Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063045-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211041258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 13:36:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,037,526,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.578.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án hoặc quyết định phân công cán bộ (trong vòng 5 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Mầm non Hòa Hưng (Cơ sở 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai , địa chỉ: Số 5 - Lô C4 - Đường Nguyễn Ái Quốc - Tổ 16 - Kp6 - Phường Trung Dũng - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hòa Hưng. Địa chỉ: P.An Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn Thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai


- Bên mời thầu: Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai , địa chỉ: Số 5 - Lô C4 - Đường Nguyễn Ái Quốc - Tổ 16 - Kp6 - Phường Trung Dũng - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hòa Hưng. Địa chỉ: P.An Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hòa Hưng. Địa chỉ: P.An Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,572m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,96m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT155,2m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT32,66m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT115,14m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2484100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,242100m3/1km
B KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,0596100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,9065100m3
3Cung cấp đất đắp nền công trìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT75,7944m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,053m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT15,9094m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,784m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,4216m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,496m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,004m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,76m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,988m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1148100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1368100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,6992100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,3596100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,476100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2408100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,0432tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3909tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,0792tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1092tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,5178tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,8337tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0204tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,081tấn
27Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,084m3
28Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT56,39m3
29Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT7,0213m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT376,55m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT361,948m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT28,52m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT110,04m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT47,88m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT376,55m2
36Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT247,198m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT186,44m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT562,99m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT247,198m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT114,75m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT49,1m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT49,1m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,68m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT140,39m2
45Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300 vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,87m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT11,376m2
47Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,5187tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,5187tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4.5zemTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,2278100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT108,18m2
51CCLĐ cửa sắt kính trong 5mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,38m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,38m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT33,38m2
54CCLD lan can sắt hành langTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,8md
55CCLĐ Vách ngăn NVS bằng nhựaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,24m2
56CCLĐ đất trồng câyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,88m3
57CCLĐ bồn rửa bát Inox 2 ngănTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bồn
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,176100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,656100m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT14bộ
61Đèn ốp trần D220 14WTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16bộ
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT35hộp
63CCLĐ mặt sê ri 2 lô 2 gangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
64CCLĐ mặt sê ri 1 lỗ 1 gangTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
65CCLĐ mặt 2 lỗ công tắc điệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
66CCLĐ mặt 1 lỗ công tắc điệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
67CCLĐ mặt 2 lỗ dim quạtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT320m
69Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2- 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT300m
70Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT110m
71Lắp đặt dây đơn <= 4mm2- 1x4mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT150m
72Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x8mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT80m
73Tủ điện tổngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
74Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT14cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5cái
76Lắp đặt MCB 20A-2PTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt MCB 50A-2PTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,8100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,04100m
82Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT26cái
83Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40cái
85Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT22cái
87Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT36cái
88Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
89Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4bộ
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4bộ
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
94Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
96Lắp đặt gương soi người lớnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt gương soi trẻ emTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
98CCLD Bồn Inox 1500 lítTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1414100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,016m3
101Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,384m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT35,72m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,96m2
104Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT48,68m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,4217m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0207tấn
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3cái
108CCLĐ vật liệu lọcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.578.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án hoặc quyết định phân công cán bộ (trong vòng 5 năm).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít2
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA1
3 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
4 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA1
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt ≥ 50Kg1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đục Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->