Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa, máy điện giải, máy huyết học và máy đông máu bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063262-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa, máy điện giải, máy huyết học và máy đông máu bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
Số hiệu KHLCNT 20211053612
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:57:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 430,789,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,308,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa, máy điện giải, máy huyết học và máy đông máu bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
Mua hóa chất xét nghiệm dùng cho máy sinh hóa, máy điện giải, máy huyết học và máy đông máu bổ sung lần 3 năm 2021 cho Bệnh viện Gang Thép
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hóa chất nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.308.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1URIC ACID Uricase Method3HộpĐo nồng độ acid uric trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer (Tris pH 8 tại 25 độ C, Dichlorohydroxybenzen sulfonate, Potassium hexacyanoferrate (II), 3-DDAPS, EDTA, Preservative); R2 - Enzymes (Peroxidase, Amino-antipyrine, Uricase, Preservative), R3 - Standard (Uric Acid).Dải tuyến tính: 0.36mg/dL (LQ) - 25 mg/dL. Giới hạn phát hiện: khoảng 0.36 mg/dL. Độ nhạy tính toán (505 nm): khoảng 0.0451 Abs cho 1 mg/dL. C.V: 1.05 % (mức cao). Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 4 x 30 ml; R2: 1 x 30 ml; R3: 1 x 10 ml
2TOTAL BILIRUBIN Sulfanilic Acid Method1HộpĐo nồng độ Bilirubin toàn phần trong máu. Giới hạn phát hiện: Khoảng 0.13 - 20 mg/ dl, Độ nhạy cho 1 mg/ dl: Khoảng 88 mAbs/ 550 nmGồm: R1 - total bilirubin, R2 - nitrit solution. Độ chính xác:
3DIRECT BILIRUBIN Sulfanilic Acid Method1HộpĐo nồng độ Bilirubin trực tiếp trong máu. Giới hạn phát hiện: Khoảng 0.18 mg/ dL. Độ nhạy cho 1 mg/ dL: 88 mAbs/ 550 nm. Gồm: R1 - Direct bilirubin, R2 - nitrit solution Độ chính xác:
4CALCIUM Arsenazo III Method1HộpĐo nồng độ calcium trong huyết tương và huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1- Reagent (Imidazol buffer pH 6.8 tại 25 độ C, Arsenazo III, Surfactant, Preservative); R2 - Standard (Calcium 10 mg/dL).Dải tuyến tính: 6 - 20 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 0.01 mg /dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.054 abs cho 1 mg/dL.C.V: 0.8 % (mức cao).Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 2 x 125 ml; R2: 1 x 10 ml
5CHOLESTEROL CHOD-PAP Method2HộpĐo nồng độ cholesterol toàn phần trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1-CHOLESTEROL CHOD-PAP Reagent (Phosphate buffer, Chloro-4-phenol, Sodium cholate, Triton x 100, Cholesterol oxydase, Cholesterol esterase, Peroxydase, 4-Amino-antipyrine, PEG 6000, Preservative) , R2 - CHOLESTEROL CHOD-PAP Standard (Cholesterol 200 mg/dL).Dải tuyến tính: 9 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/ dL.Độ nhạy tính toán : Khoảng 0.033 abs cho 10 mg/ dL.C.V: 1.9 % (mức cao).Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 2 x 100 ml; R2: 2 x 100 ml; R3: 1 x 5 ml
6LDL - CHOLESTEROL Direct Method12HộpSử dụng để đo LDL – Cholesterol trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương.Thuốc thử:R1: Good’s Buffer pH 7,0 20 mmol/l; H-DAOS* 0,80 mmol/l; Complexing agents/DetergentsR2: Good’s Buffer pH 7,0 20 mmol/l; Cholesterolesterase (CE) > 5000 U/l; Cholesteroloxidase (COD) > 1000 U/l; Peroxidase (POD) > 15000 U/l; 4-Aminoantipyrine (4-AA) 3.0 mmol/lĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 1 x 30 ml; R2: 1 x 10 ml
7CK-MB Isoenzyme Immunoinhibition Method6HộpĐo nồng độ isoenzyme CK-MB của creatine kinase trong huyết thanh người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 30 mlThành phần: Substrate-enzymes (Creatine phosphate, D-Glucose, N-Acetyl-L-cystein, AMP, ADP, NADP, AP5A, G-6-PDH, HK), Buffer (Imidazole Acetate pH 6.8 tại 30 độ C, EDTA Na2, Magnesium Acetate, Surfactant, Stabilizer, Polyclonal antibody).Dải tuyến tính: 11 - 80 IU/L.Giới hạn phát hiện: khoảng 3 IU/L.C.V: 1.5 % (mức cao) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 10 x 3 ml; R2: 1 x 30 ml
8CREATININE Kinetic method6HộpĐo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard.Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL).Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL).Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L).C.V: 3.4% (level 1).Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 1 x 125 ml; R2: 1 x 125 ml; R3: 1 x 10 ml
9GAMMA GT carboxy GPNA1HộpĐo nồng độ Gamma GT trong huyết tương và huyết thanh con người.Hóa chất dạng đông khô, thể tích hóa chất sử dụng 240 mlThành phần: R1 - Buffer (Glycylglycine, TRIS pH 8.25, Preservative); R2 - Substrate (L-G-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide).Giá trị tuyến tính lên đến 320 IU/L (5.33 µkat/L).Giới hạn phát hiện: khoảng 4 UI/ L.Độ nhạy cho 21 UI /L: Khoảng 0.010 ΔAbs/phútC.V: 1.1 % (mức cao)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 8 x 30 ml; R2: 8 x 30 ml
10TRIGLYCERIDES GPO Method3HộpĐo nồng độ Triglycerides trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Reagent (PIPES, Magnesium chloride, Chloro-4-phenol, Lipase, Peroxydase, Glycerol 3 phosphate oxidase, Glycerol Kinase, 4-Amino-antipyrine, Adenosine triphosphate Na, Clearing Agent); R2 - Etalon (Triglycerides).Dải tuyến tính: 10 - 1000 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 6 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.00018 Abs cho 1 mg/dL.C.V: 1.1 % (mức cao).Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 2 x 50 ml; R2: 1 x 5 ml
11GLUCOSE GOD-PAP Liquid2HộpĐo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF.Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard.Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL.C.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 2 x 200 ml; R2: 1 x 5 ml
12UREA U V. Kinetic Method2HộpĐo nồng độ ure trong máuGiới hạn phát hiện: Khoảng 1,7 mg/ dLĐộ nhạy cho 1g/ dL: 0.0014 Abs/ phútGồm: R1- buffer enzym, R2 - coenzym, R3 - standardĐộ chính xác
13IRON Direct Method (Ferene)1HộpĐo nồng độ sắt trong huyết tương, huyết thanh.Thành phần: R1- Reductant (Citric acid, Ascorbic acid, Thiourea) , R2 - Chromogen (Ferene), R3 - Standard (Iron).Giá trị tuyến tính lên đến tối thiểu 1500 µg/dL (268 µmol/L).Giới hạn phát hiện: Khoảng 11 µg/dL.Độ nhạy cho 200 µg/dL: khoảng 0.180 ∆Abs. tại 600 nm.C.V: 0.56% (mức cao)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 2 x 125 ml; R2: 1 x 10 ml; R3: 1 x 10 ml
14ALCOHOL Ethanol1HộpĐo nồng độ cồn trong huyết tương, huyết thanh, máu toàn phần hoặc nước tiểu người.Thành phần: R1- Enzyme coenzyme (NAD+, ADH, TRIS Buffer, Stabiliser, Preservatives); R2 - Standard.Giá trị tuyến tính lên đến 300 mg/dL (65 mmol/L). Giới hạn phát hiện: khoảng 10 mg/dL.Độ nhạy cho 100 mg/dL: Khoảng 0.430 Abs. tại 340 nm.C.V: 1.23 % (mức cao)Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 10 x 10 ml; R2: 1 x 5 ml
15Normal and Pathological Control AMMONIA ALCOHOL BICARBONATE1HộpDùng để kiểm chuẩn bằng cách theo dõi độ chính xác để xác định nồng độ các chất đang được phân tích như quy định trong bảng giá trị.Thành phần: R1 - Normal control "Ammonia, ethanol, CO2".Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 1 x 10 ml
16Lactate2HộpThành phần: Monoreagent: TRIS-Buffer (50.0 mmol/l) + p-Chlorphenol (6.0 mmol/l) + Surfactants and stabilizers (3.0% ) + p-Aminophenazon (0.4 mmol/l) + Peroxidase (≥ 2 KU/L) + Lactate oxidase (≥ 0.2 KU/L); Standard: 30 mg/dl. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: 2 x 50ml + Standard
17CRP turbidimetric Immunoasaay7HộpĐo nồng độ CRP trong huyết thanh.Thành phần: R1- CRP TIA Buffer (Phosphate buffered saline, Polyethylene glycol, Sodium azide); R2 - CRP TIA Anti-CRP (Phosphate buffered saline, Polyclonal goat anti-human CRP, Sodium azide).Dải tuyến tính: 0.1 (LOQ) - 22 mg/dL.Độ nhạy: 0.0020 Abs/đơn vị nồng độ.C.V.: 1.0 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 1 x 50 ml; R2: 1 x 5 ml
18Extra Cleaning4HộpThành phần: Sulphuric Acid.Một hộp gồm 2 lọ 250 ml.Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: 2 x 250 ml
19Hóa chất điện giải Standard solution 18TúiSử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0.38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: 470 ml/túi
20Hóa chất điện giải Standard solution 24TúiSử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0.38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: 140ml/túi
21BIO - TP Prothrombin Time (PT)15HộpDùng để xác định Prothrombin Time trong huyết thanh. Thành phần: R1 - BIO-TP Freeze-dried Thromboplastin (Rabbit cerebral tissue); R2 - BIO-TP Reconstitution Buffer (HEPES buffer, Stabilizer). C.V: 1.46 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.390 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 6 x 4 ml; R2: 1 x 25 ml
22BIO - CK APTT Kaolin8HộpDùng để xác định lượng APTT trong huyết tương. Thành phần: R1 - BIO-CK (CePhalin, Kaolin). C.V: 0.9 % (level 1). Độ đục: không nhiễu lên tới 0.543 Abs. Tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 6 x 3 ml
23BIO – FIBRI Fibrinogen1HộpĐịnh lượng fibrinogen trong huyết tương. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 6 x 4 ml, R2: 1 x 125 ml
24Calcium Chloride 0.025M3HộpHóa chất được sử dụng cùng với BIO-CK APTT Kaolin (REF 13560, 13570), BIO-SIL APTT Silica (REF 13660, 13670).Thành phần gồm: R2 - CaCl2 (Calcium Chloride 0.025M).Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R2: 1 x 60 ml
25Control plasma level 15HộpHóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản. Thành phần: CONTROL PLASMA Level 1 (Freeze-dried, citrated plasmas). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 6 x 1 ml
26Control plasma level 26HộpHóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản. Thành phần: CONTROL PLASMA Level 2 (Freeze-dried, human citrated plasmas). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Đóng gói: R1: 6 x 1 ml
27Chất thử điện giải 3 thông số3HộpDung dịch đo điện giải Na/K/ClSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ thường 4-25°C. Đóng gói: 800ml/Pack
28Dung dịch Q.C1BộDung dịch chuẩn máy điện giảiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: 3 x 5 x 2ml
29Điện cực K+1CáiĐiện cực dùng cho máy điện giải. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: Hộp 1 cái
30Dung dịch pha loãng (Diluit -BC)2CanTên thuốc thử: Diluit-BC (Mã 1139). Là dung dịch trong suốt không màu. Là dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy phân tích huyết học BC2800/1800/3200/2600/3000/3600Thông tin nguyên vật liệu:Cell Stabilizer, Chelating Agent, Buffer; Preservative. Bảo quản ở nhiệt độ thườngSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Đóng gói: Can 20 lít
31Dung dịch rửa (Rinse)5CanTên thuốc thử: Rinse (mã 1395)Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Đóng gói: Can 5 lít
32Calibration packs (Reagent pack) Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl4HộpCalibration Packs (Reagent pack) dùng trong quá trình hiệu chuẩn máy khi máy phân tích được bật lên; sau khi thay thế điện cực và dùng cho quá trình kiểm tra mẫu, chạy QC và tự động hiệu chỉnh các hệ số nhằm xác định định lượng natri, kali và clo trong máu. Sử dụng máy xét nghiệm điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh họcThành phần bao gồm:Chất chuẩn A: 530mlChất chuẩn B: 210mlChất chuẩn C: 220mlDung dịch tham chiếu: 310mlSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: 1400ml/ hộp
33Dây bơm1TúiDây bơm dùng cho máy điện giải. Sử dụng máy xét nghiệm điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh học. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đóng gói: Túi 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 2 - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->