Gói thầu: Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền vé tham gia chơi tại điểm kinh doanh casino |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:15:00 đến ngày 2021-11-01 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,654,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên, bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CNcó tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+Bằng cấp chuyên môn;+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công xây dựng): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CNcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư kinh tế xây dựngcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=15kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe rùa 2 bánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | P ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01:Thi công xây dựng nhà đa năng Công trình: Trường TH THCS Kiên Bình 2 (điểm Kênh 9) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền vé tham gia chơi tại điểm kinh doanh casino |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước đang hoạt động cấp - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018) do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….). Tài liệu được chứng thực sao y bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL Dự án đầu tư xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: 57E Trần Hưng Đạo, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiên Lương, KP. Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hiệp Thành Lợi, số 20-A9, đường 14, khu Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,3827 | 100m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 6,776 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 (38,2 KG/1 Cọc) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 28 | 1 mối nối |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,4475 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 57,204 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 - cổ cột | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 11,96 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 7,546 | m3 |
| 13 | Trãi nilong chống mất nước công trình | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3,43 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 34,3 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 20,472 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 9,7706 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 7,312 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1125 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cọc | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,9914 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,4452 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,0892 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,7546 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,0122 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,1312 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK12mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1064 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK18mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3,9256 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK22mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK12mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,3378 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK14mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - ĐK16mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm - ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm - ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,9698 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,1128 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,3528 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK12mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm-ĐK16mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,4314 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,7698 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,1885 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,9938 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm-ĐK6mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm-ĐK10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm-ĐK12mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,7156 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,7156 | tấn |
| 58 | Gia công giằng vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép vì kèo | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,44mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 4,0468 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ mạ kẽm C40x100x2 (483,2md ) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,4414 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng 5mm, blamris nhôm trắng, trên đầu cửa chớp nhôm thông gió ( bao gồm tay nắm, ổ khoá, khoen khoá) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 18 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C100, kính trắng 5mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng C70,blamris nhôm trắng,kính mica mờ ( bao gồm ổ khoá, khoen khoá) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70 kính trắng 5ly, trên đầu cửa chớp nhôm thông gió | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 78 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng C70, kính trắng dày 5mm cửa lật (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 373,71 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp sân khấu, vữa lót mác 75 ( kể cả vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (bao gồm công lắp đặt + hoàn thiện) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 351,64 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bó nền | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,8584 | m3 |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 - bậc cấp sân khấu | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 63,686 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 15,3048 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - thu hồi | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3,1814 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - thành sê nô mái | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 7,3869 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 - hộp gen | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 9,8112 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - bó nền | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 35,73 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 296,04 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 794,2022 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(có bả, sơn nước) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 28,3272 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40(không bả, sơn nước) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 28,3272 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - thành sê nô mái (có bả, sơn nước) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 162,4 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 49,48 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-má cửa | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 2,53 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-hộp gen | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 148,92 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 65,52 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 119,32 | m2 |
| 88 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 89 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà (có bả,sơn nước) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 25 | m2 |
| 90 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhà (có bả,sơn nước) | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 28 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 107,16 | m2 |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 107,16 | m2 |
| 93 | Đắp gờ chỉ sê nô, vữa xi măng Mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 185,6 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà hiệu Boss | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 720,8972 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà hiệu Boss | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 265,66 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 987,5572 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà hiệu Boss | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1.148,3722 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà hiệu Boss | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 105,22 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1.253,5922 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 6,148 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCCB 3 pha 32A | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 400x500x250 bằng sắt sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa 13 MODUL | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CVV 10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 85 | m |
| 106 | Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CV 2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 480 | m |
| 107 | Cáp đồng đơn bọc PVC, loại dây CV 1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 250 | m |
| 108 | Cáp đồng trần + 1 đầu COS loại dây 6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 20 | m |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 34 | bộ |
| 110 | Lắp đèn sát trần tròn đk300 đèn 40W/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 30 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo treo tường 50W/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối điện đơn âm tường 100x100mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 5 | hộp |
| 113 | Lắp công tắc điện đơn 1 cực 10A/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp công tắc 2 chấu 10A/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây đường kính 16 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây đường kính 20 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 50 | m |
| 117 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W/220V | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp Mặt công tắc 1 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp Mặt công tắc 2 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 21 | cái |
| 120 | Lắp Mặt công tắc 3 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Lắp mặt dùng cho MCB | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 48 | cái |
| 123 | Lắp đặt (Y) rút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối mềm, đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối mềm, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối rút mềm, đường kính 90/60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thật theo chương V | 1,5 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu là công trình dân dụng cấp III trở lên, bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ đồng. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trường hợp vốn ngoài ngân sách phải kèm theo chứng thực bản sao đúng bản chính giấy pháp xây dựng, quyết định phê duyệt dự án và quyết định phê duyệt thiết kế + dự toán (có khối lượng chi tiết kèm theo).Kèm theo chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | -Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng - CNcó tối thiểu 5 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+Bằng cấp chuyên môn;+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công xây dựng): | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & CNcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình): | 1 | -Kỹ sư kinh tế xây dựngcó tối thiểu 3 năm kinh nghiệm, kèm theo bản sao có chứng thực:+ Bằng cấp chuyên môn;+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | gầu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 2,5 tấn | 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện | công suất>=10KVA | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250lít | 3 |
| 5 | Máy khoan | công suất >=1,5kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | công suất >=1,5kw | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt | công suất 3kw | 1 |
| 8 | Máy duỗi thép | công suất >=2,5kw | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | 1,5 HP | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | công suất >=15kw | 2 |
| 11 | Xe rùa 2 bánh | - | 3 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - | 2 |
| 13 | Máy ép cọc | P ≥ 100 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi