Gói thầu: Gói thầu số 08: Chống mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chống mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 11:54:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,200,000 VNĐ ((Năm triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là775.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ chống mối công trình xây dựng dân dụng Văn phòng, trụ sở cơ quan; Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư, và có chứng chỉ phòng chống mối cho công trình xây dựng do các trường đại học có chức năng chuyên môn cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng phụ trách tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng kỹ sư, có chứng chỉ chuyên môn về chống mối cho công trình xây dựng; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ chứng chỉ nghề chống mối cho công trình xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phun thuốc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm tăng áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan tạo lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chống mối Xây dựng mới Trụ sở Tòa án nhân dân thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của địa phương: 39.600.000.000 (Ba mươi chín tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn); Nguồn vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 của Tòa Án nhân dân tối cao : 4.400.000.000 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ pháp lý, đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu, cam kết thực hiện gói thầu, năng lực tài chính 03 năm gần nhất, năng lực nhân sự, thiết bị, các hợp đồng tiêu biểu 03 năm gần nhất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Tài chính – Kế hoạch của Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận kế toán Tòa án nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Khu đô thị Cao Xanh - Hà Khánh A, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài (Nhà Trụ sở làm việc) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 44,28 | |
| 2 | Phòng chống mối hào trong (Nhà Trụ sở làm việc) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 23,96 | |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền (Nhà Trụ sở làm việc) | Phun chống mối | m2 | 290,92 | |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường (Nhà Trụ sở làm việc) | Phun chống mối | m2 | 286,37 | |
| 5 | Phòng chống mối hào ngoài (Nhà Hội trường xét xử) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 39,04 | |
| 6 | Phòng chống mối hào trong (Nhà Hội trường xét xử) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 40,82 | |
| 7 | Phòng chống mối mặt nền (Nhà Hội trường xét xử) | Phun chống mối | m2 | 438,7 | |
| 8 | Phòng chống mối mặt tường (Nhà Hội trường xét xử) | Phun chống mối | m2 | 389,74 | |
| 9 | Phòng chống mối hào ngoài (Nhà Công vụ) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 18,16 | |
| 10 | Phòng chống mối hào trong (Nhà Công vụ) | Đào, lấp hào và phun chống mối | m3 | 10,15 | |
| 11 | Phòng chống mối mặt nền (Nhà Công vụ) | Phun chống mối | m2 | 77,65 | |
| 12 | Phòng chống mối mặt tường (Nhà Công vụ) | Phun chống mối | m2 | 120,36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là775.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 154.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Dịch vụ chống mối công trình xây dựng dân dụng Văn phòng, trụ sở cơ quan; Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây: Bản sao chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý (nếu có) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 724.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng kỹ sư, và có chứng chỉ phòng chống mối cho công trình xây dựng do các trường đại học có chức năng chuyên môn cấp; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng phụ trách tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu kèm theo để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | có bằng kỹ sư, có chứng chỉ chuyên môn về chống mối cho công trình xây dựng; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu huy động nhân sự hợp lệ với nhà thầu; đã từng làm kỹ thuật tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự gói thầu (có hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân | 4 | Có trình độ từ chứng chỉ nghề chống mối cho công trình xây dựng trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phun thuốc | Máy bơm tăng áp | 2 |
| 2 | Máy khoan tạo lỗ | >= 2 kw | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | >= 2 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | >= 1 kw | 1 |
| 5 | Máy đục bê tông | >= 2 kw | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | >= 1 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi