Gói thầu: Gói thầu số 04: Chào hàng cạnh tranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chào hàng cạnh tranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844349 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:19:00 đến ngày 2021-10-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 135.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế (có bản sao công chứng văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện tử hoặc công nghệ thông tin (có bản sao công chứng văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chào hàng cạnh tranh Trường tiểu học Thanh An; Hạng mục: Xây mới phòng thư viện 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (sao công chứng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài chính của nhà thầu (sao công chứng). - Bản gốc đảm bảo dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả thông số kỹ thuật - Biên bản xuất xứ, hàng hoá, tiêu chuẩn kỹ thuật…: Phải có đầy đủ theo chủng loại hàng hóa chào thầu do cơ quan có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Minh Long, địa chỉ: thôn 3- xã Long Hiệp - huyện Minh Long - tỉnh Quảng Ngãi; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Minh Long; Địa chỉ: Thôn 3 - xã Long Hiệp - huyện Minh Long - tỉnh Quảng Ngãi Đại diện Chủ đầu tư: + BQL dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Minh Long. + Địa chỉ: thôn 3 - xã Long Hiệp - huyện Minh Long - tỉnh Quảng Ngãi. + Số điện thoại: 0255.3.887.576 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Minh Long; Địa chỉ: Thôn 3, xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3887.576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch: Địa chỉ: Thôn 3, xã Long Hiệp, huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.3.887.575 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in laser | 1 | CÁI | Máy in; kích thước (37x25,1x21,7)cm; loại máy in laser trắng đen; độ phân giải 2400x600dpi; tốc độ in 12trang/ phút. | ||
| 2 | Máy tính để bàn, 4GB RAM, 1TB HDD, Màng hình, chuột, bàn phím | 5 | CÁI | Máy tính để bàn i5-9400, 4GB RAM, 1TB HDD, DVDRW, WL+BT, K+M, Win 10. Bộ vi xử lý Intel Core i5-9400 (2.90GHz upto 4.10GHz, 6 Cores 6 Threads, 9MB Cache); Bộ nhớ trong 4GB (1x4GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECCỔ cứng 1TB 7200rpm SATA 6Gb/s (64MB Cache); Cổng M.2 01 x M.2 2230 and 2280 NVME; đồ hoạ Intel® UHD Graphics 630; có các cổng HDMI, VGA; Hệ điều hành Windows 10; kích thước 160 x 373.7 x 289.4 trọng lượng 5,9Kg. Bộ phím chuột Logitech MK200 USB/OPTICAL/MEDIA/ĐEN (BLACK)/PC Màn hình LCD (19.5 inch/HD/LED/200cd/m²/HDMI+VGA/60Hz/5ms). kích thước 19.5 inch; độ phân giải 1360x768; thời gian đáp ứng 2ms; góc nhìn 178/178; tần số quét 60HZ; cổng giao tiếp HMDI/ Dsub/ Headphone Out. Nguồn cung cấp 100-240Vac, 50/60Hz | ||
| 3 | Giá sách sắt. | 3 | CÁI | Giá sách sắt. Kích thước: Rộng 4765mm – sâu 450mm – cao 2070mm; chất liệu: sắt thép; 5 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng (Kể cả đợt đáy), có ốp hồi kín, đợt di động, có thanh chắn giữa điều chỉnh được độ cao. Thanh chắn sách bên cạnh được hàn trực tiếp vào trụ. Mỗi đợt chịu tải được 40kg. | ||
| 4 | Bàn học sinh | 15 | CÁI | Bàn học sinh. Kích thước: Rộng 1200mm – sâu 500mm – cao 570mm; chất liệu: Khung chính cỡ III, IV sử dụng ống chữ nhật 20×40, cỡ V, VI sử dụng ống 25×50, sơn tĩnh điện, Mặt bàn gỗ melamine dày 18mm,đợt và yếm bàn gỗ melamine dày 15mm.; 2 chổ ngồi. | ||
| 5 | Ghế học sinh | 30 | CÁI | Ghế học sinh. Kích thước: Chiều dài 380mm, chiều rộng 460mm, chiều cao H1: 410mm và H:720mm.; chất liệu:Chân ghế trước sử dụng ống tròn, cỡ III, IV, V sử dụng ống Ø19, cỡ VI ống Ø22, Chân sau ghế sử dụng ống 20x20mm, Đệm + tựa ghế gỗ BU cỡ III, IV, V dày 15mm, cỡ VI dày 18mm | ||
| 6 | Bàn máy tính | 2 | CÁI | Bàn máy tính. Kích thước: rộng 140cm, sâu 100cm, cao 75cm; chất liệu: Sử dụng khung sắt sơn tĩnh, mặt bàn gỗ Melamine màu vàng, có ngăn bàn gỗ 15mm dùng chứa bàn phím với cơ cấu trượt bằng ray bi, bên dưới cạnh chân bàn là kệ để CPU di động bằng gỗ | ||
| 7 | Ghế xoay | 17 | CÁI | Ghế xoay. Kích thước: Chiều dài 44cm, chiều rộng 54cm, chiều cao (86,5-99)cm; chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc vải nỉ, tay vịn nhựa, chân ghế nhựa. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Dưới chân ghế có bánh xe hình sao, có thể di chuyển | ||
| 8 | Loa kéo Bluetooth Karaoke | 1 | BỘ | Loa kéo Karaoke. Kích thước: Dài 42 cm - Rộng 42 cm - Cao 63 cm - Nặng 26 kg; Công xuất: 450W; Thời gian sử dụng: 4 - 6 tiếng; Số đường tiếng của loa: 2 đường tiếng (tiếng Bass và tiếng Treble); Kết nối không dây: Bluetooth 5.0; Bánh xe dễ di chuyển, có cổng USB, có thể hát Karaoke; | ||
| 9 | Micro | 1 | BỘ | Micro. Bộ phát tín hiệu: Tần số sóng mang: UHF 635MHz ~ 694.77MHz, PLL. Phương pháp điều chế: Điều tần-FM. Tần số điều chế tối đa: ± 40kHz. Nguồn cung cấp: PIN AA1.5V x 2 hoặc PIN sạc AA 1.2V. Hiển thị: LCD. KT(mm): 246.5(C) x 50.5(R). Khối lượng tịnh: 300g. Ăng-ten được tích hợp nhỏ gọn bên trong. Cấu trúc thân bằng nhôm. Bộ thu tín hiệu (2 Micro không dây): Tần số sóng mang: UHF 635MHz ~694.77MHz, PLL. Độ nhạy thu tín hiệu:-70dBm.Đáp ứng tần số: 40Hz~ 18,000Hz. Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 95dB. THD ratio: | ||
| 10 | Bàn đọc giáo viên | 2 | CÁI | Bàn đọc giáo viên. Kích thước: Chiều dài : 240cm , chiều sâu (rộng): 120cm, chiều cao: 120cm; chất liệu: Mặt bàn dày 18mm, mặt vách dày 15mm gỗ công nghiệp bề mặt Melamine chân bàn sắt sơn tĩnh điện. 6 khoang có vách ngăn gỗ giữa các khoang | ||
| 11 | Bàn làm việc chữ L | 1 | CÁI | Bàn làm việc chữ L. Kích thước:Kích thước: Rộng 1800mm – sâu 1200mm – cao 750mm; chất liệu:gỗ công nghiệp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 135.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Cử nhân kinh tế (có bản sao công chứng văn bằng) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | kỹ sư điện tử hoặc công nghệ thông tin (có bản sao công chứng văn bằng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi