Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp 220kV tổ máy 3 (H3) Nhà máy thủy điện Sê San 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp 220kV tổ máy 3 (H3) Nhà máy thủy điện Sê San 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060411 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 13:59:00 đến ngày 2021-11-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,055,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 391,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giám sát trực tuyến máy biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc các thiết bị giám sát, phân tích dầu/dầu cách điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu là đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau:- Bảo hành theo nghĩa vụ hợp đồng (Tiếp nhận thông tin về bảo hành, đưa ra phương án bảo hành/thay thế trong vòng 07 ngày kể từ khi có yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư).- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia lắp đặt và hoàn thiện hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương)- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp DGA) trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp 220kV tổ máy 3 (H3) Nhà máy thủy điện Sê San 4 Lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp 220kV tổ máy 3 (H3) Nhà máy thủy điện Sê San 4 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao cơ bản của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất gia công/nhập khẩu, chi phí vận chuyển, bảo hiểm, các loại phí và lệ phí,...) để giao hàng cho Bên mời thầu tại kho vật tư của Công ty phát triển thủy điện Sê San (xã IaO, huyện Iagrai, tỉnh Gia Lai). - Chi phí cho các dịch vụ liên quan. - Chi phí bảo hành thiết bị theo yêu cầu của hợp đồng nếu được trao thầu. - Đầy đủ các loại thuế theo quy định. Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc (hoặc đã được chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT đối với từng tài liệu cụ thể trong E-HSDT của nhà thầu. Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận bán hàng/Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất đối với hệ thống DGA để xác nhận nhà sản xuất sẽ cung cấp và bảo hành hàng hóa thuộc phạm vi của gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy xác nhận bán hàng/Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy xác nhận bán hàng/Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 391.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội;
Đại diện Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Công ty Phát triển Thuỷ điện Sê San - Địa chỉ: Số 114 Lê Duẩn, P. Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý đấu thầu- Tập đoàn Điện lực Việt Nam: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424)6694666; 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 36 |
10 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ giám sát chính (Master Monitoring module), bao gồm thiết bị xử lý điện tử thông minh (IED) | 1 | Bộ | Module đầu vào tương tự và đầu vào số (Bổ sung vào bộ Master hiện hữu) bao gồm:+ Tín hiệu đầu ra số giám sát tình trạng hoạt động của máy biến áp: 6 bộ - Tiếp điểm NC/NO cung cấp thông tin về tình trạng hoạt động của mỗi MBA; điện áp lớn nhất: 250V AC, 300V DC và dòng điện lớn nhất: 1A AC/ 1A DC tại 40V DC; 0,15 A tại 300V DC, ULmax. 230V AC, 1A.+ Tín hiệu đầu ra tương tự: 12 bộ - Tín hiệu tương tự đầu ra cho mỗi MBA: 0/4…20mA. | Chi phí bổ sung vào tủ Master hiện hữu | |
| 2 | Tủ giám sát MBA (SLAVE Monitoring Module) | 3 | Bộ | - Vị trí lắp đặt: Lắp đặt tại MBA;- Nhiệt độ làm việc: 40°C …+55°C;- Nguồn cung cấp: AC 100…240 V (50/60 Hz) hoặc DC 85…375 V;- Kích thước: Max 1200 x 600 x 300 mm;- Cấp bảo vệ: IP55;- Màu: RAL9010;- Bao gồm các thành phần trong tủ: + Bộ chuyển đổi nguồn 24V; + Bộ ổn nhiệt: Sấy và quạt làm mát; + Đèn chiếu sáng; + Đèn báo trạng thái: 1 đèn báo sự cố (màu đỏ), 1 đèn cảnh báo (màu vàng), 1 đèn báo chế độ bình thường (màu xanh); + Các cầu đấu tín hiệu.Mỗi bộ bao gồm:2.1. Bộ chuyển đổi đo lường dòng điện: 1 cái: - Dòng đầu vào: 1 /2/ 5 A; - Dòng đầu ra: 0…20 mA; - Tần suất lấy mẫu: 20 ms.2.2. Cảm biến và bộ chuyển đổi điện áp phía cao áp: 1 cái: - Thiết bị lấy mẫu theo thời gian thực; - Tín hiệu điện áp đầu vào (V); - Tín hiệu điện áp đầu ra (V, mA); - Tần suất lấy mẫu: 20ms.2.3. Module và cảm biến đo nhiệt độ môi trường: 1 cái: Loại PT100 (3 dây) lắp ở tủ giám sát để đo nhiệt độ môi trường.2.4. Module và cảm biến nhiệt độ dầu: 2 cái: Loại PT100 (3 dây) đo nhiệt độ lớp dầu trên cùng.2.5. Module và cảm biến áp suất: 2 cái: Áp suất dầu trong thùng dầu chính và Áp suất dầu sứ cao áp.2.6. Module đầu vào DI: 1 cái: Xác định mức dầu bình chính Cao/Thấp.2.7. Module đầu vào DI: 1 cái: - Giám sát tình trạng bơm làm mát; - Điện áp lớn nhất: 250V AC, 300V DC và dòng điện lớn nhất: 1A AC/ 1A DC tại 40V DC; 0,15 A tại 300V DC, ULmax. 230V AC, 1A.2.8. Bộ chuyển đổi cáp quang và đầu nối: 1 bộ: Yêu cầu đủ cổng để dảm bảo kết nối.2.9. Module DGA online phát hiện khí hòa…Chi tiết mô tả hàng hoá xem hồ sơ mời thầu đính kèm. | ||
| 3 | Cấu hình, cài đặt phần mềm phần mềm hiện hữu trong Module Master | 1 | Lô | Phần mềm | ||
| 4 | Phần mềm tại máy tính thu thập dữ liệu, phân tích đánh giá tình trạng các MBA | 1 | Bộ | Trọn bộ hệ thống phần mềm phục vụ:- Cho phép kết nối, giám sát hoạt động của tất cả các máy DGA và các bộ giám sát MBA thông qua kết nối mạng TCP/IP; - Thu thập dữ liệu hàm lượng khí từ các bộ DGA online và các thông số MBA từ các bộ giám sát MBA;- Phân tích dữ liệu và đưa ra các chuẩn đoán tình trạng máy biến áp dựa vào hàm lượng các khí đo được từ các máy giám sát dầu online và ác thông số MBA từ các bộ giám sát MBA;- Cho phép thiết lập màn hình tổng quan toàn bộ máy giám sát được kết nối đến hệ thống. | ||
| 5 | Cáp quang 12FO MM, ngoài trời có lớp giáp sắt bảo vệ | 100 | m | Cáp quang 12FO MM, ngoài trời có lớp giáp sắt bảo vệ | ||
| 6 | Hộp nối quang (ODF) | 3 | Bộ | Hộp nối quang (ODF) | ||
| 7 | Dây nhảy quang MM | 12 | Sợi | Dây nhảy quang MM | ||
| 8 | Cáp mạng, đầu nối | 100 | m | Cáp mạng, đầu nối | ||
| 9 | Ethernet Switch 06xRJ45 ports and 02x fiber ports | 1 | Cái | Ethernet Switch 06xRJ45 ports and 02x fiber ports | ||
| 10 | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, ống ruột gà, hàn nối quang, đầu RJ45…) | 1 | Lô | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, ống ruột gà, hàn nối quang, đầu RJ45…) | ||
| 11 | Cáp điện cấp nguồn, cáp mạch dòng 2x4mm2, ngoài trời có lớp giáp sắt bảo vệ | 100 | m | Cáp điện cấp nguồn, cáp mạch dòng 2x4mm2, ngoài trời có lớp giáp sắt bảo vệ | ||
| 12 | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2 | 300 | m | Cáp tín hiệu 4x1,5mm2 | ||
| 13 | MCB 20A/220VAC | 6 | Cái | MCB 20A/220VAC | ||
| 14 | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, ống ruột gà, đầu cosse…) | 1 | Lô | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, ống ruột gà, đầu cosse…) | ||
| 15 | Ống dẫn dầu inox 1/4'' cho hệ thống DGA | 120 | m | Ống dẫn dầu inox 1/4'' cho hệ thống DGA | ||
| 16 | Van cấp và hồi dầu cho hệ thống DGA | 6 | Bộ | Van cấp và hồi dầu cho hệ thống DGA | ||
| 17 | Giá đỡ máy | 3 | Bộ | Giá đỡ máy | ||
| 18 | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, đầu nối ống, van phụ…) | 1 | Lô | Phụ kiện và vật tư lắp đặt khác (máng cáp, đầu nối ống, van phụ…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp và lắp đặt thiết bị giám sát trực tuyến máy biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc các thiết bị giám sát, phân tích dầu/dầu cách điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu là đại lý hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau:- Bảo hành theo nghĩa vụ hợp đồng (Tiếp nhận thông tin về bảo hành, đưa ra phương án bảo hành/thay thế trong vòng 07 ngày kể từ khi có yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư).- Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế khi có yêu cầu của chủ đầu tư.- Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia lắp đặt và hoàn thiện hệ thống | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương)- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (lắp đặt hệ thống giám sát trực tuyến máy biến áp DGA) trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi