Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 13:36:00 đến ngày 2021-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,037,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án hoặc quyết định phân công cán bộ (trong vòng 5 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cty TNHH đầu tư xây dựng Phố Xinh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp cơ sở vật chất Trường Mầm non Hòa Hưng (Cơ sở 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy Quyền (nếu có). + Thảo thuận Liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt đông xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Mầm non Hòa Hưng. Địa chỉ: P.An Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phố Xinh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 5, lô C4, Đường Nguyễn Ái Quốc, Tổ 16, Kp 6, P. Trung Dũng, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa. Địa chỉ: Địa chỉ: 90, Hưng Đạo Vương, Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, T. Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,572 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 155,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 115,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,242 | 100m3/1km |
| B | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0596 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9065 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp nền công trình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75,7944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,053 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,9094 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,784 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,4216 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,496 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,004 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,988 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3596 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0432 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0792 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5178 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8337 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,084 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 56,39 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,0213 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 376,55 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 361,948 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,52 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110,04 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 376,55 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 247,198 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 186,44 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 562,99 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 247,198 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 114,75 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49,1 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49,1 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,68 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 140,39 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước 300x300 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,87 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,376 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5187 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5187 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4.5zem | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2278 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108,18 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa sắt kính trong 5mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,38 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,38 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33,38 | m2 |
| 54 | CCLD lan can sắt hành lang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,8 | md |
| 55 | CCLĐ Vách ngăn NVS bằng nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 56 | CCLĐ đất trồng cây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 57 | CCLĐ bồn rửa bát Inox 2 ngăn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bồn |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,656 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần D220 14W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | hộp |
| 63 | CCLĐ mặt sê ri 2 lô 2 gang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ mặt sê ri 1 lỗ 1 gang | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | CCLĐ mặt 2 lỗ công tắc điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | CCLĐ mặt 1 lỗ công tắc điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | CCLĐ mặt 2 lỗ dim quạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 69 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2- 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2- 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x8mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 20A-2P | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 50A-2P | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | CCLD Bồn Inox 1500 lít | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,72 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48,68 | m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4217 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | CCLĐ vật liệu lọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: -Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.-Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.(+) Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng/công trình và hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng; (+) Đối với hợp đồng nhà thầu hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu khối lượng đạt từ 80% trở lên hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ban quản lý dự án đã thực hiện hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.526.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.578.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án hoặc quyết định phân công cán bộ (trong vòng 5 năm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện-Điện tử- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình (cấp thoát nước) hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt ≥ 5KVA | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện dự phòng | Còn sử dụng tốt ≥ 10KVA | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt ≥ 50Kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi