Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp, cải tạo 02 nhà học 2 tầng trường trung học cơ sở Quang Trung theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063080-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp, cải tạo 02 nhà học 2 tầng trường trung học cơ sở Quang Trung theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211062857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã hỗ trợ, ngân sách xã bố trí theo kế hoạch hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 14:26:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,007,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02382E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.105.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Nâng cấp, cải tạo 02 nhà học 2 tầng trường trung học cơ sở Quang Trung theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Nâng cấp, cải tạo 02 nhà học 2 tầng trường trung học cơ sở Quang Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã hỗ trợ, ngân sách xã bố trí theo kế hoạch hằng năm và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ Địa chỉ: Xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ngọc Hà HT; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ Địa chỉ: Xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thạch Hạ Địa chỉ: Xã Thạch Hạ, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, thành phố tỉnh Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V157,0575m2
2Phá dỡ bản lề cửa đi cưa sổMô tả KT theo chương V340cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.192,3217m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V776,8517m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.022,1478m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V1,7897m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V690,5784m2
8Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V10,08m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V493,22m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,4065m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả KT theo chương V11,235m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V123,8m2
13Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng, điện, nước, chống sétMô tả KT theo chương V30công
14Tháo dỡ ti vi, máy chiếu, bảng viết và giá treo đồ học sinhMô tả KT theo chương V15công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V59,6467m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả KT theo chương V107,2435m2
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,0808100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V107,2435m2
19Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V0,9405m3
20Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V710,1011m2
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V499,33m2
22Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V191,38m
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V123,8m
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V710,101m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.340,2182m2
26Thay mới lan can cầu thang bằng gỗ kết hợp INOC hép 20x40x1.3Mô tả KT theo chương V10,08m2
27Trụ thang bằng gỗ nhóm II (kích thước 150x150x1150)Mô tả KT theo chương V1cái
28Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V701,0872m2
29Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V27,6m2
30Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V91m2
31Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V46,6883m2
32Lợp mái ngói 13v/m2Mô tả KT theo chương V11,235m2
33Cầu phong, xà gồ thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 làm mái sảnh chínhMô tả KT theo chương V11,235m2
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2504100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2629tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3772m3
37Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x50x2Mô tả KT theo chương V2,0357tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,036tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả KT theo chương V259,321m2
40Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V488,12m2
41Ke chống bão 4C/m2Mô tả KT theo chương V1.952cái
42Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả KT theo chương V4,8812100m2
43Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên caoMô tả KT theo chương V2,036tấn
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,684100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Mô tả KT theo chương V27cái
46Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V9cái
47Nẹp ống + đinh vítMô tả KT theo chương V72
48Tủ điển tổngMô tả KT theo chương V1hộp
49Tủ điện tầng 2Mô tả KT theo chương V1hộp
50Bảng điện phòngMô tả KT theo chương V20hộp
51Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V10cái
54Lắp đặt hộp nối, phân dây LXW 100x100Mô tả KT theo chương V12hộp
55Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V20cái
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V50cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
58Lắp đặt đèn bán nguyệtMô tả KT theo chương V10bộ
59Lắp đặt đèn led D300Mô tả KT theo chương V13bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V62cái
61Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V10cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V52cái
63Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả KT theo chương V80m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V25m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả KT theo chương V302m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả KT theo chương V920m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.006m
70Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả KT theo chương V267,2m
71Trát tường rành chôn ống luồn dây điện, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V267,2m
72Lắp lại ti vi, máy chiếu, bảng viết và giá treo đồ học sinhMô tả KT theo chương V15Công
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V20m
74Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V20m
75Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V2cái
76Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V2cọc
77Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả KT theo chương V4bộ
78Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
79Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
B NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V83,4m2
2Phá dỡ bản lề cửa đi cưa sổMô tả KT theo chương V180cái
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V1.127,2612m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V769,3892m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.004,431m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả KT theo chương V1,5048m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả KT theo chương V701,0872m2
8Tháo dỡ lan can gỗMô tả KT theo chương V10,08m
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V491,46m2
10Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,3942m3
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả KT theo chương V11,235m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (hoa cửa sắt)Mô tả KT theo chương V110,8275m2
13Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng, điện, nước, chống sétMô tả KT theo chương V30công
14Tháo dỡ ti vi, máy chiếu, bảng viết và giá treo đồ học sinhMô tả KT theo chương V15công
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT theo chương V59,2766m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,034100m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V696,981m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V495,4m2
19Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V190,74m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V123,16m
21Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V696,81m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.269,2202m2
23Thay mới lan can cầu thang bằng gỗ kết hợp thép hộpMô tả KT theo chương V10,08m2
24Trụ thang bằng gỗ nhóm II (kích thước 150x150x1150)Mô tả KT theo chương V1Cái
25Lát nền, sàn gạch Ciramic 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V701,0872m2
26Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V27,6m2
27Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V39m2
28Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38lyMô tả KT theo chương V23,64m2
29Lợp mái ngói 13v/m2Mô tả KT theo chương V11,235m2
30Cầu phong, xà gồ thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 làm mái sảnh chínhMô tả KT theo chương V11,235m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2504100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2629tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3772m3
34Gia công xà gồ thép mã kẽm C100x50x50x20Mô tả KT theo chương V2,0221tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,022tấn
36Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả KT theo chương V486,36m2
37Ke chống bão 4C/m2Mô tả KT theo chương V1.944cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V110,8275m2
39Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả KT theo chương V4,86100m2
40Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên caoMô tả KT theo chương V2,022tấn
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,608100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Mô tả KT theo chương V24cái
43Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V8cái
44Nẹp ống + đinh vítMô tả KT theo chương V64
45Tủ điển tổngMô tả KT theo chương V1hộp
46Tủ điện tầng 2Mô tả KT theo chương V1hộp
47Bảng điện phòngMô tả KT theo chương V20hộp
48Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả KT theo chương V10cái
51Lắp đặt hộp nối, phân dây LXW 100x100Mô tả KT theo chương V12hộp
52Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V20cái
53Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V50cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V40bộ
55Lắp đặt đèn bán nguyệtMô tả KT theo chương V10bộ
56Lắp đặt đèn led D300Mô tả KT theo chương V13bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V62cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V10cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V52cái
60Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Mô tả KT theo chương V80m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V25m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả KT theo chương V302m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5Mô tả KT theo chương V920m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1.006m
67Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmMô tả KT theo chương V267,2m
68Trát tường rành chôn ống luồn dây điện, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V267,2m
69Lắp lại ti vi, máy chiếu, bảng viết và giá treo đồ học sinhMô tả KT theo chương V15Công
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V20m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V20m
72Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V2cái
73Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V2cọc
74Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả KT theo chương V4bộ
75Hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V4hộp
76Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả KT theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.51191E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.02382E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.105.558.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công.43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy hàn điện≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy khoan bê tông≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->