Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211053102-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể
Số hiệu KHLCNT 20211045037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 10:48:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,922,760,750 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể
Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Thượng Giáo, huyện Ba Bể
300 Ngày
E-CDNT 3 Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Duy Anh. Địa chỉ: đường Bến Oánh, phường Túc Duyên, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Bể. Địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Bể. Địa chỉ: Thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể , địa chỉ: Tiểu khu 7, thị trấn Chợ Rã, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Bể; - Địa chỉ: thôn Tin Đồn, xã Thượng Giáo, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; - Điện thoại: 0209.3876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Tổ 1, Phường Phùng Chí Kiên, Thị Xã Bắc Kạn, Sông Cầu, Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO LỚP HỌC 2 TẦNG - TRƯỜNG CHÍNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ38,592m2
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m20,6912m2
3Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7516,9344m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường1m2
5Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m21m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.296,7912m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.296,7912m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ164,2198m2
9Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.05m27,7568m2
10Trát tường cổ móng - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7524,7248m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75105,5638m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột545,6486m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần105,5638m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ656,3644m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,0451m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7587,0451m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,0451m2
18Trát tường BH sát trục B dày 1,5cm, vữa XM M7516,1312m2
19Lát gạch thẻ, vữa lót M7516,1312m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m8,6508100m2
B SÂN KHẤU - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, đất cấp III5,184m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x40,864m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0804100m2
4Gia công tiện ren bulong móng M16 - L60024cái
5Bê tông móng, M200, đá 1x22,286m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0173100m3
7Bê tông nền, M200, đá 1x225,056m3
8Lắp cột thép các loại0,5766tấn
9Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống0,5766tấn
10Gia công vì kèo thép0,6644tấn
11Lắp vì kèo thép0,6644tấn
12Gia công xà gồ thép0,7574tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,7574tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ2,8638100m2
15Bulong M12-L5024cái
16Biển chữ cổ động ALu dày 3mm1bộ
17Lát nền sân khấu - gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm250,56m2
18Đào móng bồn hoa, đất cấp III4,6449m3
19Bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x41,9354m3
20Xây móng bồn hoa, vữa XM M503,9537m3
21Ốp gạch thẻ, vữa lót M7525,38m2
C KÈ CHỐNG SẠT LỞ - TRƯỜNG CHÍNH
1Hót đất sạt đất cấp II7,129100m3
2Đào móng kè + rãnh đất cấp III203,7m3
3Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100183,612m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100128m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,24100m2
6Cốt thép giằng khoá, ĐK ≤10mm0,1889tấn
7Bê tông giằng khoá, M200, đá 1x24,8m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 89mm0,34100m
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,3515100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,072100m3
11Miết mạch tường đá loại lồi1.014,82m2
12Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II9,166100m3
13Phá dỡ tường xây gạch3,23m3
14Đào hót đất sụt4,4046m3
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ2,5449m3
16Đào mở rộng rãnh10,1795m3
17Bê tông lót móng rãnh, M150, đá 2x45,0898m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM M759,6901m3
19Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M7519,576m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M759,788m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7560,6856m2
22Bê tông hè rãnh, M200, đá 1x21,8597m3
D CẢI TẠO NHÀ HỘI ĐỒNG - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Tháo dỡ khuôn cửa đơn56m
2Tháo dỡ cửa20,075m2
3Phá lớp vữa trát chân tường33,89m2
4Phá lớp vữa trát má cửa10,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà155,9088m2
6Phá lớp vữa trát cổ móng14,1703m2
7Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà38,7512m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7536,3814m2
9Ốp chân tường trong nhà tiết diện 120x4008,1336m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,7896m2
11Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7514,1703m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7537,4629m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột142,7085m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,0142m2
15Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm13,8m2
16Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm9m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,8m2
18Khóa cửa đi5bộ
19Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x140,0584tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửa sổ9m2
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH
1Đào móng băng, đất cấp III9,6413m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x41,8447m3
3Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M502,0223m3
4Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M504,9467m3
5Ván khuôn giằng móng0,016100m2
6Cốt thép giằng móng, đường kính 0,0205tấn
7Cốt thép giằng móng, đường kính 0,1578tấn
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 2001,3244m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,955,6349m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x21,7775m3
11Đào móng bể composite đất cấp III8m3
12Bê tông móng bể composite đá 1x2, mác 1500,4m3
13Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 13,3278m3
14Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày 1,5874m3
15Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan, máng tiểu0,1166100m2
16Cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính 0,0732tấn
17Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan, máng tiểu, đá 1x2, mác 2000,797m3
18Ván khuôn sàn mái0,2933100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính 0,1838tấn
20Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 2002,9793m3
21Láng sàn mái có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 10025,25m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7582,5514m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7525,5754m2
24Trát trần, vữa xi măng mác 7529,3246m2
25Trát ô văng, vữa xi măng cát mịn mác 753,7544m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x30021,3283m2
27Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm1,356m2
28Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x40062,1m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,9m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ85,2394m2
31Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6,38mm10,1772m2
32Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính 6,38mm1,2544m2
33Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 5mm2,425m2
34Khóa cửa + phụ kiện đi kèm4bộ
35Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm11,4316m2
36Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện (300x200x150)1cái
37Lắp đặt đèn led bóng gắn tường 9w6bộ
38Lắp đặt công tắc 1 hạt6cái
39Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Kích thước hộp ≤ 60x80mm2hộp
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm230m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm230m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30m
44Lắp đặt xí bệt4bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
47Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm10cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
50Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 (bể tự hoại)1bể
51Vách ngăn Compact HPL 400x900x12mm1,8m2
52Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,1100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 50mm10cái
56Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát , ĐK 25mm55cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 20mm38cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 8cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm4cái
60Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm15m
61Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm16m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm17100m
63Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 100mm14cái
64Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 89mm14cái
65Lắp đặt côn cút nhựa miệng bát ĐK 89mm8cái
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát ĐK 40mm4cái
F CẢI TẠO CỔNG - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỤC
1Phá dỡ cột, trụ cổng gạch đá3,5455m3
2Đào mở rộng móng trụ cổng đất cấp III2,18m3
3Bê tông lót móng trụ cổng, M150, đá 2x40,388m3
4Xây móng trụ cổng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M501,712m3
5Xây cột, trụ cổng bằng gạch, vữa XM M501,5936m3
6Trát tường ngoài dày 2,0cm, Vữa XM M7512,5m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,66m2
8Gia công cổng sắt0,2469tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,05m2
10Lắp đặt biển trường1cái
G TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG BẢN PỤC
1Phá dỡ móng xây gạch (đoạn T2-T4)2,4255m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đoạn T2-T4)1,0197m3
3Phá dỡ móng xây gạch (đoạn T6-T7)2,31m3
4Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (đoạn T6-T7)1,06m3
5Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ10,90431tấn phế thải xây dựng
6Bê tông lót móng tường rào đoạn T2-T4 M100, đá 2x41,113m3
7Xây móng gạch tường rào đoạn T2-T4 chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,4255m3
8Ván khuôn giằng móng tường rào đoạn T2-T40,042100m2
9Sản xuất cốt thép giằng tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤10mm0,4546100kg
10Bê tông giằng móng tường rào đoạn T2-T4, đá 1x2, vữa bê tông M2000,462m3
11Sản xuất cốt thép gia cố cột tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤18mm0,342100kg
12Xây cột, trụ tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch, vữa XM M500,6643m3
13Xây tường tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M500,8994m3
14Xây tường tường rào đoạn T2-T4 bằng gạch chiều dày ≤11cm, vữa XM M502,328m3
15Ván khuôn gia cố giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T40,0273100m2
16Sản xuất cốt thép giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T4 - đường kính cốt thép ≤10mm0,2318100kg
17Bê tông giằng đỉnh tường rào đoạn T2-T4, đá 1x2, vữa bê tông M2000,3003m3
18Trát tường rào đoạn T2-T4 - chiều dày 2cm, vữa XM M7567,1476m2
19Trát trụ, cột tường rào đoạn T2-T4, chiều dày 2cm, vữa XM M757,128m2
20Bê tông lót móng tường rào đoạn T6-T7, M100, đá 2x41,06m3
21Xây móng tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M502,31m3
22Ván khuôn giằng móng tường rào đoạn T6-T70,04100m2
23Sản xuất cốt thép giằng móng tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤10mm0,433100kg
24Bê tông giằng móng tường rào đoạn T6-T7, đá 1x2, vữa bê tông M2000,44m3
25Sản xuất cốt thép gia cố cột tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤18mm0,342100kg
26Xây cột, trụ tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch vữa XM M500,808m3
27Xây tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch - chiều dày ≤33cm, vữa XM M500,8554m3
28Xây tường rào đoạn T6-T7 bằng gạch - chiều dày ≤11cm, vữa XM M502,207m3
29Ván khuôn giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T72,6m2
30Sản xuất cốt thép giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T7 - đường kính cốt thép ≤10mm0,2208100kg
31Bê tông giằng đỉnh tường rào đoạn T6-T7, đá 1x2, vữa bê tông M2000,286m3
32Trát tường rào đoạn T6-T7- chiều dày 2cm, vữa XM M7575,696m2
33Trát trụ, cột tường rào đoạn T6-T7, chiều dày 2cm, vữa XM M759,7416m2
34Sơn dầm, trần, tường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ159,7132m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phần cải tạo439,246m2
36Trát tường rào phần cải tạo - chiều dày 2cm, vữa XM M75439,246m2
37Sơn tường rào phần cải tạo bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ439,246m2
38Đào móng hố thu nước (xử lý mạch nước ngầm), đất cấp III0,9093m3
39Đào rãnh đường ống (xử lý mạch nước ngầm), đất cấp III0,72m3
40Bê tông lót móng hố thu (xử lý mạch nước ngầm), M150, đá 1x20,408m3
41Xây hố thu (xử lý mạch nước ngầm) bằng gạch, vữa XM M750,8568m3
42Ván khuôn tấm đan hồ thu (xử lý mạch nước ngầm)0,0074100m2
43Cốt thép tấm đan (xử lý mạch nước ngầm), ĐK ≤10mm0,0064tấn
44Bê tông tấm đan (xử lý mạch nước ngầm) M200, đá 1x20,1538m3
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm0,12100m
46Lắp đặt nối thẳng nhựa u.pvc d904cái
47Lắp đặt côn cút nhựa u.pvc d902cái
48Đắp đất đường ống0,48m3
49Bê tông phủ rãnh ống, M150, đá 1x20,24m3
H TƯỜNG RÀO - ĐIỂM TRƯỜNG NÀ TẠ
1Đào móng cột trụ đoạn B1-B6, đất cấp III2,368m3
2Bê tông lót móng đoạn B1-B6 M150, đá 2x42,368m3
3Ván khuôn móng cột trụ đoạn B1-B61,2432100m2
4Cốt thép cột, trụ đoạn B1-B6, ĐK ≤10mm0,0245tấn
5Cốt thép tường đoạn B1-B6, ĐK ≤18mm0,1832tấn
6Bê tông cột đoạn B1-B6, M200, đá 1x20,777m3
7Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá đoạn B1-B6126,342m2
8Đào móng cột trụ đoạn B7-B12, đất cấp III1,472m3
9Bê tông lót móng đoạn B7-B12 M150, đá 2x41,472m3
10Ván khuôn móng cột trụ đoạn B7-B120,7728100m2
11Cốt thép cột, trụ đoạn B7-B12, ĐK ≤10mm0,0153tấn
12Cốt thép tường đoạn B7-B12, ĐK ≤18mm0,0957tấn
13Bê tông cột đoạn B7-B12, M200, đá 1x20,483m3
14Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái đá đoạn B7-B1278,156m2
15Đào móng cột, trụ đoạn Tx1-Tx4, đất cấp III2,4804m3
16Đào móng băng đoạn Tx1-Tx4, đất cấp III6,8593m3
17Bê tông lót móng đoạn Tx1-Tx4, M100, đá 2x42,0755m3
18Xây móng bằng gạch chiều dày >33cm, vữa XM M500,499m3
19Xây móng bằng gạch chiều dày ≤33cm, vữa XM M503,416m3
20Đắp đất móng tường rào đoạn Tx1-Tx43,1132m3
21Ván khuôn giằng móng đoạn Tx1-Tx40,0745100m2
22Cốt thép giằng móng đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤10mm0,0806tấn
23Bê tông giằng móng đoạn Tx1-Tx4, M200, đá 1x20,8193m3
24Xây cột, trụ đoạn Tx1-Tx4 bằng gạch vữa XM M501,6086m3
25Cốt thép cột, trụ đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤18mm0,0783tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đoạn Tx1-Tx4, chiều dày ≤11cm, vữa XM M5054,9636m3
27Ván khuôn giằng tường rào đoạn Tx1-Tx40,0521100m2
28Cốt thép giằng tường rào đoạn Tx1-Tx4, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0576tấn
29Bê tông giằng tường rào đoạn Tx1-Tx4 M200, đá 1x20,5735m3
30Trát tường rào đoạn Tx1-Tx4 dày 1,5cm, Vữa XM M7598,9894m2
31Sơn dầm, trần, tường rào các loại 1 nước lót + 2 nước phủ98,9894m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo: -Hợp đồng thi công xây dựng công trình; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng);- Văn bản hoặc quyết định phê duyệt có nội dung quy mô, loại và cấp công trình tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường từ 03 năm trở lên (có tài liệu hợp lệ chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật từ 03 năm trở lên.- Đã tham gia thi công với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ để chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
7 Máy tời Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ Có đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường máy còn hiệu lực1
14 Máy toàn đạc điện tử Hoặc (máy kinh vĩ + Thủy bình) Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->