Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211058608-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211053414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 14:00:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,869,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, đạt hang IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán - vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp kế toán trở lên.- Đã làm Cán bộ kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép 4-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất khu 3 thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Bảo Nguyên – Yên Bái; Địa chỉ: Số nhà 797, Đường Điện Biên, P. Minh Tân, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hạng IV trở lên. - Bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu Mẫu số 04A của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo yêu cầu Mẫu số 04B của E-HSMT này. (Các tài liệu trên phải scan từ bản gốc hoặc bản photo chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án và Môi trường - Đô thị Hạ Hòa; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0450 3883161.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + Điện thoại: 0450 3883161.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
B NỀN MẶT BẰNG (KHU VỰC HẠ TẦNG):
1Đào bùn lòng aoMô tả kỹ thuật theo Chương V82,9363100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8654100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,9263100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Tận dụng đắp 90%Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,1789100m3
5Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210,04100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210,04100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V210,04100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6228100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6228100m3/1km
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG (KHU VỰC HẠ TẦNG):
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,24941m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3922100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2049100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8259100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,07041m3
7Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4045100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6857100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2192100m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7484100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0301100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0301100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0301100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7484100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2747100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3856100m3
17Lát gạch TERRAZO, XM PCB40 + Vữa 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.772,32m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,79m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,16m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,5273m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,318m3
D RÃNH + HỐ GA B60:
1Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,26m3
2Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6182100m2
3Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,37m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7318100m2
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,79m3
6Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,72m3
7Gạch BT vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,68m3
8Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V808,19m2
9Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V346,37m2
10Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5771cấu kiện
11Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,18m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0782100m2
13Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V33,4245100kg
14Bê tông mũi tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
15Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5148100m2
16Bê tông tường rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,78m3
17Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m2
18Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07m3
19Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V391cấu kiện
20Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
21Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
22Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m3
23Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2535100m2
24Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8452100kg
25Bê tông mũi tường hố ga M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
26Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
27Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,72m3
28Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V58m2
29Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
30Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
31Móng hố ga bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,22m3
32Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1612100m2
33Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
34Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
35Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39100kg
36Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
37Móng BTXM M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,24m3
38Bê tông viên bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,87m3
39Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6194100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
41Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V521m2
42Tấm đan BTXM M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5m3
43Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2914100m2
44Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6131100m2
E CỐNG HỘP 2X2M:
1Lắp đặt cống hộp đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V961cấu kiện
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V961 cấu kiện
4Bê tông thân cống M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,28m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9674tấn
6Cốt thép ống cống D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5152tấn
7Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V683,52m2
8Ván khuôn thép thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4448100m2
9Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094tấn
10Cốt thép hố thu D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5683tấn
11Bê tông thân hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V29,81m3
12Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3097100m2
13Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
14Bê tông tấm bản M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0537tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
17Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m2
18Bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V99,51m2
19Bê tông mối nối, M250, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
20Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m2
21Nhựa đường quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V120,9m2
22Bê tông M200 chỗ đổi dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
23Ván khuôn chỗ đổi dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557100m2
24Bê tông bịt đầu cọc M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,26m3
25Gia cố cọc tre D=8-:-10cm L=2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V157,875100m
26Khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,53m2
27Bê tông móng, M200, đá 2x4, PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5m3
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7703100m2
29Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,6911m3
30Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0986100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1755100m3
32Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V29,83m3
33Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m
34Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m
F RÃNH HỘP B30:
1Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
2Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
3Móng rãnh bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,67m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m2
5Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
6Gạch chỉ vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,37m3
7Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,38m2
8Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,93m2
9Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,90161m3
10Đào móng rãnh đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4218100m3
11Đắp trả móng rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,837100m3
12Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V931cấu kiện
13Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,02m3
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2864100m2
15Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,412100kg
16Tát nước ao + hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V10ca
G PHÒNG HỘ:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,55m2
2Biển báo I.423Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Biển báo W.208Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Cột thép D80 + biển + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Đào móng cột biển báo đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
6Bê tông cột biển báo M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
H NỀN, MẶT ĐƯỜNG CÔN NHAC:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V178m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1352100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,217100m3
4Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,528100m3/1km
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,0899100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0899100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121,47m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Cột thép D80 + biển + sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Đào móng cột biển báo đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
17Bê tông cột biển báo M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V384cấu kiện
2Phá dỡ bê tông mố tường rãnh+ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,31m3
3Phá dỡ tường rãnh cũ bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,79m3
4Nạo vét bùn đáy rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V92,15m3
5Đào rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9916100m3
6Đắp hoàn trả bằng đầm cóc K85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5444100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9215100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9215100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091100m3/1km
11Xúc hỗn hợp đất lẫn đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m3/1km
14Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
15Bê tông móng, vỉa, rãnh, tấm đan M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,92m3
16Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,585100m2
17Xây tường rãnh bằng gạch chỉ M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,71m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,8m2
19Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m2
20Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,88m3
21Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4501100m2
22Bê tông tấm đan M250,Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,7643100kg
24Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,846100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4271cấu kiện
26Vữa XM M100, h=2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V123,89m2
27Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2643100m2
28Bê tông rãnh tam giác M200, h=5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,19m3
29Ván khuôn tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6608100m2
30Lắp đặt tấm rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V413cái
J BÓ VỈA, VỈA HÈ:
1Bê tông đúc sẵn bó vỉa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,29m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,712100m2
3Lát bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V532m
4Vữa đệm bó vỉa + đệm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V341,3m2
5Tát nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
6Lát gạch TERRAZZO +Vữa lót 2.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.524,57m2
7Bê tông móng vỉa hè M150, h=8cm + bó chân cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V83,28m3
8Xây hố trồng cây + bó hè bằng gạch chỉ M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,92m3
9Trát bồn cây + bó gáy hẹMô tả kỹ thuật theo Chương V54,83m2
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp choá đèn 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
3Lắp cần đèn, chiều cao cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt khung móng cột, khung móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V101 cửa
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,157100m
10Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,157100m
11Lắp đặt ống nhựa D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V273,7m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V20đầu cáp
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V20đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bảng
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V87,96m3
17Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,85m3
18Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25,79m3
19Đào móng cột, móng tủ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
21Rải băng báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V79,35m2
22Ống thép mã kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m
23Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V100Cái
24Mốc báo hiệu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
25Rải gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V2,381000 viên
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,720910m3/1km
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,720910m3/1km
28Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1010 cột
29Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
L ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ:
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-4,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
3Móng cột MV3Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
4Cổ dề CD-190Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Tiếp địa lặp lại RLLMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Cáp vặn xoắn 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,2m
7Kẹp hãm cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1t/bộ
M CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m2
5Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Công tác gia công ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144100m2
7Công tác tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
8Lắp dựng tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt côn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt van, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,2m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,784m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98100m
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,416m3
17Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt ống gang, đường kính ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02đoạn ống
19Lắp đặt van gang, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
23Lắp đặt chụp gang, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt chụp gang, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt côn, đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt tê nhựa HDPE 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
28Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,792100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 - Có trình độ đại học giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, đạt hang IV trở lên.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ kế toán - vật tư 1 - Có trình độ trung cấp kế toán trở lên.- Đã làm Cán bộ kế toán – vật tư ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
3 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
4 Lu bánh thép 4-12 tấn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy ủi ≥ 70CV sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Đầm dùi sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
8 Đầm bàn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy thủy bình sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy phun tưới nhựa đường sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy rải sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
12 Trạm trộn bê tông nhựa sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->