Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống khí y tế và hệ thống chiếu sáng tại Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống khí y tế và hệ thống chiếu sáng tại Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211055124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:11:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,500,524,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,507,874 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm lẻ bảy nghìn tám trăm bảy mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.250787446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050157489E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị) và có giá trị hợp đồng > 2.450.367.474 đồng.(Trường hợp, nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.450.367.474 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và có giá trị hợp đồng ≥ 2.450.367.474 đồng thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.367.474 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành: Điện/Kỹ thuật điện, cơ khí;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng) (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương phù hợp với công trình đang dự thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề, HĐ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống khí y tế và hệ thống chiếu sáng tại Bệnh viện huyện Củ Chi Cung cấp dịch vụ, cải tạo, sửa chữa hệ thống khí y tế và hệ thống chiếu sáng tại Bệnh viện huyện Củ Chi 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1 (g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.507.874 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Củ Chi, Địa chỉ : 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại : 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BS. Trần Chánh Xuân –Giám đốc Bệnh viện huyện Củ Chi. Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax: 028.37945206; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, Ấp Chợ Cũ 2, Xã An Nhơn Tây, H. Củ Chi, TP.HCM, Điện thoại: 028.37946443-37946355-37946394 Fax : 028.37945206; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế TP Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| B | Phần thu hồi, di dời, lắp đặt lại | |||
| 1 | Thu hồi cần đèn đơn 1,5m Ø60 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Thu hồi đèn chiếu sáng HPS hiện hữu | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Di dời móng trụ, trụ & cần đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Trụ |
| 4 | Thu hồi đèn LED ốp trần và các loại đèn khác | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | Bộ |
| C | Phần lắp đặt mới | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | M3 |
| 2 | Đào mương cáp trên vĩa hè đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | M3 |
| 3 | Đào mương cáp băng đường đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | M3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp đầm chặt K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,35 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 mac 100 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng trụ 1x2 mac 200 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | M3 |
| 7 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Bulong neo M24 L60mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Tái lập lại vĩa hè | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | M |
| 10 | Tái lập lại đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC Ø32-750N | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143 | M |
| 13 | Rải cáp ngầm CVV 3x2.5mm² - 0.6/1KV | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 310 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa Þ16x2,4m thép mạ đồng + kẹp | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Kéo rãi dây cáp đồng trần M25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,5 | M |
| 16 | Lắp dựng thân trụ đèn chiếu sáng cao 6,5m | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng đôi 90° cao 1,5m vươn xa 1,5m góc nghiên cần 5° | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng 50W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 150W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 90W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng đường 50W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ≥ 18W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ≥ 30W (Tròn) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần ≥ 30W (Vuông) | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED tuýp 2x36W | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| D | Hạng mục 2: HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống đồng phi 28, dày 1ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 2 | Lắp đặt đường ống đồng phi 19, dày 0.8ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 3 | Lắp đặt đường ống đồng phi 16, dày 0.7ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.300 | m |
| 4 | Lắp đặt đường ống đồng phi 10, dày 0.7ly | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ty, cùm treo cố đinh đường máng trunking | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt máng trung king 100 x 50 x 1. | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp đặt nẹp nhựa 60 x 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 630 | Cây |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 50 x 30mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | Cây |
| 9 | Lắp đặt & hàn nối van đồng phi 28 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | Cái |
| 10 | Lắp đặt & hàn nối van đồng phi 19 | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | Cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 28mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | Cái |
| 12 | Lắp đặt T đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 19mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 450 | Cái |
| 14 | Lắp đặt T đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 19mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | Cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 600 | Cái |
| 16 | Lắp đặt T đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 300 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 9,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | Cái |
| 18 | Lắp đặt khâu cấp khí | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | Khẩu |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khẩu ra Oxy | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | Cái |
| 2 | Lưu lượng kế và bình tạo ẩm gắn tường chuẩn BS | Theo hồ sơ BCKTKT và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.250787446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050157489E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị) và có giá trị hợp đồng > 2.450.367.474 đồng.(Trường hợp, nhà thầu kê khai và cung cấp 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2.450.367.474 đồng và 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và có giá trị hợp đồng ≥ 2.450.367.474 đồng thì vẫn được xem xét đánh giá)- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).* Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.450.367.474 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng II trở lên và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thiết bị | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành: Điện/Kỹ thuật điện, cơ khí;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, PCCC.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (có hạng mục thi công hệ thống chiếu sáng) (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng;Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh bản chụp công chứng hoặc sao y công ty: Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/xác nhận hoàn thành của Chủ Đầu tư; Quyết định bổ nhiệm nhân sự).Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ/ chứng nhận, HĐ lao động. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân | 10 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc Trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề hoặc tương đương phù hợp với công trình đang dự thầu.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.Số năm kinh nghiệm tính theo bảng kê khai kinh nghiệm chuyên môn của nhân sựKèm theo Bản chụp công chứng hoặc sao y công ty bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ nghề, HĐ lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | - Đặc điểm: có dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 5 | Máy hàn | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:+ Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi