Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cho Trung tâm Khoa học và Công nghệ - năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cho Trung tâm Khoa học và Công nghệ - năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa lớn tài sản (Theo Quyết định số 316/QĐ-SKHCN ngày 30/12/2019 của Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Nam) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 22:51:00 đến ngày 2020-05-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,940,000 VNĐ ((Mười bốn triệu chín trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn kiểm định tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 6 vị trí (Shanghai Karoth - Thượng Hải – Trung quốc) | Model : TF9300 (mã đặt hàng TF9306) | 1 | Bộ | - Bàn kiểm cho phép kiểm đồng thời 6 công tơ 3 pha xoay chiều kiểu cảm ứng và điện tử, đo điện năng hữu công và vô công. Cho cả 2 chiều thu và phát. - Có thể kiểm đồng thời các công tơ 1 pha xoay chiều kiểu cảm ứng và điện tử mà không cần tách dòng áp của công tơ kiểm. - Kiểm tra tự động thanh ghi điện năng và thanh ghi công suất cực đại công tơ điện tử Elster (A1700), Landis&Gyr (ZMD, ZMG), Genius (EDMI), Vinasino (VSE-3T), Hữu Hồng (DTS27), DEC-Psmart, Actaris (ACE6000), Gelex (ME-40mG, ME-41mG, ME-42mG) qua cổng quang IEC1107. Cho phép tích hợp giao thức của các loại công tơ khác để mở rộng chủng loại công tơ được kiểm thử. - Chế độ giao tiếp và điều khiển: Kiểm định tự động qua máy vi tính và bán tự động không cần máy vi tính - Cho phép kiểm đồng thời nhiều công tơ có hằng số công tơ khác nhau (tại cùng dải dòng điện và điện áp) - Tự động bảo vệ hở mạch và bảo vệ ngắn mạch. - Cấp chính xác của toàn bàn kiểm: 0.1 | chi tiết các đặc tính kỹ thuật, thông số và các phụ kiện đính kèm được trình bày tại biểu Mẫu số 01A - Chương IV của HSMT đính kèm |
| 2 | Bộ Phantom chuẩn và phụ kiện cho kiểm tra chất lượng hình ảnh máy X – Quang tăng sáng truyền hình (Anh) | Leeds Test Objects (LTO) | 1 | Bộ | 1.1- Phantom kiểm tra độ tương phản: Model : TOR18 FG Đặc tính kỹ thuật: • Được sử dụng làm mẫu chuẩn để kiểm tra chất lượng hình ảnh của máy tăng sáng truyền hình, cho phép kiểm tra các chỉ tiêu: + Độ phân giải tương phản cao (dùng mẫu thử độ phân giải 0.5 ~ 5.0 LP/mm) + Độ phân dải tương phản thấp (18 vật thể, đường kính 8 mm, dải tương phản từ 0.009 tới 0.167 @70kVp với lọc đồng 1mm + Ngưỡng tương phản (dò được từ 18 vật thể độ nhạy tương phản thấp) 1.2 - Phantom kiểm tra ngưỡng tương phản Model : TO 10 + Đối tượng kiểm tra ngưỡng tương phản : gồm 108 chi tiết (12 x 9 chi tiết tương phản), Dải kích thước 11mm đến 0.25mm, dải tương phản 0.012 tới 0.930 @ 70kVp, 1mm tấm lọc đồng). 1.3- Phantom kiểm tra độ méo vặn ảnh Model : TO M1 Đặc tính kỹ thuật: • Được sử dụng làm mẫu chuẩn để kiểm tra chất lượng hình ảnh của máy tăng sáng truyền hình, cho phép kiểm tra chỉ tiêu đánh giá độ méo vặn ảnh • Các đường thẳng cách nhau 10mm, các gia cố được ghi dọc theo trục ở tâm 1.4-Các dụng cụ phụ trợ khác gồm (Mua trong nước): • Cassette phim • Chì lá • Thước cuộn thép | chi tiết các đặc tính kỹ thuật, thông số và các phụ kiện đính kèm được trình bày tại biểu Mẫu số 01A - Chương IV của HSMT đính kèm |
| 3 | Áp kế hiện số chuẩn điện tử chính xác cao 0.05%FS-LR CAL-Đức | DRUCK & TEMPERATUR Leitenberger (LR-CAL) - Đức | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: • Dải đo : 0-20 bar • Độ phân dải : 0.002 bar • Độ chính xác : 0.05% FS • Hiển thị số kiểu LCD cao 16 mm • Các đơn vị đo áp suất hiển thị có thể lựa chọn như : bar, mbar, psi, Mpa, kPa, kg/cm2, mHg, mmHg, mmH2O, mH2O • Chức năng đo nhiệt độ trung bình của môi trường kiểm , hiển thị đơn vị nhiệt độ °C, °F với độ phân dải 0.1oC, Hệ số ảnh hưởng nhiệt ≤0.002% • Chức năng Peak (giá trị áp suất âm/dương), Loop (Chuyển đổi tự động giữa nhiệt độ/ áp suất), Lock (thay đổi tham số sau khi nhập password) • Cổng kết nối : 1/2'' BSP male, mô men xoắn chịu đựng 28 Nm • Vật liêu chế tạo vỏ thiết bị : ABS black, kích thước 132 x 80 x 49mm, chức năng bảo vệ IP40 • Giới hạn áp suất: 150% FS • Nguồn cung cấp: Pin xạc Li-on • Giao diện RS232 • Cấp bảo vệ : IP40 Cấu hình cung cấp gồm: • Áp kế chuẩn dải đo : 0-20 bar, độ phân dải : 0.002 bar, Độ chính xác : 0.05% FS • Vali đựng • Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và bản dịch tiếng Việt | chi tiết các đặc tính kỹ thuật, thông số và các phụ kiện đính kèm được trình bày tại biểu Mẫu số 01A - Chương IV của HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi