ cục điều hòa nóng | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 144 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | m3 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,104 | 100m3 |
| 147 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 148 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 149 | Gia công cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 0,0848 | tấn |
| 150 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 152 | Kiểm tra đo lại điện trở | Theo yêu cầu chương V | 1 | Ca |
| 153 | Bu lông kẹp nổi | Theo yêu cầu chương V | 4 | CK |
| 154 | Bình chữa cháy Co2+AB | Theo yêu cầu chương V | 6 | CK |
| 155 | Tủ PCCC 600x700x200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 156 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V | 2 | CK |
| 157 | Bảng phòng ăn + phòng ngủ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Ck |
| 158 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,3246 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,4755 | m2 |
| 160 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 3,0976 | m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 162 | Rải nilong giữ nước | Theo yêu cầu chương V | 56,3 | m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 5,632 | m3 |
| 164 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,714 | 10m |
| 165 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V | 56,32 | m2 |
| 166 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 4,0689 | m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,3662 | 100m3 |
| 168 | Rải nilong giữ nước | Theo yêu cầu chương V | 73,98 | m2 |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 7,398 | m3 |
| 170 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 1,62 | 10m |
| 171 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Theo yêu cầu chương V | 73,98 | m2 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 0,891 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,535 | m2 |
| 174 | Trát granitô thành ô văng, sênô, diềm che nắng dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,535 | m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 0,82 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 1,14 | m3 |
| 177 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo yêu cầu chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0996 | tấn |
| 179 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 4,0897 | m3 |
| 180 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 22,8888 | m2 |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 5,1976 | m2 |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu chương V | 28,0864 | m2 |
| 183 | Ngâm chống thấm bề | Theo yêu cầu chương V | 7,9523 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,912 | m3 |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0952 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 188 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 65,1 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0601 | tấn |
| 190 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3,5217 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,317 | 100m3 |
| 192 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 2,8416 | m3 |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 0,2557 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,6255 | m3 |
| 195 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 197 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m2 |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | tấn |
| 199 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1061 | tấn |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,537 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,015 | tấn |
| 202 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,0913 | tấn |
| 203 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V | 4,0305 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,8906 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 0,7623 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 5,4324 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 13,2612 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1,1739 | m3 |
| 209 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 0,176 | 100m3/1km |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3844 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu chương V | 2,1141 | m3 |
| 214 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V | 0,1562 | tấn |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,1831 | m3 |
| 217 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,3176 | m3 |
| 218 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 2,6427 | m3 |
| 219 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 151,2288 | m2 |
| 220 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 41,1904 | m2 |
| 221 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 57,6576 | m2 |
| 222 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 180,6 | m |
| 223 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu chương V | 21 | Ck |
| 224 | Đắp đấu cột | Theo yêu cầu chương V | 21 | Ck |
| 225 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu chương V | 250,0768 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 227 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu chương V | 3 | 10m |
| B | II: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều của PANASONIC hoặc sản phẩm ( tương đương ) | Theo yêu cầu chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Bàn Inox 304 KT 1300x800x750 ( tương đương hãng xuân hòa) | Theo yêu cầu chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Ghế Inox 304 ( tương đương ghế đôn inox xuân hòa ) | Theo yêu cầu chương V | 192 | Cái |
| 4 | Sản xuất giường ngủ 2 tầng bằng inox 304 kích thước 2x1.6m ( 126kg/1c * 120.000/kg) | Theo yêu cầu chương V | 25 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.33E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự tối thiểu: Đã thi công tối thiểu 01 gói thầu trường học hoặc công trình dân dụng cấp III có hạng mục nhà 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo điểm c khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Chuyên nghành xây dựng trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên; có xác nhận của chủ đầu tư đã làm Cán bộ thi công trực tiếp để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Ô tô Tự đổ | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển vật liệu lên cao | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi