Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211038687-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210812191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-14 11:45:00 đến ngày 2021-10-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036674E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên;2. Bản chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc Hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị quan trắc.3. Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng mình về cấp công trình, loại công trình;+ Biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên (đại học giao thông hoặc đại học xây dựng hoặc đại học thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công lắp đặt thiết bị) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách phần mềm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mềm tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát địa hình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khảo sát địa chất |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa chất tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lýchất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ở 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan giếng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 54 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 660 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1260 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng Khẩn cấp xử lý khối sạt trượt các khu vực phía đông đồi Ông Tượng, tổ 4,5,6 phường Chăm Mát, tổ 4 phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng, ngành nghề cung cấp, lắp đặt thiết bị. 2. Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn về khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình) - Hạng II. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218) 3852020 - Fax: (0218) 3852491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218. 3852 111 - Fax: 0218. 3853. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thiết bị | |||
| B | Hạng mục 1: Thiết bị (Trạm quan trắc nước ngầm và chuyển dịch ngang tự động) | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 60W: | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Aptomat 2P/16A | Chương V của E - HSMT | 4 | 1 cái |
| 3 | Aptomat 1P/16A | Chương V của E - HSMT | 4 | 1 cái |
| 4 | Acquy và bộ sạc | Chương V của E - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cảm biến đo chuyển vị ngang | Chương V của E - HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Thiết bị đo nghiêng một trục sử dụng cảm biến đo nghiêng vi cơ điện tử MEMS: | Chương V của E - HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Cảm biến đo mực nước ngầm | Chương V của E - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Modem truyền thông công nghiệp 3G/4G | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Modem thu phát sóng radio | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Datalogger | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ MUX kênh 16, 6 dây | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 1: Thiết bị (Thiết bị tại phòng trung tâm) | |||
| 1 | Máy tính trung tâm | Chương V của E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Máy in A4 | Chương V của E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Nguồn dự phòng UPS, Pđm=3KVA online | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đèn còi cảnh báo | Chương V của E - HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Phần mềm | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thùng đo mưa | Chương V của E - HSMT | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 2: Lắp đặt | |||
| E | Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt trạm quan trắc nước ngầm và chuyển dịch ngang tự động) | |||
| 1 | Cột dựng trạm | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện | Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 3 | Pin năng lượng mặt trời 60W: | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Giá đỡ pin mặt trời loại 60W | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Cáp nguồn | Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Aptomat 2P/16A | Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 7 | Aptomat 1P/16A | Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 8 | Acquy và bộ sạc | Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Cảm biến đo chuyển vị ngang | Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Thiết bị đo nghiêng một trục sử dụng cảm biến đo nghiêng vi cơ điện tử MEMS: | Hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Cảm biến đo mực nước ngầm | Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Modem truyền thông công nghiệp 3G/4G | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Modem thu phát sóng radio | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Datalogger | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Bộ MUX kênh 16, 6 dây | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo | Hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 18 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | Hồ sơ thiết kế | 7,9 | 100m |
| 19 | Cáp tín hiệu chống nhiễu | Hồ sơ thiết kế | 24 | 100m |
| 20 | Ống HDPE D25 bảo vệ dây cảm biến | Hồ sơ thiết kế | 16,5 | 100m |
| F | Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt thiết bị tại phòng trung tâm) | |||
| 1 | Máy tính trung tâm | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Máy in A4 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Nguồn dự phòng UPS, Pđm=3KVA online | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đèn còi cảnh báo | Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Phần mềm | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| G | Hạng mục 2: Lắp đặt (Đăng ký truyền thông và thử nghiệm hệ thống) | |||
| 1 | Sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Internet cáp quang tốc độ cao trọn gói 1 năm | Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| H | Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Hồ sơ thiết kế | 21,6 | cọc |
| 2 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Hồ sơ thiết kế | 90,432 | kg |
| 3 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Hồ sơ thiết kế | 53,28 | kg |
| 4 | Cờ tiếp địa 40x4 | Hồ sơ thiết kế | 0,72 | kg |
| 5 | Đất đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 36 | m3 |
| 6 | Đắp đắt rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K0.9 | Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| I | Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt trạm đo) | |||
| 1 | Đào đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 4,248 | m3 |
| 2 | Đất đắp K=0.90 | Hồ sơ thiết kế | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M150 | Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 | Hồ sơ thiết kế | 3,5712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| J | Hạng mục 2: Lắp đặt (Phần xây đúc đo mực nước ngầm) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đo TTK DN65 dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế | 1,378 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống lọc thấm bão hòa TTK DN65mm dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống lắng TTK DN65mm dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bịt ống lắng TTK DN65mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông, đường kính 65mm | Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 6 | Chèn đá dăm hoặc sỏi | Hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 7 | Chèn cát sạch thô D1-2mm thành ống | Hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 8 | Chèn đất sét khô | Hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| 9 | Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1 | Hồ sơ thiết kế | 0,666 | m3 |
| 10 | Khoan trong đất đường kính F110mm | Hồ sơ thiết kế | 157,8 | m |
| 11 | Thổi rửa giếng khoan | Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 12 | Đào đất II | Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông M150 | Hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nút bịt ống TTK DN65mm | Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | Hạng mục 2: Lắp đặt (Ống vách) | |||
| 1 | Ống vách D70mm | Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 2 | Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1 | Hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 3 | Khoan trong đất đường kính F110mm | Hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 4 | Đào đất II | Hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông M150 | Hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 6 | Lắp đặt nút bịt ống vách D70mm | Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| L | Hạng mục 2: Lắp đặt (Phần xây đúc đo dịch chuyển nghiêng) | |||
| 1 | Lắp đặt ống đo TTK DN90 dày 2,9mm | Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 2 | Khoan trong đất đường kính F110mm | Hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 3 | Đào đất II | Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M150 | Hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 5 | BTCTM200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,0572 | m3 |
| M | Hạng mục 2: Lắp đặt (Mốc cơ sở) | |||
| 1 | Mốc cơ sở | Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Đào đất cấp III | Hồ sơ thiết kế | 7,71 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp IV | Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Đất đắp K=0.90 | Hồ sơ thiết kế | 0,0609 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép tròn f≤10 | Hồ sơ thiết kế | 0,0136 | tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,38 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 8 | BTCTM200 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Thép tấm (25x25x1) cm | Hồ sơ thiết kế | 14,7 | kg |
| N | Hạng mục 2: Lắp đặt (Mốc lún mặt) | |||
| 1 | Mốc đo chuyển vị | Hồ sơ thiết kế | 15 | mốc |
| 2 | Đào đất cấp II | Hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông M150 đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| 4 | Thép tấm (20x20x1) cm - 12 tấm | Hồ sơ thiết kế | 47,25 | kg |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế | 0,005 | m3 |
| O | Hạng mục 3: Đo quan trắc chuyển vị | |||
| 1 | Đo lưới khống chế mặt bằng. Tam giác hạng 4. Máy toàn đạc điện tử | Hồ sơ thiết kế | 3 | điểm |
| 2 | Đo lưới khống chế mặt bằng. Giải tích cấp 1. Máy toàn đạc điện tử | Hồ sơ thiết kế | 15 | điểm |
| 3 | Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 3. Cấp địa hình II | Hồ sơ thiết kế | 5 | km |
| 4 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 25<n<=30 | Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 chu kỳ đo |
| P | Hạng mục 4: Chi phí thí nghiệm, hiểu chuẩn thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chuẩn thiết bị | Hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036674E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên;2. Bản chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc Hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị quan trắc.3. Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng mình về cấp công trình, loại công trình;+ Biên bản nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên (đại học giao thông hoặc đại học xây dựng hoặc đại học thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên. | 7 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm khảo sát địa hình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công lắp đặt thiết bị) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật(phụ trách phần mềm) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mềm tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ khảo sát địa hình | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ khảo sát địa chất | 2 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa chất tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lýchất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ở 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | 5 tấn | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph | 1 |
| 3 | Đầm rùi | 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | 2 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | 14 KW | 1 |
| 7 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 8 | Máy khoan xoay | 300 CV | 1 |
| 9 | Máy khoan giếng | Máy khoan giếng | 1 |
| 10 | Máy khoan xoay | 54 CV | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezen | 360 m3/h | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezen | 660 m3/h | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezen | 1260 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Máy thủy bình điện tử | Máy thủy bình điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi