Gói thầu: Bảo hiểm vận hành Nhà máy thủy điện Hủa Na thời hiệu 2021 - 2022 và hai năm tiếp theo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm vận hành Nhà máy thủy điện Hủa Na thời hiệu 2021 - 2022 và hai năm tiếp theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058542 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:12:00 đến ngày 2021-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,119,129 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 799.529.782VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh cho công trình năng lượng được phân loại theo Mục 1.2.5 Bảng 1.2 Phân cấp công trình công nghiệp Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng: - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng bảo hiểm bao gồm bảo hiểm tài sản (bao gồm đổ vỡ máy móc, thiên tai, cháy nổ), bảo hiểm gián đoạn kinh doanh, bảo hiểm trách nhiệm công cộng. Hoặc được tính bằng 01 hợp đồng bảo hiểm tài sản (bao gồm đổ vỡ máy móc, thiên tai, cháy nổ) và bảo hiểm gián đoạn kinh doanh; và 01 hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.- Giá trị hợp đồng: đáp ứng một trong hai điều kiện sau:÷ Có tổng số tiền bảo hiểm ≥ 1.400 tỷ VNĐ; hoặc,÷ Có tổng giá trị hợp đồng bảo hiểm/năm ≥ 2,2 tỷ VNĐĐối với Hợp đồng bảo hiểm có thời hạn bảo hiểm trên 1 năm, mỗi một năm được xét như 01 Hợp đồng tương tự (chu kỳ 1 năm phải đủ 12 tháng)Trường hợp nhà thầu liên danh, kinh nghiệm hợp đồng tương tự được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, từng thành viên liên danh không áp dụng yêu cầu phải thỏa mãn tương đương với phần công việc đảm nhận.(Bên mời thầu đã cụ thể hóa quy định về Hợp đồng tương tự tại nội dung này và trong E-HSMT đính kèm. Do đó không áp dụng đến các ghi chú (7), (8), (9) dưới đây) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên cấp đơn bảo hiểm và quản lý hợp đồng bảo hiểm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện Hủa Na |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm vận hành Nhà máy thủy điện Hủa Na thời hiệu 2021 - 2022 và hai năm tiếp theo Bảo hiểm vận hành Nhà máy thủy điện Hủa Na thời hiệu 2021 - 2022 và hai năm tiếp theo 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chào kỹ thuật bảo hiểm với phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, giới hạn trách nhiệm và các phần khác tối thiểu tuân thủ đầy đủ yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 -Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản chào tái bảo hiểm của Nhà tái bảo hiểm đứng đầu (trường hợp tái đứng đầu là tái bảo hiểm tạm thời) phải đáp ứng tối thiểu các điều kiện, điều khoản và phí tái bảo hiểm cho chương trình bảo hiểm Nhà máy thuỷ điện Hủa Na và phải nhận tái bảo hiểm tối thiểu 20% của 100% rủi ro như yêu cầu tại Mục 2.1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản cam kết của Nhà thầu thu xếp đủ 100% mức trách nhiệm của gói thầu (Mẫu số 19A, 19B) và tuân thủ chương trình bảo hiểm yêu cầu tại Mục 2.1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó tỷ lệ mức trách nhiệm giữ lại của Nhà thầu theo Nghị định 73/2016/NĐ-CP (tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không quá 10% vốn chủ sở hữu tại thời điểm 31/12/2020 - Bản xác nhận từ Nhà tái bảo hiểm cố định theo Mẫu số 20 Trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu có thể gửi văn bản yêu cầu Nhà thầu nộp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu,nếu nhà thầu từ chối hoặc không nộp bản gốc thì nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc chào kỹ thuật bảo hiểm với phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản, giới hạn trách nhiệm và các phần khác tối thiểu tuân thủ đầy đủ yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 -Yêu cầu về kỹ thuật - Bản gốc chào tái bảo hiểm của Nhà tái bảo hiểm đứng đầu (trường hợp tái đứng đầu là tái bảo hiểm tạm thời) phải đáp ứng tối thiểu các điều kiện, điều khoản và phí tái bảo hiểm cho chương trình bảo hiểm Nhà máy thuỷ điện Hủa Na và phải nhận tái bảo hiểm tối thiểu 20% của 100% rủi ro như yêu cầu tại Mục 2.1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản gốc cam kết của Nhà thầu thu xếp đủ 100% mức trách nhiệm của gói thầu (Mẫu số 19A, 19B) và tuân thủ chương trình bảo hiểm yêu cầu tại Mục 2.1, Chương V, Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. Trong đó tỷ lệ mức trách nhiệm giữ lại của Nhà thầu theo Nghị định 73/2016/NĐ-CP (tối đa trên mỗi rủi ro hoặc trên mỗi tổn thất riêng lẻ không quá 10% vốn chủ sở hữu tại thời điểm 31/12/2020 - Bản gốc xác nhận từ Nhà tái bảo hiểm cố định theo Mẫu số 20. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các tài liệu chứng minh trên. Trường hợp Nhà thầu không cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh trên thì Nhà thầu được đánh giá là gian lận, bị loại và không được hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần thuỷ điện Hủa Na, địa chỉ: tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 07 đường Quang Trung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ÷ Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ÷ Điện thoại: 02383.588.766 ÷ Fax: 02383.588.767; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ÷ Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; ÷ Điện thoại: 02383.588.766; ÷ Fax: 02383.588.767. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ÷ Công ty cổ phần Thuỷ điện Hủa Na ÷ Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Dầu khí Nghệ An, số 7 đường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. ÷ Điện thoại: 02383.588.766 ÷ Fax: 02383.588.767 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phần mua sắm thiết bị cơ điện | Giá trị tài sản bảo hiểm: 309.101.165.089 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Cầu trục gian máy | Giá trị tài sản bảo hiểm: 13.732.209.553 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 3 | Thiết bị quan trắc | Giá trị tài sản bảo hiểm: 3.424.474.686 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 4 | Gia công chế tạo thiết bị cơ khí thủy công | Giá trị tài sản bảo hiểm: 73.907.492.208 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | Giá trị tài sản bảo hiểm: 71.354.503.951 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 6 | Các thiết bị khác | Giá trị tài sản bảo hiểm: 27.030.094.589 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 7 | Các hạng mục công trình chính | Giá trị tài sản bảo hiểm: 1.265.237.309.901 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Đường vận hành | Giá trị tài sản bảo hiểm: 22.800.900.232 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Nhà cửa, vật kiến trúc | Giá trị tài sản bảo hiểm: 9.586.631.955 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm trách nhiệm công cộng | Giá trị tài sản bảo hiểm: 10.000.000.000 VNĐ | Trọn gói | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh | Giá trị tài sản bảo hiểm: 212.457.312.847 VNĐ | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E12(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 799.529.782VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 799.529.782VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp ít nhất 01 hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh cho công trình năng lượng được phân loại theo Mục 1.2.5 Bảng 1.2 Phân cấp công trình công nghiệp Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng: - Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng bảo hiểm bao gồm bảo hiểm tài sản (bao gồm đổ vỡ máy móc, thiên tai, cháy nổ), bảo hiểm gián đoạn kinh doanh, bảo hiểm trách nhiệm công cộng. Hoặc được tính bằng 01 hợp đồng bảo hiểm tài sản (bao gồm đổ vỡ máy móc, thiên tai, cháy nổ) và bảo hiểm gián đoạn kinh doanh; và 01 hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm công cộng.- Giá trị hợp đồng: đáp ứng một trong hai điều kiện sau:÷ Có tổng số tiền bảo hiểm ≥ 1.400 tỷ VNĐ; hoặc,÷ Có tổng giá trị hợp đồng bảo hiểm/năm ≥ 2,2 tỷ VNĐĐối với Hợp đồng bảo hiểm có thời hạn bảo hiểm trên 1 năm, mỗi một năm được xét như 01 Hợp đồng tương tự (chu kỳ 1 năm phải đủ 12 tháng)Trường hợp nhà thầu liên danh, kinh nghiệm hợp đồng tương tự được tính bằng tổng năng lực của các thành viên trong liên danh, từng thành viên liên danh không áp dụng yêu cầu phải thỏa mãn tương đương với phần công việc đảm nhận.(Bên mời thầu đã cụ thể hóa quy định về Hợp đồng tương tự tại nội dung này và trong E-HSMT đính kèm. Do đó không áp dụng đến các ghi chú (7), (8), (9) dưới đây) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 2 | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên viên giám định | 2 | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm | 3 | 1 |
| 3 | Chuyên viên giải quyết bồi thường | 2 | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm hoặc chứng chỉ giám định tổn thất bảo hiểm | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên viên cấp đơn bảo hiểm và quản lý hợp đồng bảo hiểm | 2 | Có trình độ đại học trở lên, có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi