Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060873-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211031370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới WB cấp phát từ ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:20:00 đến ngày 2021-11-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,870,809,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp nhà thầu có công trình tương tự đang xét là công trình gồm nhiều loại công trình khác nhau, thì phần xét hợp đồng tương tự chỉ được tính cho hạng mục công trình dân dụng trong công trình trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng công trình hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao đồng trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại: 0,4m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa và xây dựng mới nhà vệ sinh và nước sạch phục vụ giáo viên, học sinh tại các trường học trên địa bàn các huyện: Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Phù Ninh, Đoan Hùng - thuộc Chương trình “Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn Ngân hàng Thế giới
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay Ngân hàng thế giới WB cấp phát từ ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn , địa chỉ: Số 204, phố Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ - địa chỉ số nhà: 1518 đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn FDI VINA, Số nhà 2308 - Đường Hùng Vương - phường Vân Cơ - thành phố Việt Trì - tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Thủy lợi, Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn , địa chỉ: Số 204, phố Minh Lang, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ - địa chỉ số nhà: 1518 đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong đó có đăng ký các ngành nghề kinh doanh/hoặc Quyết định thành lập có chức năng tham gia hoạt động xây dựng ngành nghề: Thi công xây dựng công trình dân dụng (đối với nhà thầu liên danh phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên - Đơn giá dự thầu chi tiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Phú Thọ - địa chỉ số nhà: 1518 đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án thủy lợi, nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn - địa chỉ số nhà 326, đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0210.3846647- 0210.3847393; Fax: 0210.3846816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ địa chỉ: đường Nguyễn Tất Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. - Báo Đấu thầu: địa chỉ tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường mầm non Phượng Vỹ
1Phá dỡ nền gạch lá nemSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)18m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)53,28m2
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)5,4m3
4đầm nềnSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)3ca
5Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)53,28m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)53,28m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)35,52m2
8Lắp đặt chậu xí bệtSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)12bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D27Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)0,615100m
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)9cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Sửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)6cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)6cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)6bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiSửa chữa dãy nhà 3 tuổi (03 phòng)6bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên2bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1bộ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1cái
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Sửa chữa nhà vệ sinh giáo viên12,5m
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngSửa chữa nhà vệ sinh giáo viên1bộ
B Nhà vệ sinh trường tiểu học Phượng Vỹ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2085100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK0,296m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK87,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4724tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4724tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,64m2
78Bu lông M18Theo HSTK16cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
80Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,108100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
93Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
98Van phao inoxTheo HSTK1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,25100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,205100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
C Nhà vệ sinh trường tiểu học Phượng Vỹ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,252100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK16,4317m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,1535m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,9962m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,5275m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,9728m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
41Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
42Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
43Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK23m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
71Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
77Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
79Bu lông M18Theo HSTK16cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
81Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,057100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
94Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
100Van phao inoxTheo HSTK1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,295100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,357100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
D Nhà vệ sinh trường THCS Phượng Vỹ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2238100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK10,5689m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6822m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,4237m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,711m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9533m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0434tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2885tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1776100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK26,5197m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK8,5939m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,2116m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,201100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0615tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1466tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1606m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0159tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0245100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,4605m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK117,6351m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK141,9495m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK46,0625m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK116,5297m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK8m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK7,8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK20m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK117,6351m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK141,9495m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK49,0989m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,8793100m2
39Trần tôn lạnhTheo HSTK52,6264m2
40Tôn úp nócTheo HSTK7,92m
41Tôn úp sườnTheo HSTK17,952m
42Máng thu nướcTheo HSTK7,92m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Đế nhựa âm tườngTheo HSTK5cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK3cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK11cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK29,5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK79,5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK79,5m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK5bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK5bộ
68Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
74Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
75Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
76Bu lông M18Theo HSTK16cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
78Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,067100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,3315100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,156100m
82Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK2cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK24cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK6cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK7cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK30cái
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK5cái
91Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK7cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,2100m
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,2m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,1937m3
96Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,733100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,449100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,106100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK14cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK20cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK6cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK13cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK13bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
E Nhà vệ sinh trường tiểu học Tạ Xá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,7448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,7368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,125100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK1100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK6m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,9686m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,293100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,1100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
F Nhà vệ sinh trường mầm non khu D
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK8,738m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,6372m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,307m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,293100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,1100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
G Nhà vệ sinh trường mầm non khu 7
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1392100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK25,3986m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK19,9655m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1455100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,293100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,1100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
H Nhà vệ sinh trường thcs Tiên Lương
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK31,44m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK0,1359tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK0,8096m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK5,9759m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,0685m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,1126m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK3,5778m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2173m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,3828m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0465tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0348100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK9,9972m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,3423m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0311100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0048tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0377tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,3348m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,002tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,015tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0646100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK1,9366m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK36,319m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK39,5535m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK16,099m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK31,26m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,6m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK8,76m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK36,319m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK39,5535m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1023tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1023tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,115tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,115tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK4,0604m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,4932100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6m
40Tôn úp sườnTheo HSTK16,44m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
44Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK5m
45Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK13m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK15m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK20m
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
49Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
50Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
51Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,1100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
53Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
54Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK1cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
58Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
59Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
60Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
61Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,13100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,17100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,02100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
66Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK2cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK3cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK2cái
69Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK1cái
70Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK2cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK3cái
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK5bộ
I Vhà vệ sinh trường THCS Tuy Lộc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK20,8564m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,205100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
J Nhà vệ sinh trường tiểu học Tuy Lộc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng phần xây dựng26,9933m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng14,8674m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhphần xây dựng0,2106m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng4,1771m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75phần xây dựng7,2479m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày phần xây dựng10,3773m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,8805m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0414tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,2758tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,171100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng28,463m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng3,7684m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng2,2116m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,201100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0615tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1466tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,1606m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanphần xây dựng0,0245100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiphần xây dựng0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150phần xây dựng3,8115m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng128,2023m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng141,9495m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch phần xây dựng46,0625m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch phần xây dựng116,5297m2
28Sản xuất cửa đi panô thépphần xây dựng8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyphần xây dựng7,8m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyphần xây dựng4,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômphần xây dựng20m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng128,2023m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng141,9495m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ phần xây dựng0,1693tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ phần xây dựng0,1693tấn
36Gia công xà gồ thépphần xây dựng0,3442tấn
37Lắp dựng xà gồ thépphần xây dựng0,3442tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng49,0989m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳphần xây dựng0,7719100m2
40Trần tôn lạnhphần xây dựng52,6264m2
41Tôn úp nócphần xây dựng8,6m
42Tôn úp sườnphần xây dựng17,952m
43Máng thu nướcphần xây dựng8,6m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIphần xây dựng29,6005m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100phần xây dựng1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtphần xây dựng37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnphần xây dựng0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng phần xây dựng17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp phần xây dựng1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Aphần xây dựng1cái
57Tủ điệnphần xây dựng1cái
58Đế nhựa âm tườngphần xây dựng5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampephần xây dựng1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampephần xây dựng3cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng11cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2phần xây dựng9,5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng77m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phần xây dựng77m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngphần xây dựng5bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnphần xây dựng8bộ
69Băng dính cách điệnphần xây dựng3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng phần xây dựng0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng phần xây dựng0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácphần xây dựng0,032100m2
75Gia công hệ khung dànphần xây dựng0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnphần xây dựng0,4696tấn
77Bu lông M18phần xây dựng16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3phần xây dựng1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmphần xây dựng1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42phần xây dựng0,105100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,3315100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27phần xây dựng0,156100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42phần xây dựng3cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42phần xây dựng2cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34phần xây dựng2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34phần xây dựng4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27phần xây dựng24cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27phần xây dựng6cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng7cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27phần xây dựng30cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng5cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmphần xây dựng7cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmphần xây dựng0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng phần xây dựng3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng2,9843m3
97Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmphần xây dựng4cái
98Van phao inoxphần xây dựng1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D110phần xây dựng0,533100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90phần xây dựng0,434100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,106100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC D110phần xây dựng14cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90phần xây dựng19cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D110phần xây dựng8cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D90phần xây dựng13cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90phần xây dựng2cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34phần xây dựng6cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng15cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmphần xây dựng12cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiphần xây dựng5bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiphần xây dựng5bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtphần xây dựng12bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtphần xây dựng5bộ
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng phần xây dựng0,0945m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng phần xây dựng0,0189m3
116Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày phần xây dựng0,5796m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng0,1061m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150phần xây dựng0,0527m3
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,6m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1107tấn
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpphần xây dựng0,096100m2
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenphần xây dựng40cái
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhà bơm0,049m3
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhà bơm0,1558m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nhà bơm0,0245m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhà bơm0,0013tấn
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nhà bơm2,832m2
128Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
129Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
130Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwgiếng khoan0,2116m3
131Chèn sétgiếng khoan0,0305m3
132Lắp đặt ống nhựa PVC D90giếng khoan0,4100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC D48giếng khoan0,4100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC D34giếng khoan0,4100m
135Lắp đặt ống nhựa PVC D27giếng khoan0,02100m
136Cút nhựa D48giếng khoan1cái
137Côn nhựa D48-34giếng khoan1cái
138Cút nhựa D34giếng khoan3cái
139Cút nhựa D27giếng khoan2cái
140Máy lọc nướcgiếng khoan1bộ
141Máy bơm nướcgiếng khoan1bộ
K Nhà vệ sinh trường tiểu học Tuy Lộc 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng phần xây dựng20,8564m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75phần xây dựng5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày phần xây dựng6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanphần xây dựng0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiphần xây dựng0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch phần xây dựng33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch phần xây dựng82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépphần xây dựng4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyphần xây dựng4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyphần xây dựng4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômphần xây dựng13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ phần xây dựng0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ phần xây dựng0,094tấn
35Gia công xà gồ thépphần xây dựng0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépphần xây dựng0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳphần xây dựng0,2289100m2
39Tôn úp nócphần xây dựng6,72m
40Tôn úp sườnphần xây dựng13,624m
41Máng thu nướcphần xây dựng6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnphần xây dựng40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIphần xây dựng29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100phần xây dựng1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtphần xây dựng37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnphần xây dựng0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng phần xây dựng17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp phần xây dựng1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Aphần xây dựng1cái
56Tủ điệnphần xây dựng1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampephần xây dựng1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampephần xây dựng2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2phần xây dựng17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2phần xây dựng17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phần xây dựng70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngphần xây dựng6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnphần xây dựng4bộ
69Băng dính cách điệnphần xây dựng3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng phần xây dựng0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng phần xây dựng0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácphần xây dựng0,032100m2
75Gia công hệ khung dànphần xây dựng0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnphần xây dựng0,4696tấn
77Bu lông M18phần xây dựng16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3phần xây dựng1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmphần xây dựng1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42phần xây dựng0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27phần xây dựng0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42phần xây dựng1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42phần xây dựng3cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34phần xây dựng3cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34phần xây dựng4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27phần xây dựng15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27phần xây dựng2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27phần xây dựng4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmphần xây dựng5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmphần xây dựng0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng phần xây dựng3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng2,9843m3
97Van phao inoxphần xây dựng1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110phần xây dựng0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90phần xây dựng0,205100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110phần xây dựng8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90phần xây dựng12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110phần xây dựng18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90phần xây dựng6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90phần xây dựng1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34phần xây dựng3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmphần xây dựng6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiphần xây dựng3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiphần xây dựng3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtphần xây dựng12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtphần xây dựng4bộ
113Máy bơm nướcphần xây dựng1bộ
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhà bơm0,049m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhà bơm0,1558m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nhà bơm0,0245m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhà bơm0,0013tấn
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nhà bơm2,832m2
119Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
120Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
121Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwgiếng khoan0,2116m3
122Chèn sétgiếng khoan0,0305m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC D90giếng khoan0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D48giếng khoan0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D34giếng khoan0,4100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D27giếng khoan0,02100m
127Cút nhựa D48giếng khoan1cái
128Côn nhựa D48-34giếng khoan1cái
129Cút nhựa D34giếng khoan3cái
130Cút nhựa D27giếng khoan2cái
131Máy lọc nướcgiếng khoan1bộ
L Nhà vệ sinh trường tiểu học Phương Xá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2085100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK37,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,17100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,34100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
M Nhà vệ sinh trường THCS Phương Xá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2085100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK30m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,17100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,355100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
N Nhà vệ sinh trường tiểu học Đồng Cam
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,7448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,7368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,057100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,393100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
O Nhà vệ sinh trường mầm non Tân Minh 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1274100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,7545m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,8145m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,192m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1455100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK1100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK6m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,9686m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,332100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,253100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
P Nhà vệ sinh trường mầm non Minh Tân 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1295100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK8,2442m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1455100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,057100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,293100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
Q Nhà vệ sinh trường mầm non Xuân An
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1266100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,9447m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,8145m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1455100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,6100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,6m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,5812m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,625100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,22100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
R Nhà vệ sinh trường tiểu học Thượng Long
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2404100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK13,7713m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,6901m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,3794m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,4044m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
39Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
40Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
41Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
42Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK23m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
70Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
76Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
77Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
78Bu lông M18Theo HSTK16cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
80Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,052100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
86Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
93Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
98Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
99Van phao inoxTheo HSTK1cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,436100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,375100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
S Nhà vệ sinh trường tiểu học Văn Miếu 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng phần xây dựng22,0682m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng35,8409m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng3,4802m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75phần xây dựng6,1831m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày phần xây dựng15,3889m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,6929m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0371tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,2561tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1539100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng23,7464m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng3,2972m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng2,0205m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1837100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0583tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1384tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,1133m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0137tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanphần xây dựng0,0176100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiphần xây dựng0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,4044m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng114,8479m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng115,6384m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch phần xây dựng45,2131m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch phần xây dựng88,983m2
27Sản xuất cửa đi panô thépphần xây dựng4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyphần xây dựng6,435m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyphần xây dựng5,4m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômphần xây dựng15,835m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng114,8479m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng115,6384m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ phần xây dựng0,1116tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ phần xây dựng0,1116tấn
35Gia công xà gồ thépphần xây dựng0,1515tấn
36Lắp dựng xà gồ thépphần xây dựng0,1515tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng21,7213m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳphần xây dựng0,5507100m2
39Trần tôn lạnhphần xây dựng46,9744m2
40Tôn úp nócphần xây dựng6,72m
41Tôn úp sườnphần xây dựng16,39m
42Máng thu nướcphần xây dựng6,72m
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIphần xây dựng29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100phần xây dựng1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtphần xây dựng37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnphần xây dựng0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng phần xây dựng17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp phần xây dựng1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Aphần xây dựng1cái
56Tủ điệnphần xây dựng1cái
57Đế nhựa âm tườngphần xây dựng10cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampephần xây dựng1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampephần xây dựng2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng6cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2phần xây dựng17,5m
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2phần xây dựng23m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng51,1m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng50m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phần xây dựng70m
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngphần xây dựng6bộ
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnphần xây dựng6bộ
70Băng dính cách điệnphần xây dựng3cuộn
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng phần xây dựng0,792m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng0,4m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng0,072m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng phần xây dựng0,32m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácphần xây dựng0,032100m2
76Gia công hệ khung dànphần xây dựng0,4696tấn
77Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnphần xây dựng0,4696tấn
78Bu lông M18phần xây dựng16cái
79Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3phần xây dựng1bể
80Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmphần xây dựng1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC D42phần xây dựng0,057100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,228100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D27phần xây dựng0,325100m
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D42phần xây dựng1cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D42phần xây dựng3cái
86Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34phần xây dựng3cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34phần xây dựng4cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27phần xây dựng11cái
89Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27phần xây dựng4cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng8cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D27phần xây dựng22cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng12cái
93Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng4cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmphần xây dựng8cái
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmphần xây dựng0,8100m
96Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng phần xây dựng4,8m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng4,7749m3
98Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmphần xây dựng4cái
99Van phao inoxphần xây dựng1cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D110phần xây dựng0,556100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90phần xây dựng0,375100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,101100m
103Lắp đặt cút nhựa PVC D110phần xây dựng12cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90phần xây dựng31cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D110phần xây dựng7cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D90phần xây dựng13cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90phần xây dựng2cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34phần xây dựng4cái
109Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng15cái
110Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmphần xây dựng12cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiphần xây dựng4bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiphần xây dựng4bộ
113Lắp đặt chậu xí bệtphần xây dựng14bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtphần xây dựng5bộ
115Máy bơm nướcphần xây dựng1bộ
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhà bơm0,049m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhà bơm0,1558m3
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nhà bơm0,0245m3
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhà bơm0,0013tấn
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nhà bơm2,832m2
121Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
122Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
123Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwgiếng khoan0,2116m3
124Chèn sétgiếng khoan0,0305m3
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90giếng khoan0,4100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D48giếng khoan0,4100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34giếng khoan0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D27giếng khoan0,02100m
129Cút nhựa D48giếng khoan1cái
130Côn nhựa D48-34giếng khoan1cái
131Cút nhựa D34giếng khoan3cái
132Cút nhựa D27giếng khoan2cái
133Máy lọc nướcgiếng khoan1bộ
T Nhà vệ sinh trường THCS Văn Miếu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK25,6761m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK23,1286m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,6084m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,2361m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK12,9166m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,4184m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
41Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
42Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
43Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK23m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK15m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
71Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
77Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
79Bu lông M18Theo HSTK16cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
81Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,057100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
94Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
100Van phao inoxTheo HSTK1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,377100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,331100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
116Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
U Nhà vệ sinh trường tiểu học Tân Minh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2254100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK16,568m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,468m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,1101m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,5827m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,1844m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
41Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
42Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
43Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK83m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK100m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
71Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
77Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
79Bu lông M18Theo HSTK16cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
81Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,114100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
94Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,6100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,6m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,5812m3
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
100Van phao inoxTheo HSTK1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,777100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,331100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
116Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
V Nhà vệ sinh trường THCS Tân Minh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2427100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK11,6358m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,0167m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,2479m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK10,4492m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,8805m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0414tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2758tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,171100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK28,463m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,7684m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,2116m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,201100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0615tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1466tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1606m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0245100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,4605m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK128,2023m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK141,9495m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK46,0625m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK116,5297m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK8m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK7,8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,2m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK20m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK128,2023m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK141,9495m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK49,0989m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,7719100m2
39Trần tôn lạnhTheo HSTK52,6264m2
40Tôn úp nócTheo HSTK8,6m
41Tôn úp sườnTheo HSTK17,952m
42Máng thu nướcTheo HSTK8,6m
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Đế nhựa âm tườngTheo HSTK5cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK3cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK11cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK89,5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK77m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK77m
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK5bộ
67Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK8bộ
68Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
74Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
75Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
76Bu lông M18Theo HSTK16cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
78Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,105100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,3315100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,156100m
82Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK2cái
84Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK24cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK6cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK7cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK30cái
90Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK5cái
91Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK7cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,8100m
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK4,8m3
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,7749m3
96Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,333100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,434100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,106100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK14cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK19cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK6cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
W Nhà vệ sinh trường THCS Khả Cửu
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,9474m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK6,4746m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK20m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,268100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,173100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
X Nhà vệ sinh trường THCS Tam Thanh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK13,7803m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK5,6023m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK9,8145m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,192m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK20m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,14100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,06100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,268100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,173100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
Y Nhà vệ sinh trường mầm non Yên Tập khu A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,9474m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK13,8718m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK8,4578m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,192m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,057100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,733100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK5cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
Z Nhà vệ sinh trường mầm non Yên Tập khu B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK12,7448m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,7368m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK7,8045m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK30m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,293100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
AA Nhà vệ sinh trường tiểu học Yên Tập
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK9,5079m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK35,6358m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,758m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,4087m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK0,2227m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,66m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0125tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0838tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,06100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK16,5878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9074m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1734100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0299tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2174tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1638m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0247tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0149100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,3458m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,0322m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK78,232m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK23,4574m2
22Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK47,656m2
23Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK2,8m2
24Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK2,31m2
25Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK2,16m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK7,27m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK58,0322m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK78,232m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,008tấn
31Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1954tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK23,598m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,3213100m2
35Tôn úp nócTheo HSTK6,22m
36Tôn úp sườnTheo HSTK10,33m
37Máng thu nướcTheo HSTK6,22m
38Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK21,8484m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK14,55m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,814m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK0,891m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,297m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,5976m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,1315m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK21,3374m2
46Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK20,5774m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0724tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0563tấn
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK13cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK4cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK50m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK14m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK29,5m
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK2bộ
57Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
63Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
64Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
65Bu lông M18Theo HSTK16cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,042100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,135100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo HSTK0,059100m
70Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
72Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK3cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK1cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK5cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo HSTK2cái
76Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK3cái
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D21-1/2''Theo HSTK4cái
78Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
82Van phao inoxTheo HSTK1cái
83Van cầu nhựa, cầu inox D34Theo HSTK1cái
84Lắp đặt Rắc co D34Theo HSTK2cái
85Lắp đặt Rắc co D27Theo HSTK8cái
86Lắp đặt Rắc co D21Theo HSTK2cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,227100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,393100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,085100m
90Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK4cái
92Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK5cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
94Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
95Lắp đặt tê nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
96Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
97Lắp đặt côn nhựa PVC D110-34Theo HSTK2cái
98Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK1cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK10cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK2bộ
AB Nhà vệ sinh trường THCS Ngọc Đồng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK20,8564m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK30,8093m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,4257m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5533m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK10m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,136100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK1,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK9m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK8,9529m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,43100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,245100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
AC Nhà vệ sinh trường TH Yên Lãng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2707100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,2162m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,0936m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,2441m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,3366m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK22,5343m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,9533m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0434tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2885tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1776100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK28,463m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK6,1878m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,2116m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,201100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0615tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1466tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1606m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0159tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0245100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK3,6165m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK117,6351m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK141,9495m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK46,0625m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK116,5297m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK8m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK7,8m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,2m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK20m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK117,6351m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK141,9495m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1693tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,3442tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK49,0989m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,8793100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK52,6264m2
41Tôn úp nócTheo HSTK7,7m
42Tôn úp sườnTheo HSTK17,952m
43Máng thu nướcTheo HSTK7,7m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK5cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK3cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK11cái
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK39,5m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK79,5m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK79,5m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK5bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK5bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,105100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,3315100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,156100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK2cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK24cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK6cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK7cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK30cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK5cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK7cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
97Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
98Van phao inoxTheo HSTK1cái
99Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,433100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,449100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,106100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK14cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK20cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
107Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK13cái
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
112Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK13bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
AD Nhà vệ sinh trường TH Võ Miếu 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2085100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK13,4043m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK10m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,136100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK6cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK1,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK9m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK8,9529m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,4100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,245100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
AE Nhà vệ sinh trường TH Võ Miếu 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2456100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK14,2948m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,1535m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,8279m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,4461m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,6602m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
41Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
42Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
43Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK23m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK10m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
71Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
77Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
79Bu lông M18Theo HSTK16cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
81Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,057100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
94Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,3100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,8m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK1,7906m3
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
100Van phao inoxTheo HSTK1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,777100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,331100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
116Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
AF Nhà vệ sinh trường THCS Võ Miếu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2494100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK14,6714m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,264m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,927m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK6,8755m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK8,494m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,6929m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0371tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2561tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1539100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK23,7464m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK3,2972m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK2,0205m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1837100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1384tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,1133m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0137tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0176100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,8443m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK114,8479m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,6384m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK45,2131m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK88,983m2
28Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK6,435m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK5,4m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK15,835m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK114,8479m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,6384m2
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,1116tấn
36Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
37Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1515tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK21,7213m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,5507100m2
40Trần tôn lạnhTheo HSTK46,9744m2
41Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
42Tôn úp sườnTheo HSTK16,39m
43Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,296100m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
51Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
56Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
57Tủ điệnTheo HSTK1cái
58Đế nhựa âm tườngTheo HSTK10cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK6cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK17,5m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK23m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK51,1m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
69Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK6bộ
71Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
77Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
78Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
79Bu lông M18Theo HSTK16cái
80Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
81Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,057100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,228100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,325100m
85Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK3cái
87Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK11cái
90Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK22cái
93Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK12cái
94Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK4cái
95Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK8cái
96Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,6100m
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3,6m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK3,5812m3
99Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK4cái
100Van phao inoxTheo HSTK1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,377100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,331100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK12cái
105Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK31cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK7cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK13cái
108Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK2cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK4cái
110Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK15cái
111Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK12cái
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
113Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
114Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK14bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK5bộ
116Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
AG Nhà vệ sinh trường TH Khả Cửu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng phần xây dựng0,2085100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng13,5183m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75phần xây dựng5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày phần xây dựng6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngphần xây dựng0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanphần xây dựng0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200phần xây dựng0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiphần xây dựng0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép phần xây dựng0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch phần xây dựng33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch phần xây dựng82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépphần xây dựng4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyphần xây dựng4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyphần xây dựng4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômphần xây dựng13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ phần xây dựng0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ phần xây dựng0,094tấn
35Gia công xà gồ thépphần xây dựng0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépphần xây dựng0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủphần xây dựng18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳphần xây dựng0,2289100m2
39Tôn úp nócphần xây dựng6,72m
40Tôn úp sườnphần xây dựng13,624m
41Máng thu nướcphần xây dựng6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnphần xây dựng40,0664m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng phần xây dựng0,296100m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100phần xây dựng1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150phần xây dựng2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200phần xây dựng1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày phần xây dựng7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75phần xây dựng38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtphần xây dựng37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép phần xây dựng0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnphần xây dựng0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng phần xây dựng17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp phần xây dựng1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10Aphần xây dựng1cái
56Tủ điệnphần xây dựng1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampephần xây dựng1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampephần xây dựng2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcphần xây dựng1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2phần xây dựng17,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2phần xây dựng17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột phần xây dựng20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính phần xây dựng70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngphần xây dựng6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnphần xây dựng4bộ
69Băng dính cách điệnphần xây dựng3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng phần xây dựng0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng phần xây dựng0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng phần xây dựng0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácphần xây dựng0,032100m2
75Gia công hệ khung dànphần xây dựng0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnphần xây dựng0,4696tấn
77Bu lông M18phần xây dựng16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3phần xây dựng1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmphần xây dựng1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42phần xây dựng0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27phần xây dựng0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42phần xây dựng1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42phần xây dựng3cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34phần xây dựng3cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34phần xây dựng4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27phần xây dựng15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27phần xây dựng2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27phần xây dựng4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''phần xây dựng15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmphần xây dựng5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmphần xây dựng0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng phần xây dựng3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngphần xây dựng2,9843m3
97Van phao inoxphần xây dựng1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110phần xây dựng0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90phần xây dựng0,205100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34phần xây dựng0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110phần xây dựng8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90phần xây dựng12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110phần xây dựng18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90phần xây dựng6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90phần xây dựng1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34phần xây dựng3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34phần xây dựng6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmphần xây dựng6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiphần xây dựng3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiphần xây dựng3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtphần xây dựng12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtphần xây dựng4bộ
113Máy bơm nướcphần xây dựng1bộ
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nhà bơm0,049m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nhà bơm0,1558m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200nhà bơm0,0245m3
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nhà bơm0,0013tấn
118Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50nhà bơm2,832m2
119Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
120Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan giếng khoan20m
121Chèn sỏi, máy khoan đập cáp 40kwgiếng khoan0,2116m3
122Chèn sétgiếng khoan0,0305m3
123Lắp đặt ống nhựa PVC D90giếng khoan0,4100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC D48giếng khoan0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC D34giếng khoan0,4100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D27giếng khoan0,02100m
127Cút nhựa D48giếng khoan1cái
128Côn nhựa D48-34giếng khoan1cái
129Cút nhựa D34giếng khoan3cái
130Cút nhựa D27giếng khoan2cái
131Máy lọc nướcgiếng khoan1bộ
AH Nhà vệ sinh trường tiểu học Yên Sơn
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK20,8564m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28,9207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,6661m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK5,3004m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK6,591m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,4025m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0307tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2057tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1275100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK21,5733m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK2,2615m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4831m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,1639100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0516tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1208tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0946m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0138tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0138100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,0817m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,0188100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0085tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,38m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK91,1833m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK93,4212m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK33,4519m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK82,191m2
27Sản xuất cửa đi panô thépTheo HSTK4m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ dày 5 lyTheo HSTK4,29m2
29Sản xuất lắp dựng cửa sổ, ÔT nhôm kính trắng dày 5 lyTheo HSTK4,8m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK13,09m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK91,1833m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK93,4212m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK0,094tấn
35Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,2378tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK18,8628m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,2289100m2
39Tôn úp nócTheo HSTK6,72m
40Tôn úp sườnTheo HSTK13,624m
41Máng thu nướcTheo HSTK6,72m
42Tôn lạnh đóng trầnTheo HSTK40,0664m2
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HSTK29,6005m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK4,6065m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK1,419m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,0832m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,0015m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK7,2296m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK38,676m2
50Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo HSTK37,476m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1239tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0878tấn
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK17cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK1hộp
55Lắp đặt cầu dao loại 2 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK1cái
56Tủ điệnTheo HSTK1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo HSTK1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo HSTK2cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK5cái
61Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
62Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK37,5m
63Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK17m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK41,3m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK70m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK6bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
69Băng dính cách điệnTheo HSTK3cuộn
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK0,792m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,4m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,072m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,32m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK0,032100m2
75Gia công hệ khung dànTheo HSTK0,4696tấn
76Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK0,4696tấn
77Bu lông M18Theo HSTK16cái
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK1bể
79Lắp đặt van tay gạt, cầu inox đường kính van d=42mmTheo HSTK1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo HSTK0,108100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,179100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo HSTK0,106100m
83Lắp đặt chếch nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo HSTK1cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo HSTK2cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo HSTK4cái
87Lắp đặt tê nhựa PVC D34-27Theo HSTK15cái
88Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo HSTK2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK5cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo HSTK4cái
91Lắp đặt cút nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK2cái
92Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PVC D27-1/2''Theo HSTK15cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van d= 15mmTheo HSTK5cái
94Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK0,5100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK3m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,9843m3
97Van phao inoxTheo HSTK1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,205100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,101100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo HSTK8cái
102Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo HSTK12cái
103Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo HSTK18cái
104Lắp đặt tê nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
105Lắp đặt côn nhựa PVC D110-90Theo HSTK1cái
106Lắp đặt côn nhựa PVC D90-34Theo HSTK3cái
107Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo HSTK6cái
108Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK6cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK3bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK12bộ
112Lắp đặt chậu tiểu nam + Vòi gạtTheo HSTK4bộ
113Máy bơm nướcTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4806E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Trường hợp nhà thầu có công trình tương tự đang xét là công trình gồm nhiều loại công trình khác nhau, thì phần xét hợp đồng tương tự chỉ được tính cho hạng mục công trình dân dụng trong công trình trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.730.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 6 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã giám sát thi công xây dựng công trình hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ đại học hoặc cao đẳng và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ truyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao đồng trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại: 0,4m3; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
2 Máy tời Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.2
3 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
4 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
7 Máy khoan cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
9 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
10 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
11 Máy đầm bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
12 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
13 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu kèm theo. Trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo. Các tài liệu chứng minh phải là gốc hoặc bản công chứng.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->