Gói thầu: PC3I-DakPone-G01: Thi công xây dựng nâng đập hồ A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211053057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| Tên gói thầu | PC3I-DakPone-G01: Thi công xây dựng nâng đập hồ A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210878654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:14:00 đến ngày 2021-11-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,636,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655454425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3109E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công tác thi công bê tông công trình thủy lợi hoặc thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 772.545.398 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.(ii)Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiếu 03 năm.(iii)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(iv)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.(ii) Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp trong các chuyên ngành: Trắc đạc, xây dựng công trình.(ii)Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiếu 02 năm.(iii) Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc khảo sát địa hình xây dựng từ hạng III trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan đá fi42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn dung tích tối thiểu 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa chèn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN LỰC 3 |
| E-CDNT 1.2 |
PC3I-DakPone-G01: Thi công xây dựng nâng đập hồ A Dự án thủy điện Đăk Pône - Nhà máy thủy điện hồ A - Hạng mục: Nâng đập hồ A và Nhà máy thủy điện hồ B 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212546; Fax: 0236. 2221000. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Đầu tư Điện lực 3, văn phòng giao dịch số 182 Hoàng Diệu, phường Hải Châu 2, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng. ĐT: 0236. 2212545; Fax: 0236. 2221000. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập tràn lòng sông | |||
| 1 | Đục kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 31,76 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông cũ | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 64 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch Sika liên kết bê tông cũ và mới | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 329,765 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 176 | lỗ khoan |
| 5 | Bơm Sika vào lỗ khoan fi 22mm, sâu 250 mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 176 | lỗ khoan |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép neo | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,3073 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 76 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm Sika vào lỗ khoan fi16 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 76 | lỗ khoan |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 5,0193 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ngưỡng tràn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,5337 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ngưỡng tràn đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 194,745 | m3 |
| 12 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa Sika Waterbar O32 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 27,25 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 19,45 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thi công (Thời gian thi công 4 tháng, hệ số VL = 4 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,475 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng mặt cầu công tác phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,1 | 100m2 |
| B | Phần không tràn vai đập | |||
| 1 | Đục kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,2285 | m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C3 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 1,635 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,4583 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chống tràn, đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 6,944 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tường chống tràn | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,6817 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép tường F <=10 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,489 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,28 | m2 |
| 8 | Trát đỉnh tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 10,879 | m2 |
| 9 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ VXM M100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 0,76 | m3 |
| 10 | Trát bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 3,84 | m2 |
| 11 | Láng nền bậc thang dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT và TKBVTC | 2,8 | m2 |
| C | Mốc quan trắc đập | |||
| 1 | Khôi phục hệ thống mốc quan trắc đập hồ A và lập báo cáo quan trắc chu kỳ 0 | Chương V của E-HSMT | 1 | H.thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.655454425E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3109E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có công tác thi công bê tông công trình thủy lợi hoặc thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 772.545.398 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i)Có bằng trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.(ii)Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiếu 03 năm.(iii)Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(iv)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | (i)Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.(ii) Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. | 5 | 5 |
| 3 | Trắc đạc | 1 | (i)Có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp trong các chuyên ngành: Trắc đạc, xây dựng công trình.(ii)Có thời gian làm thi công xây dựng tối thiếu 02 năm.(iii) Có chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc khảo sát địa hình xây dựng từ hạng III trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.-Có hồ sơ chứng minh bằng cấp và chứng chỉ;-Có hồ sơ chứng minh năng lực và thời gian công tác gồm:+ Hợp đồng lao động;+ Văn bản giao nhiệm vụ;+ Hợp đồng xây dựng và biên bản nghiệm thu các công trình mà cá nhân đã tham gia. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,7m3 | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan đá fi42 | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn dung tích tối thiểu 500l | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Tình trạng hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Búa chèn | Tình trạng hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi