Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063258-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thái Hòa
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211063247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:45:00 đến ngày 2021-10-29 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,862,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San ủi, công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd)
- Đặc điểm thiết bị Tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thái Hòa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường mầm non Thái Hòa 2, huyện Lập Thạch. Hạng mục: Khuôn viên, cổng, tường rào, bếp ăn, nhà bảo vệ, nhà xe
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thái Hòa , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tấn Đạt + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lập Thạch + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú: lập E-HSMT; Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc: thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thanh Phú: đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Minh Lập Vĩnh Phúc: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thái Hòa , địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: scan bản chính hoặc công chứng, chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT và các tài liệu trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này: - Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: Thư bảo lãnh dự thầu (Scan bản chính); Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh -scan bản chính);Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực); -Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; kết quả hoạt động kinh doanh: (Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc sao công chứng, chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; Các tài liệu khác (nếu có); - Doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng: Scan kèm theo E-HSDT một trong các tài liệu sau: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư kèm theo danh sách các công trình xuất bán hóa đơn; hoặc các hợp đồng thi công xây dựng, kèm biên bản nghiệm thu thanh toán; hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế hoặc kiểm toán... -Scan kèm theo các tài liệu: hợp đồng tương tự; các nhân sự chủ chốt, cán bộ kỹ thuật; các hóa đơn, đăng ký máy móc, thiết bị thi công … trên hệ thống Webform của nhà thầu sử dụng để tham gia dự thầu gói thầu này. -Các Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch; -Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch; Địa chỉ: Xã Thái Hòa, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào nền sân đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,39071m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9742100m3
3Vận chuyển đất đào nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,0781100m3
4Vải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V1.608,7904m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0312m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.484,38m2
7Lát gạch sân, gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.484,38m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,18m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,63961m3
10Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2132m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1258m3
13Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5883m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0862m3
15Trồng và chăm sóc cây bóng mátMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,59681m3
2Bê tông lót móng đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m2
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2617tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3047m3
9Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
10Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5725m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8656m3
12Vận chuyển đất thừa từ đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173100m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3075m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4076m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0348m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,742m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0269tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
22Bê tông xà dầm bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0045m3
23Gia công cổng sắt (Thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2626tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,69m2
25Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V262,6kg
26Bản lê cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Tay cần inox bịt gỗ hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lưởi mác tôn dậpMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
31Núm trang trí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
32Mua và lắp đặt chữ tên trường bằng Mica nhiều màuMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1592m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,336m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,3m
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V34,6612m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,5592m2
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
42Đào móng bằng máy đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875100m3
43Đào móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,98691m3
44Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5791m3
45Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m2
47Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4672m3
48Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7392m3
49Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1071m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0742100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
52Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,062m3
53Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2239m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4397m3
55Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1335m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V190,3994m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V616,4656m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,08m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V806,865m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép hộp mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6182tấn
61Săn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V618,2kg
62Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V59,6875m2
63Chụp chông nhựa bịt đầu hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V286cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8101100m3
2Đào móng băng bằng thủ công,Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24431m3
3Đào móng băng bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,28261m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V97,9162m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8937m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3877100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8139tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1617tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2752m3
13Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0696m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6962m3
17Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5164m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4831m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4862100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4589tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6741m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6886100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8927tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3852m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1365100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0281tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1093m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3331100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2875tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8588m3
34Xây cột, trụ bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,552m3
35Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0366m3
36Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2462m3
37Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3594m3
38Xây tường thẳng bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1171m3
39Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
40Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
43Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,608tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,52961m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7122100m2
47Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V32,42m
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,856m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,504m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,8392m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,106m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,2117m2
54Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0184m3
55Lát nền, sàn gạch KT:600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,2m2
56Lát nền, sàn gạch gạch KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,0408m2
57Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,456m2
58Lát gạch đất nung gạch đất nung KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7906m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,248m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V25,248m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V329,5169m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,95m2
64Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
65Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
66Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay ra bằng nhôm hệ, kính trắng dày 5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1158tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,681m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,84m2
70Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24,47m
71Sản xuất lắp dựng lan can bằng Inox ống D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
72Núm phào INOX D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Núm phào INOX D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
74ống nhựa PVC thoát nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
75Keo dán ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4tuýp
76Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V6quả
77Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,10081m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7003m3
82Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1241100m2
83Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4292m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8169m3
85Xây hố van, hố ga bằng Gạch BT đặc 6,5 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2402m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0666m2
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1259100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0524m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9696m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN + NƯỚC NHÀ BẾP
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đế chôn công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tủ điện âm tường KT 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V87m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V73m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V177m
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
19Van phao cơ điều chỉnh D21 (đơn giá tham khảo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1251m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
3Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3125m3
6Gia công cột bằng thép hình (ống mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1954tấn
12Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796tấn
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V15,512m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,80351m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V0,819100m2
16Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;(Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình;Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 02 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: Scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản sao công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 02công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.Tài liệu chứng minh: scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu sau: Bằng Tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Vệ sinh lao động; hợp đồng lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Công nhân 10 Tổi thiểu 10 (Mười) Công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp với gói thầu (Scan kèm theo bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,5kw1
2 Ô tô tải tự đổ Sức trở thiết kế ≥ 7 tấn1
3 Máy mài Công suất ≥ 1Kw1
4 Máy hàn nhiệt Công suất ≥1,5kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kw1
6 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 1,25 m31
7 Máy ủi San ủi, công suất ≥ 110CV1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5Kw1
10 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥50kg1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥150lít1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250lít1
13 Máy nén khí Công suất ≥ 200m3/h1
14 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
15 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình (Phòng Las-xd) Tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->