Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB cấp phát từ ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 13:20:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,870,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp nhà thầu có công trình tương tự đang xét là công trình gồm nhiều loại công trình khác nhau, thì phần xét hợp đồng tương tự chỉ được tính cho hạng mục công trình dân dụng trong công trình trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng công trình hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao đồng trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại: 0,4m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa và xây dựng mới nhà vệ sinh và nước sạch phục vụ giáo viên, học sinh tại các trường học trên địa bàn các huyện: Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Phù Ninh, Đoan Hùng - thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn Ngân hàng Thế giới 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng thế giới WB cấp phát từ ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có đăng ký các ngành nghề kinh doanh/hoặc Quyết định thành lập có chức năng tham gia hoạt động xây dựng ngành nghề: Thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với nhà thầu liên danh phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên - Đơn giá dự thầu chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ - địa chỉ số nhà: 1518 đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường mầm non Phượng Vỹ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 53,28 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 5,4 | m3 |
| 4 | đầm nền | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 3 | ca |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 53,28 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 53,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 35,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 0,615 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng) | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 12,5 | m |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên | 1 | bộ |
| B | Nhà vệ sinh trường tiểu học Phượng Vỹ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,296 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 87,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4724 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4724 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,64 | m2 |
| 78 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 98 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,205 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| C | Nhà vệ sinh trường tiểu học Phượng Vỹ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,252 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 16,4317 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,1535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,9962 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,5275 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,9728 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,295 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,357 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| D | Nhà vệ sinh trường THCS Phượng Vỹ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2238 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 10,5689 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6822 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,4237 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,711 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9533 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0434 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2885 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1776 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 26,5197 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 8,5939 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0615 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1466 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1606 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,4605 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 117,6351 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 46,0625 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 116,5297 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 8 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 7,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 117,6351 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,0989 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8793 | 100m2 |
| 39 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 52,6264 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 7,92 | m |
| 41 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 17,952 | m |
| 42 | Máng thu nước | Theo HSTK | 7,92 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 11 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 79,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 79,5 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,067 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,3315 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,1937 | m3 |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,733 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,449 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh trường tiểu học Tạ Xá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,7448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,7368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,125 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,9686 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,293 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| F | Nhà vệ sinh trường mầm non khu D | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 8,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,6372 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,307 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,293 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| G | Nhà vệ sinh trường mầm non khu 7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1392 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 25,3986 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 19,9655 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1455 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,293 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| H | Nhà vệ sinh trường thcs Tiên Lương | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK | 31,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK | 0,1359 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 0,8096 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 5,9759 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,0685 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,1126 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,5778 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2173 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3828 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0465 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 9,9972 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3423 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0311 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0377 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3348 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0646 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,9366 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,319 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 39,5535 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 16,099 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 31,26 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 8,76 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 36,319 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,5535 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1023 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1023 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,115 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,0604 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,4932 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,44 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 5 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 13 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,13 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| I | Vhà vệ sinh trường THCS Tuy Lộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 20,8564 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,205 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| J | Nhà vệ sinh trường tiểu học Tuy Lộc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 26,9933 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 14,8674 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | phần xây dựng | 0,2106 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 4,1771 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 7,2479 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | phần xây dựng | 10,3773 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,8805 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0414 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,2758 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,171 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 28,463 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 3,7684 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 2,2116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0615 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1466 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,1606 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | phần xây dựng | 0,0245 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | phần xây dựng | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 3,8115 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 128,2023 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 141,9495 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | phần xây dựng | 46,0625 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | phần xây dựng | 116,5297 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | phần xây dựng | 8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | phần xây dựng | 7,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | phần xây dựng | 4,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | phần xây dựng | 20 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 128,2023 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 141,9495 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | phần xây dựng | 0,1693 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | phần xây dựng | 0,1693 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | phần xây dựng | 0,3442 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | phần xây dựng | 0,3442 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 49,0989 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | phần xây dựng | 0,7719 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | phần xây dựng | 52,6264 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | phần xây dựng | 8,6 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | phần xây dựng | 17,952 | m |
| 43 | Máng thu nước | phần xây dựng | 8,6 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | phần xây dựng | 29,6005 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | phần xây dựng | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | phần xây dựng | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | phần xây dựng | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | phần xây dựng | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | phần xây dựng | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | phần xây dựng | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | phần xây dựng | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | phần xây dựng | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | phần xây dựng | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | phần xây dựng | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 11 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | phần xây dựng | 9,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 77 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | phần xây dựng | 77 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | phần xây dựng | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | phần xây dựng | 8 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | phần xây dựng | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | phần xây dựng | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | phần xây dựng | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | phần xây dựng | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | phần xây dựng | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | phần xây dựng | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 0,105 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,3315 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 0,156 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | phần xây dựng | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | phần xây dựng | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 2,9843 | m3 |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | phần xây dựng | 4 | cái |
| 98 | Van phao inox | phần xây dựng | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 0,533 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 0,434 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,106 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | phần xây dựng | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | phần xây dựng | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | phần xây dựng | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | phần xây dựng | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | phần xây dựng | 5 | bộ |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 0,0945 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,0189 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | phần xây dựng | 0,5796 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 0,1061 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 0,0527 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,6 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1107 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | phần xây dựng | 0,096 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | phần xây dựng | 40 | cái |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nhà bơm | 0,049 | m3 |
| 124 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nhà bơm | 0,1558 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nhà bơm | 0,0245 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nhà bơm | 0,0013 | tấn |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nhà bơm | 2,832 | m2 |
| 128 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 129 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 130 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | giếng khoan | 0,2116 | m3 |
| 131 | Chèn sét | giếng khoan | 0,0305 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | giếng khoan | 0,02 | 100m |
| 136 | Cút nhựa D48 | giếng khoan | 1 | cái |
| 137 | Côn nhựa D48-34 | giếng khoan | 1 | cái |
| 138 | Cút nhựa D34 | giếng khoan | 3 | cái |
| 139 | Cút nhựa D27 | giếng khoan | 2 | cái |
| 140 | Máy lọc nước | giếng khoan | 1 | bộ |
| 141 | Máy bơm nước | giếng khoan | 1 | bộ |
| K | Nhà vệ sinh trường tiểu học Tuy Lộc 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 20,8564 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | phần xây dựng | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | phần xây dựng | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | phần xây dựng | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | phần xây dựng | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | phần xây dựng | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | phần xây dựng | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | phần xây dựng | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | phần xây dựng | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | phần xây dựng | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | phần xây dựng | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | phần xây dựng | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | phần xây dựng | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | phần xây dựng | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | phần xây dựng | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | phần xây dựng | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | phần xây dựng | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | phần xây dựng | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | phần xây dựng | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | phần xây dựng | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | phần xây dựng | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | phần xây dựng | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | phần xây dựng | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | phần xây dựng | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | phần xây dựng | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | phần xây dựng | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | phần xây dựng | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | phần xây dựng | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | phần xây dựng | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | phần xây dựng | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | phần xây dựng | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | phần xây dựng | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | phần xây dựng | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | phần xây dựng | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | phần xây dựng | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | phần xây dựng | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | phần xây dựng | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | phần xây dựng | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 0,205 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | phần xây dựng | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | phần xây dựng | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | phần xây dựng | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | phần xây dựng | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | phần xây dựng | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước | phần xây dựng | 1 | bộ |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nhà bơm | 0,049 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nhà bơm | 0,1558 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nhà bơm | 0,0245 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nhà bơm | 0,0013 | tấn |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nhà bơm | 2,832 | m2 |
| 119 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 120 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 121 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | giếng khoan | 0,2116 | m3 |
| 122 | Chèn sét | giếng khoan | 0,0305 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | giếng khoan | 0,02 | 100m |
| 127 | Cút nhựa D48 | giếng khoan | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa D48-34 | giếng khoan | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa D34 | giếng khoan | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa D27 | giếng khoan | 2 | cái |
| 131 | Máy lọc nước | giếng khoan | 1 | bộ |
| L | Nhà vệ sinh trường tiểu học Phương Xá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 37,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,34 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| M | Nhà vệ sinh trường THCS Phương Xá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,355 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| N | Nhà vệ sinh trường tiểu học Đồng Cam | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,7448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,7368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,393 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| O | Nhà vệ sinh trường mầm non Tân Minh 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1274 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,7545 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,8145 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1455 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 1 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,9686 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,332 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,253 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| P | Nhà vệ sinh trường mầm non Minh Tân 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 8,2442 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1455 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,293 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| Q | Nhà vệ sinh trường mầm non Xuân An | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,9447 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,8145 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,1455 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,5812 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,625 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,22 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| R | Nhà vệ sinh trường tiểu học Thượng Long | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 13,7713 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,6901 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,3794 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,4044 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 39 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 41 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 42 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,052 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 99 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,436 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,375 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| S | Nhà vệ sinh trường tiểu học Văn Miếu 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 22,0682 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 35,8409 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 3,4802 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 6,1831 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | phần xây dựng | 15,3889 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,6929 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,2561 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1539 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 23,7464 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 3,2972 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 2,0205 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1837 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0583 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1384 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,1133 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0137 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | phần xây dựng | 0,0176 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | phần xây dựng | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,4044 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 114,8479 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 115,6384 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | phần xây dựng | 45,2131 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | phần xây dựng | 88,983 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | phần xây dựng | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | phần xây dựng | 6,435 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | phần xây dựng | 5,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | phần xây dựng | 15,835 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 114,8479 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 115,6384 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | phần xây dựng | 0,1116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | phần xây dựng | 0,1116 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | phần xây dựng | 0,1515 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | phần xây dựng | 0,1515 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 21,7213 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | phần xây dựng | 0,5507 | 100m2 |
| 39 | Trần tôn lạnh | phần xây dựng | 46,9744 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 41 | Tôn úp sườn | phần xây dựng | 16,39 | m |
| 42 | Máng thu nước | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | phần xây dựng | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | phần xây dựng | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | phần xây dựng | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | phần xây dựng | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | phần xây dựng | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | phần xây dựng | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | phần xây dựng | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | phần xây dựng | 1 | cái |
| 57 | Đế nhựa âm tường | phần xây dựng | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | phần xây dựng | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | phần xây dựng | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | phần xây dựng | 17,5 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | phần xây dựng | 23 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 51,1 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | phần xây dựng | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | phần xây dựng | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | phần xây dựng | 6 | bộ |
| 70 | Băng dính cách điện | phần xây dựng | 3 | cuộn |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | phần xây dựng | 0,792 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 0,4 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,072 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,32 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | phần xây dựng | 0,032 | 100m2 |
| 76 | Gia công hệ khung dàn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 78 | Bu lông M18 | phần xây dựng | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | phần xây dựng | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | phần xây dựng | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 0,057 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,228 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 0,325 | 100m |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 22 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | phần xây dựng | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | phần xây dựng | 0,8 | 100m |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 4,8 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 4,7749 | m3 |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | phần xây dựng | 4 | cái |
| 99 | Van phao inox | phần xây dựng | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 0,556 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 0,375 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,101 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 31 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | phần xây dựng | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | phần xây dựng | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | phần xây dựng | 5 | bộ |
| 115 | Máy bơm nước | phần xây dựng | 1 | bộ |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nhà bơm | 0,049 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nhà bơm | 0,1558 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nhà bơm | 0,0245 | m3 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nhà bơm | 0,0013 | tấn |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nhà bơm | 2,832 | m2 |
| 121 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 122 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 123 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | giếng khoan | 0,2116 | m3 |
| 124 | Chèn sét | giếng khoan | 0,0305 | m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | giếng khoan | 0,02 | 100m |
| 129 | Cút nhựa D48 | giếng khoan | 1 | cái |
| 130 | Côn nhựa D48-34 | giếng khoan | 1 | cái |
| 131 | Cút nhựa D34 | giếng khoan | 3 | cái |
| 132 | Cút nhựa D27 | giếng khoan | 2 | cái |
| 133 | Máy lọc nước | giếng khoan | 1 | bộ |
| T | Nhà vệ sinh trường THCS Văn Miếu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 25,6761 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 23,1286 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,6084 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,2361 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 12,9166 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,4184 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,377 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,331 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| U | Nhà vệ sinh trường tiểu học Tân Minh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2254 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 16,568 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,468 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 5,1101 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,5827 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,1844 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 83 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,114 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,5812 | m3 |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,777 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,331 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| V | Nhà vệ sinh trường THCS Tân Minh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 11,6358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,0167 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,2479 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 10,4492 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,8805 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0414 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2758 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,171 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 28,463 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,7684 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2116 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0615 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1466 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1606 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,4605 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 128,2023 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 46,0625 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 116,5297 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 8 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 7,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 128,2023 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,0989 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,7719 | 100m2 |
| 39 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 52,6264 | m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 8,6 | m |
| 41 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 17,952 | m |
| 42 | Máng thu nước | Theo HSTK | 8,6 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 11 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 89,5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 77 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 77 | m |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 68 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 74 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,105 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,3315 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 94 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 4,8 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,7749 | m3 |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,333 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,434 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| W | Nhà vệ sinh trường THCS Khả Cửu | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,9474 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 6,4746 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,268 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,173 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| X | Nhà vệ sinh trường THCS Tam Thanh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 13,7803 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 5,6023 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 9,8145 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 20 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,268 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,173 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| Y | Nhà vệ sinh trường mầm non Yên Tập khu A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,9474 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 13,8718 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,4578 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,192 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,733 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| Z | Nhà vệ sinh trường mầm non Yên Tập khu B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 12,7448 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,7368 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,8045 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,293 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| AA | Nhà vệ sinh trường tiểu học Yên Tập | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9,5079 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 35,6358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,758 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,4087 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 0,2227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0125 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0838 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 16,5878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1734 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2174 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1638 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0247 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,3458 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 23,4574 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 47,656 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 2,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 2,31 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 7,27 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 58,0322 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 78,232 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1954 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 23,598 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,3213 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 36 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 10,33 | m |
| 37 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,22 | m |
| 38 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 21,8484 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 14,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,814 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,891 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,297 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,5976 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,1315 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 21,3374 | m2 |
| 46 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 20,5774 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0724 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0563 | tấn |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 14 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 29,5 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 57 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 65 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,042 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 0,059 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 82 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Van cầu nhựa, cầu inox D34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Rắc co D34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Rắc co D27 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt Rắc co D21 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,227 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,393 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,085 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| AB | Nhà vệ sinh trường THCS Ngọc Đồng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 20,8564 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 30,8093 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,4257 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5533 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,136 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 8,9529 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,43 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,245 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| AC | Nhà vệ sinh trường TH Yên Lãng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2707 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,2162 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,0936 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,2441 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,3366 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 22,5343 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,9533 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0434 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2885 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1776 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 28,463 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 6,1878 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,2116 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0615 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1466 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1606 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0159 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0245 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 3,6165 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 117,6351 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 46,0625 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 116,5297 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 8 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 7,8 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,2 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 117,6351 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 141,9495 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1693 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3442 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 49,0989 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,8793 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 52,6264 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 7,7 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 17,952 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 7,7 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 11 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 39,5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 79,5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 79,5 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,105 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,3315 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,156 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 98 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,433 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,449 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 13 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| AD | Nhà vệ sinh trường TH Võ Miếu 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 13,4043 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,136 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 8,9529 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,245 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| AE | Nhà vệ sinh trường TH Võ Miếu 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2456 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14,2948 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,1535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,8279 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,4461 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,6602 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,8 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 1,7906 | m3 |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,777 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,331 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| AF | Nhà vệ sinh trường THCS Võ Miếu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,2494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 14,6714 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,264 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 4,927 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 6,8755 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 8,494 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,6929 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2561 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1539 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 23,7464 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 3,2972 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,0205 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1837 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1384 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1133 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0137 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0176 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,8443 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 45,2131 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 88,983 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 6,435 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 5,4 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 15,835 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 114,8479 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,6384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,1116 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1515 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 21,7213 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,5507 | 100m2 |
| 40 | Trần tôn lạnh | Theo HSTK | 46,9744 | m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 16,39 | m |
| 43 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 0,296 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 51 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 17,5 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 23 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 51,1 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 71 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 77 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 79 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,057 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,228 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,325 | 100m |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,5812 | m3 |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 100 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,377 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,331 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 14 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 116 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
| AG | Nhà vệ sinh trường TH Khả Cửu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | phần xây dựng | 0,2085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 13,5183 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | phần xây dựng | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | phần xây dựng | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | phần xây dựng | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | phần xây dựng | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | phần xây dựng | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | phần xây dựng | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | phần xây dựng | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | phần xây dựng | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | phần xây dựng | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | phần xây dựng | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | phần xây dựng | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | phần xây dựng | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | phần xây dựng | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | phần xây dựng | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | phần xây dựng | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | phần xây dựng | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | phần xây dựng | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | phần xây dựng | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | phần xây dựng | 0,296 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | phần xây dựng | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | phần xây dựng | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | phần xây dựng | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | phần xây dựng | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | phần xây dựng | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | phần xây dựng | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | phần xây dựng | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | phần xây dựng | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | phần xây dựng | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | phần xây dựng | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | phần xây dựng | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | phần xây dựng | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | phần xây dựng | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | phần xây dựng | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | phần xây dựng | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | phần xây dựng | 17,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | phần xây dựng | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | phần xây dựng | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | phần xây dựng | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | phần xây dựng | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | phần xây dựng | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | phần xây dựng | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | phần xây dựng | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | phần xây dựng | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | phần xây dựng | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | phần xây dựng | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | phần xây dựng | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | phần xây dựng | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | phần xây dựng | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | phần xây dựng | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | phần xây dựng | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | phần xây dựng | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | phần xây dựng | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | phần xây dựng | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | phần xây dựng | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | phần xây dựng | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 0,205 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | phần xây dựng | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | phần xây dựng | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | phần xây dựng | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | phần xây dựng | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | phần xây dựng | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | phần xây dựng | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | phần xây dựng | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | phần xây dựng | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | phần xây dựng | 4 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước | phần xây dựng | 1 | bộ |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nhà bơm | 0,049 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nhà bơm | 0,1558 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | nhà bơm | 0,0245 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nhà bơm | 0,0013 | tấn |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nhà bơm | 2,832 | m2 |
| 119 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 120 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | giếng khoan | 20 | m |
| 121 | Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kw | giếng khoan | 0,2116 | m3 |
| 122 | Chèn sét | giếng khoan | 0,0305 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | giếng khoan | 0,4 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | giếng khoan | 0,02 | 100m |
| 127 | Cút nhựa D48 | giếng khoan | 1 | cái |
| 128 | Côn nhựa D48-34 | giếng khoan | 1 | cái |
| 129 | Cút nhựa D34 | giếng khoan | 3 | cái |
| 130 | Cút nhựa D27 | giếng khoan | 2 | cái |
| 131 | Máy lọc nước | giếng khoan | 1 | bộ |
| AH | Nhà vệ sinh trường tiểu học Yên Sơn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 20,8564 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 28,9207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,6661 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 5,3004 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 6,591 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0307 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2057 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1275 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 21,5733 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,2615 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4831 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1639 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0516 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0946 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0138 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0138 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,0817 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 0,0188 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0085 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,38 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 33,4519 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 82,191 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi panô thép | Theo HSTK | 4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo HSTK | 4,29 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 ly | Theo HSTK | 4,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 13,09 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 91,1833 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 93,4212 | m2 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK | 0,094 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2378 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 18,8628 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,2289 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 40 | Tôn úp sườn | Theo HSTK | 13,624 | m |
| 41 | Máng thu nước | Theo HSTK | 6,72 | m |
| 42 | Tôn lạnh đóng trần | Theo HSTK | 40,0664 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 29,6005 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,6065 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 1,419 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,0832 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,0015 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 7,2296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 38,676 | m2 |
| 50 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 37,476 | m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1239 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0878 | tấn |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 17 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo HSTK | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 37,5 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 17 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 41,3 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 69 | Băng dính cách điện | Theo HSTK | 3 | cuộn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,792 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,072 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK | 0,4696 | tấn |
| 77 | Bu lông M18 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 0,108 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,179 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 0,106 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2'' | Theo HSTK | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 3 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,9843 | m3 |
| 97 | Van phao inox | Theo HSTK | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,205 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,101 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạt | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 113 | Máy bơm nước | Theo HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp nhà thầu có công trình tương tự đang xét là công trình gồm nhiều loại công trình khác nhau, thì phần xét hợp đồng tương tự chỉ được tính cho hạng mục công trình dân dụng trong công trình trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.730.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 6 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng công trình hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao đồng trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Loại: 0,4m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 2 | Máy tời | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 2 |
| 3 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 11 | Máy đầm bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 12 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
| 13 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi