Gói thầu: Xây dựng bộ tài liệu phục vụ Hội nghị xúc tiến đầu tư tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng bộ tài liệu phục vụ Hội nghị xúc tiến đầu tư tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061088 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 13:14:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là846.638.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về truyền thông, xây dựng video và in ấn tài liệu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về việc sản xuất video quảng bá tiềm năng, thế mạnh, chính sách thu hút đầu tư, tuyên truyền cho 01 dự án/ 01 tỉnh nào đó (yêu cầu gửi kèm link video làm dẫn chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.186.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia xây dựng Video |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Biên kịch/ Nghệ thuật Điện ảnh- truyền hình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách xuất bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xuất bản/ báo chí trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành báo chí/ xuất bản/ biên kịch trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành quay phim trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách truyền thông quảng bá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành truyền thông hoặc chuyên ngành liên quan tới truyền thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế/ mỹ thuật/ đồ họa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân chuyên ngành quản trị văn phòng/ quản lý dự án trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ in liên tục : 70 trang / phút (A4), 35 trang / phút (A3).- Tự động đảo mặt- Khổ giấy in: A3, B4, A4, B5, A5- Độ phân giải in: tối thiểu 1.200 dpi- Định lượng giấy in tối thiểu trong khoảng từ: 62 gsm đến 350 gsm(Các yêu cầu kỹ thuật nêu trên nếu mục nào có ghi tên thiết bị hoặc hãng sản xuất nhằm mục đích để nhà thầu tham khảo chào sản phẩm cho phù hợp. Khuyến khích nhà thầu chào sản phẩm có thông số tương đương , tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Quay phim chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3 inch)- Hệ thống quang học: Lăng kính F1.6- Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây- Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh)- Zoom quang học: 25x- Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm (Tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm)(Các yêu cầu kỹ thuật nêu trên nếu mục nào có ghi tên thiết bị hoặc hãng sản xuất nhằm mục đích để nhà thầu tham khảo chào sản phẩm cho phù hợp. Khuyến khích nhà thầu chào sản phẩm có thông số tương đương , tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư Thương mại và Du lịch tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng bộ tài liệu phục vụ Hội nghị xúc tiến đầu tư tỉnh Lai Châu Xây dựng bộ tài liệu phục vụ Hội nghị Xúc tiến Đầu tư tỉnh Lai Châu năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu các giấy tờ sau: + Nộp báo cáo tài chính trong 3 năm (2018, 2019, 2020), giấy xác nhận không nợ thuế đến hết quý III/2021. - Hợp đồng tương tự bản sao y công chứng; - Tài liệu về nhân sự bản sao y công chứng; - Bảo đảm dự thầu; - Link video quảng bá tiềm năng, thế mạnh, chính sách thu hút đầu tư, tuyên truyền cho 01 dự án/ 01 tỉnh nào đó mà Nhà thầu đã thực hiện. |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự (bản gốc)và bằng cấp nhân sự (bản gốc) để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà số 1, khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133.799.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hồ Văn Quyền, Phó Giám đốc phụ trách Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lai Châu, Tầng 4, tòa nhà số 1, khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.799.919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính - Trung tâm xúc tiến đầu tư thương mại và du lịch tỉnh Lai Châu, Tầng 4, tòa nhà số 1, khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.799.919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế toán - Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Lai Châu, Tầng 4, tòa nhà số 1, khu hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 02133.799.919. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, in ấn cuốn sách "Lai Châu - Tiềm năng và Cơ hội phát triển" | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Cuốn | 2.000 | |
| 2 | In tái bản sách "Lai Châu - 8 trải nghiệm thú vị" | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Cuốn | 1.500 | |
| 3 | In tái bản tập gấp "Khám phá Lai Châu" | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Cuốn | 1.500 | |
| 4 | Biên tập và sản xuất Video 01 về quảng bá tiềm năng, thế mạnh, chính sách thu hút đầu tư vào tỉnh Lai Châu | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Video | 1 | |
| 5 | Biên tập và sản xuất Video 02 về quảng bá tiềm năng, thế mạnh, chính sách thu hút đầu tư vào tỉnh Lai Châu | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Video | 1 | |
| 6 | Sao lưu phim, trailer vào USB làm tài liệu gửi Đại biểu tham dự Hội nghị | Đáp ứng yêu cầu mục 2 Chương V | Bộ | 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.46638E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là846.638.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 253.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về truyền thông, xây dựng video và in ấn tài liệu, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về việc sản xuất video quảng bá tiềm năng, thế mạnh, chính sách thu hút đầu tư, tuyên truyền cho 01 dự án/ 01 tỉnh nào đó (yêu cầu gửi kèm link video làm dẫn chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.186.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia xây dựng Video | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Biên kịch/ Nghệ thuật Điện ảnh- truyền hình trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách xuất bản | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xuất bản/ báo chí trở lên | 10 | 5 |
| 3 | Biên tập viên | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành báo chí/ xuất bản/ biên kịch trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quay phim | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành quay phim trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Nhân viên phụ trách truyền thông quảng bá | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành truyền thông hoặc chuyên ngành liên quan tới truyền thông trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Nhân viên thiết kế đồ họa | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành thiết kế/ mỹ thuật/ đồ họa trở lên | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng - hành chính, quản lý chung việc triển khai gói thầu và liên hệ công việc để phối hợp giữa các bên liên quan | 1 | Trình độ cử nhân chuyên ngành quản trị văn phòng/ quản lý dự án trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in màu | - Tốc độ in liên tục : 70 trang / phút (A4), 35 trang / phút (A3).- Tự động đảo mặt- Khổ giấy in: A3, B4, A4, B5, A5- Độ phân giải in: tối thiểu 1.200 dpi- Định lượng giấy in tối thiểu trong khoảng từ: 62 gsm đến 350 gsm(Các yêu cầu kỹ thuật nêu trên nếu mục nào có ghi tên thiết bị hoặc hãng sản xuất nhằm mục đích để nhà thầu tham khảo chào sản phẩm cho phù hợp. Khuyến khích nhà thầu chào sản phẩm có thông số tương đương , tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu của E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy Quay phim chuyên dụng | - Cảm biến: 3 Cảm biến CMOS Exmor R (loại 1/3 inch)- Hệ thống quang học: Lăng kính F1.6- Tốc độ màn trập: Từ 1/24 giây đến 1/8.000 giây- Ống ngắm: 1,0 cm (Khoảng 2,36 triệu điểm ảnh)- Zoom quang học: 25x- Chiều dài tiêu cự - Focal: 3,7 mm đến 92,5 mm (Tương đương 28,8 mm đến 720 mm trên ống kính 35 mm)(Các yêu cầu kỹ thuật nêu trên nếu mục nào có ghi tên thiết bị hoặc hãng sản xuất nhằm mục đích để nhà thầu tham khảo chào sản phẩm cho phù hợp. Khuyến khích nhà thầu chào sản phẩm có thông số tương đương , tính năng kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn yêu cầu của E-HSMT) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi