Gói thầu: Dụng cụ rẻ tiền mau hỏng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Dụng cụ rẻ tiền mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đối ứng của Đại học Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 22:14:00 đến ngày 2020-05-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Túi lọc nước | 40 | Cái | Đường kính > 40 cm, mắt lưới | ||
| 2 | Lưới thu thực vật phù du (TVPD) | 4 | Cái | Lưới hình chóp, có mắt lưới ≤ 25 µm | ||
| 3 | Lưới thu động vật phù du (ĐVPD) | 4 | Cái | Lưới hình chóp, có mắt lưới ≤ 40 µm | ||
| 4 | Buồng đếm động thực vật phù du, bằng thủy tinh, 1000 cubic milimeter | 5 | Cái | Buồng đếm dành cho thực vật phù du, kích thước buồng đếm 50 x 20 x 1 mm, thể tích 1 mL | ||
| 5 | Microtip 5000ul | 16 | 250 tip/ túi | Chất liệu nhựa PP, khả năng chống thấm tốt | ||
| 6 | Microtip 1000ul, Blue | 12 | 1000 tip/ túi | Chất liệu nhựa PP, khả năng chống thấm tốt | ||
| 7 | Microtip 200ul, Yellow | 13 | 1000 tip/ túi | Chất liệu nhựa PP, khả năng chống thấm tốt | ||
| 8 | Microtip 10ul | 11 | 1000 tip/ túi | Hộp 1000 típ, bằng nhựa PP | ||
| 9 | Lamen 22x22 | 24 | Hộp | Trong suốt, bằng thủy tinh, khả năng chịu hóa chất cao. | ||
| 10 | Lam kính mai 72 lá | 22 | Hộp | Có hình chữ nhật, làm từ thủy tinh, không rạn nứt, trơn láng, khả năng chịu nhiệt hóa cao. | ||
| 11 | Xô nhựa | 151 | Chiếc | Thể tích ≤ 15 L, nhựa PP | ||
| 12 | Máy sục khí | 15 | Cái | Công suất ≥ 750 W, lưu lượng khí ≥ 145 m³/h. | ||
| 13 | Bộ dụng cụ giải phẩu cá | 6 | Bộ | Bộ dụng cụ giải phẩu đầy đủ (dao, kéo, nhíp, lưỡi dao, pen thẳng, pen cong,…) | ||
| 14 | Lưới kéo cá bố mẹ | 2 | Cái | Sợi dù, cao ≥ 2m, dài > 60m, mắt lưới ≥ 2,5cm; chì ≥ 1,0 mm. | ||
| 15 | Vợt cá giống | 18 | Cái | Mắt lưới ≥ 1,0 cm, đường kính miệng ≥ 30 cm. Có cán để cầm. | ||
| 16 | Vợt cá bố mẹ | 18 | Cái | Mắt lưới ≥ 2,0 cm, đường kính miệng ≥ 40 cm. Có cán để cầm. | ||
| 17 | Cân số | 12 | Cái | Phạm vi cân 5kg-150kg; Giá trị độ chia 500 g, Vỏ sắt sơn tĩnh điện; Cân có thiết kế thêm lưỡng kim bù trừ nhiệt độ -10 °C → 40 °C | ||
| 18 | Thước đo mẫu | 11 | Cái | Bằng inox, chất liệu chống oxy hóa, chiều dài > 30 cm. | ||
| 19 | Test NH3 | 25 | Hộp | Test kiểm tra hàm lượng Amonium/amoniac (NH4/NH3) trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 20 | Test H2S | 16 | Hộp | Test kít kiểm tra nhanh Hydro Sunphua H2S trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 21 | Test NO2 | 30 | Hộp | Test Sera NO2- Kiểm tra nồng độ NO2 trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 22 | Test NO3 | 30 | Hộp | Test kiểm tra hàm lượng NO3 trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 23 | Test KH | 16 | Hộp | Test kiểm tra độ kiềm trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 24 | Test PO4 | 16 | Hộp | Test hàm lượng photphat (PO4) trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 25 | Test pH | 16 | Hộp | Test kít thông số pH trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 26 | Test Oxy | 16 | Hộp | Test nồng độ oxy trong nước. Test Sera hoặc tương đương | ||
| 27 | Nhiệt kế | 18 | Cái | Đo nhiệt nước, đầu dò bằng thép không gỉ, độ chính xác cao, đo nhiệt độ nhanh | ||
| 28 | Khúc xạ kế | 8 | Cái | Khúc xạ kế đo độ mặn (0~100‰), độ chính xác: ±0,01‰, tự động bù trừ nhiệt | ||
| 29 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng | 8 | Cái | Máy cầm tay, tầm đo từ 0 - 400,000 Lux, cảm biến độ sáng cao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi