Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 10:48:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,760,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 38,592 | m2 | |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 0,6912 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,9344 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | 1 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.296,7912 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.296,7912 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 164,2198 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m2 | 7,7568 | m2 | |
| 10 | Trát tường cổ móng - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,7248 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 105,5638 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 545,6486 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 105,5638 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 656,3644 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,0451 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 87,0451 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,0451 | m2 | |
| 18 | Trát tường BH sát trục B dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,1312 | m2 | |
| 19 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | 16,1312 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,6508 | 100m2 | |
| B | SÂN KHẤU - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | 5,184 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | 0,864 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0804 | 100m2 | |
| 4 | Gia công tiện ren bulong móng M16 - L600 | 24 | cái | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 2,286 | m3 | |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0173 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 25,056 | m3 | |
| 8 | Lắp cột thép các loại | 0,5766 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | 0,5766 | tấn | |
| 10 | Gia công vì kèo thép | 0,6644 | tấn | |
| 11 | Lắp vì kèo thép | 0,6644 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,7574 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7574 | tấn | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,8638 | 100m2 | |
| 15 | Bulong M12-L50 | 24 | cái | |
| 16 | Biển chữ cổ động ALu dày 3mm | 1 | bộ | |
| 17 | Lát nền sân khấu - gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 250,56 | m2 | |
| 18 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | 4,6449 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4 | 1,9354 | m3 | |
| 20 | Xây móng bồn hoa, vữa XM M50 | 3,9537 | m3 | |
| 21 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | 25,38 | m2 | |
| C | KÈ CHỐNG SẠT LỞ - TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Hót đất sạt đất cấp II | 7,129 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng kè + rãnh đất cấp III | 203,7 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 183,612 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 128 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,24 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép giằng khoá, ĐK ≤10mm | 0,1889 | tấn | |
| 7 | Bê tông giằng khoá, M200, đá 1x2 | 4,8 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm | 0,34 | 100m | |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3515 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,072 | 100m3 | |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lồi | 1.014,82 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | 9,166 | 100m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch | 3,23 | m3 | |
| 14 | Đào hót đất sụt | 4,4046 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,5449 | m3 | |
| 16 | Đào mở rộng rãnh | 10,1795 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 2x4 | 5,0898 | m3 | |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M75 | 9,6901 | m3 | |
| 19 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 19,576 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 9,788 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 60,6856 | m2 | |
| 22 | Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x2 | 1,8597 | m3 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ HỘI ĐỒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 56 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 20,075 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân tường | 33,89 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát má cửa | 10,22 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 155,9088 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát cổ móng | 14,1703 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 38,7512 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 36,3814 | m2 | |
| 9 | Ốp chân tường trong nhà tiết diện 120x400 | 8,1336 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,7896 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 14,1703 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 37,4629 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 142,7085 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 196,0142 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm | 13,8 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm | 9 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,8 | m2 | |
| 18 | Khóa cửa đi | 5 | bộ | |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | 0,0584 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 9 | m2 | |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 9,6413 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | 1,8447 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 2,0223 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 4,9467 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | 0,016 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép giằng móng, đường kính | 0,0205 | tấn | |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính | 0,1578 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,3244 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,6349 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 1,7775 | m3 | |
| 11 | Đào móng bể composite đất cấp III | 8 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng bể composite đá 1x2, mác 150 | 0,4 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày | 13,3278 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày | 1,5874 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan, máng tiểu | 0,1166 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính | 0,0732 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, máng tiểu, đá 1x2, mác 200 | 0,797 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,2933 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính | 0,1838 | tấn | |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 2,9793 | m3 | |
| 21 | Láng sàn mái có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | 25,25 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 82,5514 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,5754 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 29,3246 | m2 | |
| 25 | Trát ô văng, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 3,7544 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | 21,3283 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm | 1,356 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 | 62,1 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,9 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,2394 | m2 | |
| 31 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm | 10,1772 | m2 | |
| 32 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm | 1,2544 | m2 | |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm | 2,425 | m2 | |
| 34 | Khóa cửa + phụ kiện đi kèm | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 11,4316 | m2 | |
| 36 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150) | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn led bóng gắn tường 9w | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Kích thước hộp ≤ 60x80mm | 2 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 30 | m | |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 50 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bể tự hoại) | 1 | bể | |
| 51 | Vách ngăn Compact HPL 400x900x12mm | 1,8 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,5 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,1 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 50mm | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát , ĐK 25mm | 55 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 20mm | 38 | cái | |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 8 | cái | |
| 59 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | 15 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | 16 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm | 17 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 100mm | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 89mm | 14 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 89mm | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm | 4 | cái | |
| F | CẢI TẠO CỔNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỤC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ cổng gạch đá | 3,5455 | m3 | |
| 2 | Đào mở rộng móng trụ cổng đất cấp III | 2,18 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng, M150, đá 2x4 | 0,388 | m3 | |
| 4 | Xây móng trụ cổng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 1,712 | m3 | |
| 5 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch, vữa XM M50 | 1,5936 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 12,5 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,66 | m2 | |
| 8 | Gia công cổng sắt | 0,2469 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,05 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt biển trường | 1 | cái | |
| G | TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỤC | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch (đoạn T2-T4) | 2,4255 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đoạn T2-T4) | 1,0197 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng xây gạch (đoạn T6-T7) | 2,31 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đoạn T6-T7) | 1,06 | m3 | |
| 5 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ | 10,9043 | 1tấn phế thải xây dựng | |
| 6 | Bê tông lót móng tường rào đoạn T2-T4 M100, đá 2x4 | 1,113 | m3 | |
| 7 | Xây móng gạch tường rào đoạn T2-T4 chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,4255 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng tường rào đoạn T2-T4 | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cốt thép giằng tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4546 | 100kg | |
| 10 | Bê tông giằng móng tường rào đoạn T2-T4, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,462 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cốt thép gia cố cột tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,342 | 100kg | |
| 12 | Xây cột, trụ tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch, vữa XM M50 | 0,6643 | m3 | |
| 13 | Xây tường tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,8994 | m3 | |
| 14 | Xây tường tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 2,328 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gia cố giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T4 | 0,0273 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất cốt thép giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2318 | 100kg | |
| 17 | Bê tông giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T4, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,3003 | m3 | |
| 18 | Trát tường rào đoạn T2-T4 - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 67,1476 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột tường rào đoạn T2-T4, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 7,128 | m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng tường rào đoạn T6-T7, M100, đá 2x4 | 1,06 | m3 | |
| 21 | Xây móng tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 2,31 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng móng tường rào đoạn T6-T7 | 0,04 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất cốt thép giằng móng tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,433 | 100kg | |
| 24 | Bê tông giằng móng tường rào đoạn T6-T7, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,44 | m3 | |
| 25 | Sản xuất cốt thép gia cố cột tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤18mm | 0,342 | 100kg | |
| 26 | Xây cột, trụ tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch vữa XM M50 | 0,808 | m3 | |
| 27 | Xây tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 0,8554 | m3 | |
| 28 | Xây tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch - chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 2,207 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T7 | 2,6 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cốt thép giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2208 | 100kg | |
| 31 | Bê tông giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T7, đá 1x2, vữa bê tông M200 | 0,286 | m3 | |
| 32 | Trát tường rào đoạn T6-T7- chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 75,696 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột tường rào đoạn T6-T7, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 9,7416 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 159,7132 | m2 | |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần cải tạo | 439,246 | m2 | |
| 36 | Trát tường rào phần cải tạo - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 439,246 | m2 | |
| 37 | Sơn tường rào phần cải tạo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 439,246 | m2 | |
| 38 | Đào móng hố thu nước (xử lý mạch nước ngầm), đất cấp III | 0,9093 | m3 | |
| 39 | Đào rãnh đường ống (xử lý mạch nước ngầm), đất cấp III | 0,72 | m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng hố thu (xử lý mạch nước ngầm), M150, đá 1x2 | 0,408 | m3 | |
| 41 | Xây hố thu (xử lý mạch nước ngầm) bằng gạch, vữa XM M75 | 0,8568 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn tấm đan hồ thu (xử lý mạch nước ngầm) | 0,0074 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép tấm đan (xử lý mạch nước ngầm), ĐK ≤10mm | 0,0064 | tấn | |
| 44 | Bê tông tấm đan (xử lý mạch nước ngầm) M200, đá 1x2 | 0,1538 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | 0,12 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt nối thẳng nhựa u.pvc d90 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn cút nhựa u.pvc d90 | 2 | cái | |
| 48 | Đắp đất đường ống | 0,48 | m3 | |
| 49 | Bê tông phủ rãnh ống, M150, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| H | TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG NÀ TẠ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ đoạn B1-B6, đất cấp III | 2,368 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng đoạn B1-B6 M150, đá 2x4 | 2,368 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột trụ đoạn B1-B6 | 1,2432 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ đoạn B1-B6, ĐK ≤10mm | 0,0245 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tường đoạn B1-B6, ĐK ≤18mm | 0,1832 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột đoạn B1-B6, M200, đá 1x2 | 0,777 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá đoạn B1-B6 | 126,342 | m2 | |
| 8 | Đào móng cột trụ đoạn B7-B12, đất cấp III | 1,472 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng đoạn B7-B12 M150, đá 2x4 | 1,472 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột trụ đoạn B7-B12 | 0,7728 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đoạn B7-B12, ĐK ≤10mm | 0,0153 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tường đoạn B7-B12, ĐK ≤18mm | 0,0957 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột đoạn B7-B12, M200, đá 1x2 | 0,483 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá đoạn B7-B12 | 78,156 | m2 | |
| 15 | Đào móng cột, trụ đoạn Tx1-Tx4, đất cấp III | 2,4804 | m3 | |
| 16 | Đào móng băng đoạn Tx1-Tx4, đất cấp III | 6,8593 | m3 | |
| 17 | Bê tông lót móng đoạn Tx1-Tx4, M100, đá 2x4 | 2,0755 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 0,499 | m3 | |
| 19 | Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 3,416 | m3 | |
| 20 | Đắp đất móng tường rào đoạn Tx1-Tx4 | 3,1132 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn giằng móng đoạn Tx1-Tx4 | 0,0745 | 100m2 | |
| 22 | Cốt thép giằng móng đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤10mm | 0,0806 | tấn | |
| 23 | Bê tông giằng móng đoạn Tx1-Tx4, M200, đá 1x2 | 0,8193 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ đoạn Tx1-Tx4 bằng gạch vữa XM M50 | 1,6086 | m3 | |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤18mm | 0,0783 | tấn | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đoạn Tx1-Tx4, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 54,9636 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn giằng tường rào đoạn Tx1-Tx4 | 0,0521 | 100m2 | |
| 28 | Cốt thép giằng tường rào đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0576 | tấn | |
| 29 | Bê tông giằng tường rào đoạn Tx1-Tx4 M200, đá 1x2 | 0,5735 | m3 | |
| 30 | Trát tường rào đoạn Tx1-Tx4 dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 98,9894 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường rào các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,9894 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi