Gói thầu: Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062610-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng
Số hiệu KHLCNT 20211034048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền vé tham gia chơi tại điểm kinh doanh casino
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 11:15:00 đến ngày 2021-11-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,654,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên, bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CNcó tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+Bằng cấp chuyên môn;+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công xây dựng):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CNcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kỹ sư kinh tế xây dựngcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất>=10KVA
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị công suất 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 1,5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=15kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe rùa 2 bánh
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị P ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng
Công trình: Trường TH THCS Kiên Bình 2 (điểm Kênh 9)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền vé tham gia chơi tại điểm kinh doanh casino
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi , địa chỉ: C11, hẻm L9, đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: 57E Trần Hưng Đạo, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi, số 20-A9, đường 14, khu Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi , địa chỉ: C11, hẻm L9, đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: 57E Trần Hưng Đạo, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: 57E Trần Hưng Đạo, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi, số 20-A9, đường 14, khu Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,3827100m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thật theo chương V6,776100m
3Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (38,2 KG/1 Cọc)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V281 mối nối
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,255100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0159100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,4475100m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V57,204m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,588m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V7,56m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 - cổ cộtChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,281m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V11,96m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V7,546m3
13Trãi nilong chống mất nước công trìnhChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3,43100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V34,3m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V20,472m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V9,7706m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V7,312m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1125m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChỉ dẫn kỹ thật theo chương V5cái
20Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cọcChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,9914100m2
21Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,4452100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,0892100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,7546100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,632100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,0122100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,8568100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0225100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,1312tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK12mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1064tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK18mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3,9256tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK22mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0448tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,3378tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0768tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK16mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1002tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - ĐK6mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0142tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - ĐK16mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,2803tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1889tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - ĐK14mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,029tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,9698tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1459tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0256tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,1128tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0515tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0473tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,3528tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,309tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK12mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1598tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,4314tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,7698tấn
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,3468tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,1885tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,9938tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,0833tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,2009tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm-ĐK12mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,223tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,7156tấn
57Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,7156tấn
58Gia công giằng vì kèo thépChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,2166tấn
59Lắp dựng giằng thép vì kèoChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,2167tấn
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,44mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V4,0468100m2
61Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C40x100x2 (483,2md )Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,4414tấn
62Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng 5mm, blamris nhôm trắng, trên đầu cửa chớp nhôm thông gió ( bao gồm tay nắm, ổ khoá, khoen khoá)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V18m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng 5mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3,96m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70,blamris nhôm trắng,kính mica mờ ( bao gồm ổ khoá, khoen khoá)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V4,41m2
65Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly, trên đầu cửa chớp nhôm thông gióChỉ dẫn kỹ thật theo chương V78m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm cửa lật (bao gồm phụ kiện)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V36m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V373,71m2
68Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp sân khấu, vữa lót mác 75 ( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V8,58m2
69Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm công lắp đặt + hoàn thiện)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V351,64m2
70Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nềnChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,8584m3
71Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bậc cấp sân khấuChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,98m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V63,686m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V15,3048m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - thu hồiChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3,1814m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - thành sê nô máiChỉ dẫn kỹ thật theo chương V7,3869m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - hộp genChỉ dẫn kỹ thật theo chương V9,8112m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - bó nềnChỉ dẫn kỹ thật theo chương V35,73m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V296,04m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V794,2022m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(có bả, sơn nước)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V28,3272m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(không bả, sơn nước)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V28,3272m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - thành sê nô mái (có bả, sơn nước)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V162,4m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửaChỉ dẫn kỹ thật theo chương V49,48m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửaChỉ dẫn kỹ thật theo chương V2,53m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-hộp genChỉ dẫn kỹ thật theo chương V148,92m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhàChỉ dẫn kỹ thật theo chương V65,52m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V119,32m2
88Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V56,64m2
89Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà (có bả,sơn nước)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V25m2
90Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà (có bả,sơn nước)Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V28m2
91Quét dung dịch sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văngChỉ dẫn kỹ thật theo chương V107,16m2
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V107,16m2
93Đắp gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V185,6m
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà hiệu BossChỉ dẫn kỹ thật theo chương V720,8972m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiệu BossChỉ dẫn kỹ thật theo chương V265,66m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thật theo chương V987,5572m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong nhà hiệu BossChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1.148,3722m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà hiệu BossChỉ dẫn kỹ thật theo chương V105,22m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1.253,5922m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChỉ dẫn kỹ thật theo chương V6,148100m2
101Lắp đặt MCB 2 pha 20AChỉ dẫn kỹ thật theo chương V4cái
102Lắp đặt MCCB 3 pha 32AChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1cái
103Lắp đặt tủ điện 400x500x250 bằng sắt sơn tĩnh điệnChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1bộ
104Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 13 MODULChỉ dẫn kỹ thật theo chương V4bộ
105Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CVV 10mm2Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V85m
106Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CV 2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V480m
107Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CV 1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V250m
108Cáp đồng trần + 1 đầu COS loại dây 6mm2Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V20m
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V34bộ
110Lắp đèn sát trần tròn đk300 đèn 40W/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V30bộ
111Lắp đặt quạt đảo treo tường 50W/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V12cái
112Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 100x100mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V5hộp
113Lắp công tắc điện đơn 1 cực 10A/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V18cái
114Lắp công tắc 2 chấu 10A/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V18cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây đường kính 16Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V350m
116Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây đường kính 20Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V50m
117Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W/220VChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3cái
118Lắp Mặt công tắc 1 lỗChỉ dẫn kỹ thật theo chương V3cái
119Lắp Mặt công tắc 2 lỗChỉ dẫn kỹ thật theo chương V21cái
120Lắp Mặt công tắc 3 lỗChỉ dẫn kỹ thật theo chương V24cái
121Lắp mặt dùng cho MCBChỉ dẫn kỹ thật theo chương V4cái
122Lắp ổ cắm điện loại đơnChỉ dẫn kỹ thật theo chương V48cái
123Lắp đặt (Y) rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V10cái
124Lắp đặt nối mềm, đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V10cái
125Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V10cái
126Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V10cái
127Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V16cái
128Lắp đặt nối mềm, đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V10cái
129Lắp đặt nối rút mềm, đường kính 90/60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V16cái
130Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V16cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,2100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V0,6100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChỉ dẫn kỹ thật theo chương V1,5100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên, bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 -Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CNcó tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+Bằng cấp chuyên môn;+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công xây dựng): 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CNcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình): 1 -Kỹ sư kinh tế xây dựngcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 gầu >=0,8m31
2 Xe tải 2,5 tấn 2,5 tấn1
3 Máy phát điện công suất>=10KVA2
4 Máy trộn bê tông dung tích >=250lít3
5 Máy khoan công suất >=1,5kw2
6 Máy đầm bê tông công suất >=1,5kw2
7 Máy uốn sắt công suất 3kw1
8 Máy duỗi thép công suất >=2,5kw2
9 Máy bơm nước 1,5 HP1
10 Máy hàn điện công suất >=15kw2
11 Xe rùa 2 bánh -3
12 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc -2
13 Máy ép cọc P ≥ 100 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->