Gói thầu: Chi phí thiết bị âm thanh - trình chiếu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị âm thanh - trình chiếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-03 15:35:00 đến ngày 2020-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 565,613,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampli | 1 | Cái | - 8 Ohms Stereo: ≥ 1300w - 4 Ohms Stereo: ≥ 2350w - 2 Ohms Stereo: ≥ 2500w - 8 Ohms Bridged: ≥ 4400w - 4 Ohms Bridged: ≥ 5000w - Đáp ứng tần số: 20 Hz-20 KHz, ± 0.5 dB - Tín- tiếng ồn tỷ lệ: ≥ 112 dB - Độ nhạy đầu vào: 1V/0dB, BALANCE - Trở kháng đầu vào: 10 KΩ , BALANCE/20KΩ, UNBALANCE - Bảo hành: ≥ 12 tháng -Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 2 | Loa treo tường | 8 | Cái | - Dải tần số: (-10 dB) 45Hz đến 20kHz - Đáp ứng tần số: (+/- 3 dB) 62Hz - 16kHz - Công suất: ≥ 90W/120W/240W - Điện áp đầu vào tối đa: 27,5 V RMS đỉnh 55,0 V - Độ nhạy: ≥ 91 dB, 1W / 1m - Trở kháng: 8 Ohms - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 3 | Dây loa 2x1.5 | 400 | M | - Dây loa ruột đồng, chống nhiễu, 2 ruột bọc PVC bằng chất liệu dẻo mềm, ngoài cũng bọc một lớp PVC chịu va đập | ||
| 4 | Dây micro | 100 | M | - Dây loại balance (3 ruột), vỏ nhựa dẽo - Truyền dẫn tín hiệu cao và chính xác, chống nhiễu | ||
| 5 | Micro hội thảo | 14 | Cái | * Chân đế micro: - Đáp ứng tần số (Headphone): 65 Hz-16 kHz - Tần số đáp ứng (Loa): 150 Hz-15 kHz - Công suất tiêu thụ: 1,5 W - Công suất tối đa (Loa): 2.1 W RMS * Cần micro: - Loại micro: Electret Cardioid - Độ dài: ~50cm - Tần số: 50 Hz - 17 kHz - Độ nhạy: ≥ 46 dB ± 3dB - Tỷ lệ tín hiệu nhiễu: > 60 dBA - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 6 | Tăng âm trung tâm | 1 | Cái | - DIS-CCU là trung tâm của Hệ thống micro hội nghị kỹ thuật số mới nhất. Nó điều khiển và cấp nguồn toàn bộ các bộ micro hội thảo, phiên dịch… thông qua cấu trúc liên kết dãy (daisy chain topology ) hoặc kết hợp dạng sao (star topology ). - Công suất tiêu thụ: 22W / 48V (tối đa 150W) - Điện áp cung cấp cho các microphone: 122W / 48V - Tần số đáp ứng: 65Hz-16kHz - Tỷ lệ tín hiệu: > 85 dBA - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 7 | Dây cáp 10m | 4 | Sợi | - Dây cáp 10m kết nối tín hiệu gắn ở đầu dây với thiết bị. | ||
| 8 | Ống bảo vệ dây | 150 | M | Ống nhựa cứng PVC luồn dây điện để bảo vệ dây | ||
| 9 | Bộ khối thu, micro không dây | 4 | Boä | *Micro không dây : - Dải tần: 576 - 932 MHz, UHF - Kênh lựa chọn: 64 kênh - Độ lệch tối đa: ± 40 kHz - Đáp ứng tần số âm thanh: 100 Hz - 15 kHz - Dải động: 95 dB - Nhiệt độ hoạt động: -10 ℃ đến +50 ℃ * Bộ thu không dây - Với 16 kênh cài sẵn - UHF hệ thống giảm tiếng ồn thông qua cao hơn - Gắn chuyển đổi AC-DC - Nguồn AC - Công suất: 130 mA - Bộ sưu tập tần số: 576-865 MHz - Kênh có thể được lựa chọn: 64 kênh - Máy trộn đầu ra: Mic - 60dB, Line:-20dB, 600 W - Đầu vào hỗn hợp: -20dB, 10kOhm - Tần số đáp ứng: 100-15.000 Hz - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 10 | Mixer | 1 | Caùi | - 16-kênh Mixer - Ngõ vào 10 Mic / 16 Line (8 mono + 4 stereo) - 4 nhóm bus + 1 Stereo Bus - 4 AUX (bao gồm FX.) - "D-PRE" tiền khuyếch đại mic với một mạch Darlington ngược - Hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình - 24-bit / 192kHz chức năng âm thanh 2in / 2out USB - Làm việc với iPad (2 hoặc sau thế hệ sau) thông qua Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning để adapter USB - Nguồn Phantom: 48V - Kết quả đầu ra XLR cân bằng - Độ méo tiếng: 0.03% - Đáp tuyến tần số: 20Hz~48Hz - Độ nhiễu xuyên âm: -78dB - Nguồn: AC 100~240V - Công suất tiêu thụ: 30W - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 11 | Tủ chứa thiết bị âm thanh điều khiển (Ampli, Mic, DVD player) | 1 | Caùi | - Ván ép dày 1.2 - 1.5cm - Khung sắt giữ thiết bị, lỗ bắt ốc thiết bị vào khung - Bên ngoài / xung quanh tủ ốp lá nhôm / mica - Tay nắm âm chắc chắn, gập lò xo - 4 bánh xe chịu lực lớn - Nắp / cửa trước & sau dễ dàng tháo rời - Kích thước: 92 x 66 x 54 cm - Bảo hành: ≥ 12 tháng | ||
| 12 | Công lắp đặt và vật tư | 1 | Troïn goùi | Dây mono, Jack các loại, ổ điện, ống nhựa, cáp kéo dài cho micro, các thiết bị khác đủ để hệ thống hoạt động | ||
| 13 | Màn hình led | 6 | M² | Kích thước làm việc: 1536mmx1920mm=2949mm *Màn hình Led trong nhà, kèm 2 cổng HDMI - Kích thước module: P3: 192mm x 192mm - Độ phân giải: 64 x 64 (pixel) - Số bóng LED/ điểm ảnh (pixel): SMD 3 trong 1 (RGB) / điểm ảnh - Mật độ điểm ảnh/m2: 110.000 điểm ảnh / m2 - Tổng số bóng led/m2: 110.000 bóng / m2 - Khoảng cách điểm ảnh (Pitch): Pitch 3mm - Cường độ sáng: > 1500cd. - Tỉ lệ làm mới: 1920Hz - Số màu tối thiểu hiển thị được: Không dùng bộ sử lý hình ảnh ≥16.7 triệu màu - Số màu tối đa hiển thị được: Dùng bộ sử lý hình ảnh 32bit ≥218.000 tỷ màu - Góc nhìn: ≥120° (nhìn ngang) ≥120° (nhìn dọc) - Số điểm không điều khiển được: ≤ 0,001% - Tuổi thọ LED: ≥100.000 giờ - Công suất nguồn cấp trung bình: 650w/m2 - Môi trường làm việc: Độ ẩm: Từ 10% ÷ 90% RH; Nhiệt độ: Từ -10°C ÷ 70°C - Khoảng cách nhìn: 4m đến 100m - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng tại Việt Nam). | ||
| 14 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | - CPU: ≥Core i5-8265U Processor 1.6 GHz (6M Cache, up to 3.9 GHz) - RAM: ≥4GB DDR4-2400 Mhz upto 16GB - HDD: ≥SATA 1TB 5400 RPM 2.5” - Màn hình: ≥14" inch HD 366x768 16:9 - Màn hình lật 180 độ - Graphics: Intel UHD Graphics - OS: Windows 10 Home Single 64 bits - Network: Wi-Fi 5(802.11ac) + Bluetooth 4.1 (Dual band) 1*1, 10/100/1000 Mbps. - Cổng kết nối: 3 x USB 3.1, 1 x USB 2.0, 1 x HDMI, 1 x VGA, SD-Card Reader, RJ45. - Pin: ≥4 Cell 44W - Phụ kiện: chuột, Adapter đồng bộ theo thương hiệu và Túi. - Bảo hành: ≥ 12 tháng hoặc theo nhà sản xuất. - Đối với Máy vi tính phải được công bố hợp quy theo thông tư số 05/2019/TT-BTTTT ban hành 09/7/2019 (có ký tên, đóng dấu hợp pháp của đại lý hoặc đại diện của nhà thầu bản gốc hoặc bản chụp đươc chứng thực). - Nhà thầu cam kết thiết bị chào thầu phải nguyên đai nguyên kiện không đơn chiếc từng bộ phận. - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng). | ||
| 15 | Bộ điều khiển màn hình | 2 | Bộ | - Đầu vào video: 1xCVBS, 1xVGA, 1xDVI, 1xHDMI - Định dạng video (CVBS): PAL/NTSC - Định dạng VGA: PC (VESA standard,Max 1920x1080@60Hz) hoặc tương đương - Định dạng DVI/HDMI: + PC (VESA Standard) (≤1920x1200@60Hz) + HDMI 1.3 (EA-861) (≤1080p@60Hz) - Chuẩn kết nối đầu vào: + CVBS: VGA P4 + VGA: 15pin D_sub (đầu cái) + DVI: 24+1 DVI_D + HDMI: HDMI chuẩn A - Đầu ra video: 2xDVI - Định dạng DVI: 1024x768@60Hz, 1280x1024@60Hz, 1440x1440@60Hz, 1920x1080@50Hz, 1920x1080@60Hz hoặc tương đương - Chuẩn kết nối đầu ra: DVI: 24+1 DVI_D - Nhiệt độ làm việc: 0˚C ÷ 50˚C - Độ ẩm làm việc: 10% ÷ 90% - Điện áp làm việc: 100-240VAC 50/60Hz - Điều khiển: RS232/USB/LAN - Hiển thị các định dạng file của Windows, Website, VCD, DVD, Video Clip: Bmp, Jpg, Gif, MP4, Mpg, Mpeg, Mpv, Avi, flash… - Bảo hành: ≥ 12 tháng - Phải có file scan từ bản gốc hoặc được chứng thực catalogue trong E-HSDT (có chữ ký và đóng dấu của nhà phân phối chính hãng). | ||
| 16 | Công lắp đặt và vật tư màn hình Led | 1 | Trọn gói | - Dây điện - Bộ kết nối tín hiệu HDMI - Ống 3P - C/B - Các thiết bị khác đủ để hệ thống hoạt động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi