Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211038687-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng
Số hiệu KHLCNT 20210812191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-14 11:45:00 đến ngày 2021-10-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên;2. Bản chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc Hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị quan trắc.3. Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng mình về cấp công trình, loại công trình;+ Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên (đại học giao thông hoặc đại học xây dựng hoặc đại học thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm khảo sát địa hình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công lắp đặt thiết bị)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(phụ trách phần mềm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mềm tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát địa hình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ khảo sát địa chất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa chất tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lýchất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ở 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 300 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan giếng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị 54 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị 660 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị 1260 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc khu vực phía Đông đồi Ông Tượng
Khẩn cấp xử lý khối sạt trượt các khu vực phía đông đồi Ông Tượng, tổ 4,5,6 phường Chăm Mát, tổ 4 phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Ngọc, xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn trường đại học thủy lợi - Chi nhánh miền Bắc; địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra: Công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam - CTCP - Công ty tư vấn 12 - Chi nhánh tổng công ty tại Hà Nội; địa chỉ: Tầng 4, Toà nhà số 2, Ngõ 95, Phố Chùa Bộc, P.Trung Liệt, Q.Đống Đa-TP.Hà Nội; điện thoại: 024.38526288, Fax: 02435639046. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại 02183.854.206. - Đơn vị thẩm định hồ sơ E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Ngọc, xã Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng, ngành nghề cung cấp, lắp đặt thiết bị. 2. Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn về khảo sát xây dựng (khảo sát địa hình) - Hạng II.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994. - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Phố Ngọc, phường Trung Minh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0218.3852.994 - Fax: 0218.3852.994.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Đường An Dương Vương, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: (0218) 3852020 - Fax: (0218) 3852491.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình - Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0218. 3852 111 - Fax: 0218. 3853.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thiết bị
B Hạng mục 1: Thiết bị (Trạm quan trắc nước ngầm và chuyển dịch ngang tự động)
1Pin năng lượng mặt trời 60W:Chương V của E - HSMT4bộ
2Aptomat 2P/16AChương V của E - HSMT41 cái
3Aptomat 1P/16AChương V của E - HSMT41 cái
4Acquy và bộ sạcChương V của E - HSMT2bộ
5Cảm biến đo chuyển vị ngangChương V của E - HSMT10bộ
6Thiết bị đo nghiêng một trục sử dụng cảm biến đo nghiêng vi cơ điện tử MEMS:Chương V của E - HSMT15bộ
7Cảm biến đo mực nước ngầmChương V của E - HSMT4bộ
8Modem truyền thông công nghiệp 3G/4GChương V của E - HSMT1bộ
9Modem thu phát sóng radioChương V của E - HSMT1bộ
10DataloggerChương V của E - HSMT1bộ
11Bộ MUX kênh 16, 6 dâyChương V của E - HSMT1bộ
12Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRSChương V của E - HSMT1bộ
C Hạng mục 1: Thiết bị (Thiết bị tại phòng trung tâm)
1Máy tính trung tâmChương V của E - HSMT11 bộ
2Máy in A4Chương V của E - HSMT11 bộ
3Nguồn dự phòng UPS, Pđm=3KVA onlineChương V của E - HSMT1bộ
4Đèn còi cảnh báoChương V của E - HSMT5bộ
5Phần mềmChương V của E - HSMT1bộ
6Thùng đo mưaChương V của E - HSMT1bộ
D Hạng mục 2: Lắp đặt
E Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt trạm quan trắc nước ngầm và chuyển dịch ngang tự động)
1Cột dựng trạmHồ sơ thiết kế2bộ
2Tủ điệnHồ sơ thiết kế21 tủ
3Pin năng lượng mặt trời 60W:Hồ sơ thiết kế4bộ
4Giá đỡ pin mặt trời loại 60WHồ sơ thiết kế4bộ
5Cáp nguồnHồ sơ thiết kế0,6100m
6Aptomat 2P/16AHồ sơ thiết kế41 cái
7Aptomat 1P/16AHồ sơ thiết kế41 cái
8Acquy và bộ sạcHồ sơ thiết kế2bộ
9Cảm biến đo chuyển vị ngangHồ sơ thiết kế10bộ
10Thiết bị đo nghiêng một trục sử dụng cảm biến đo nghiêng vi cơ điện tử MEMS:Hồ sơ thiết kế15bộ
11Cảm biến đo mực nước ngầmHồ sơ thiết kế4bộ
12Modem truyền thông công nghiệp 3G/4GHồ sơ thiết kế1bộ
13Modem thu phát sóng radioHồ sơ thiết kế1bộ
14DataloggerHồ sơ thiết kế1bộ
15Bộ MUX kênh 16, 6 dâyHồ sơ thiết kế1bộ
16Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRSHồ sơ thiết kế1bộ
17Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đoHồ sơ thiết kế21bộ
18Cáp tín hiệu chống nhiễuHồ sơ thiết kế7,9100m
19Cáp tín hiệu chống nhiễuHồ sơ thiết kế24100m
20Ống HDPE D25 bảo vệ dây cảm biếnHồ sơ thiết kế16,5100m
F Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt thiết bị tại phòng trung tâm)
1Máy tính trung tâmHồ sơ thiết kế11 bộ
2Máy in A4Hồ sơ thiết kế11 bộ
3Nguồn dự phòng UPS, Pđm=3KVA onlineHồ sơ thiết kế1bộ
4Đèn còi cảnh báoHồ sơ thiết kế5bộ
5Phần mềmHồ sơ thiết kế1bộ
G Hạng mục 2: Lắp đặt (Đăng ký truyền thông và thử nghiệm hệ thống)
1Sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thốngHồ sơ thiết kế1bộ
2Internet cáp quang tốc độ cao trọn gói 1 nămHồ sơ thiết kế1gói
H Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt hệ thống tiếp địa)
1Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọcHồ sơ thiết kế21,6cọc
2Thanh nối cọc tiếp địa 40x4Hồ sơ thiết kế90,432kg
3Dây dẫn tiếp địa F10Hồ sơ thiết kế53,28kg
4Cờ tiếp địa 40x4Hồ sơ thiết kế0,72kg
5Đất đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIHồ sơ thiết kế36m3
6Đắp đắt rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K0.9Hồ sơ thiết kế0,36100m3
I Hạng mục 2: Lắp đặt (Lắp đặt trạm đo)
1Đào đất cấp IIHồ sơ thiết kế4,248m3
2Đất đắp K=0.90Hồ sơ thiết kế0,0144100m3
3Bê tông M150Hồ sơ thiết kế0,72m3
4Bê tông M200Hồ sơ thiết kế3,5712m3
5Ván khuônHồ sơ thiết kế0,2016100m2
J Hạng mục 2: Lắp đặt (Phần xây đúc đo mực nước ngầm)
1Lắp đặt ống đo TTK DN65 dày 2,9mmHồ sơ thiết kế1,378100m
2Lắp đặt ống lọc thấm bão hòa TTK DN65mm dày 2,9mmHồ sơ thiết kế0,12100m
3Lắp đặt ống lắng TTK DN65mm dày 2,9mmHồ sơ thiết kế0,08100m
4Lắp đặt bịt ống lắng TTK DN65mmHồ sơ thiết kế4cái
5Lắp đặt măng sông, đường kính 65mmHồ sơ thiết kế52cái
6Chèn đá dăm hoặc sỏiHồ sơ thiết kế0,108m3
7Chèn cát sạch thô D1-2mm thành ốngHồ sơ thiết kế0,008m3
8Chèn đất sét khôHồ sơ thiết kế0,004m3
9Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1Hồ sơ thiết kế0,666m3
10Khoan trong đất đường kính F110mmHồ sơ thiết kế157,8m
11Thổi rửa giếng khoanHồ sơ thiết kế40m
12Đào đất IIHồ sơ thiết kế0,192m3
13Đổ bê tông M150Hồ sơ thiết kế0,252m3
14Lắp đặt nút bịt ống TTK DN65mmHồ sơ thiết kế4cái
K Hạng mục 2: Lắp đặt (Ống vách)
1Ống vách D70mmHồ sơ thiết kế65m
2Dung dịch vữa xi măng-bentonite tỉ lệ 1:1Hồ sơ thiết kế0,26m3
3Khoan trong đất đường kính F110mmHồ sơ thiết kế69m
4Đào đất IIHồ sơ thiết kế0,096m3
5Đổ bê tông M150Hồ sơ thiết kế0,126m3
6Lắp đặt nút bịt ống vách D70mmHồ sơ thiết kế2cái
L Hạng mục 2: Lắp đặt (Phần xây đúc đo dịch chuyển nghiêng)
1Lắp đặt ống đo TTK DN90 dày 2,9mmHồ sơ thiết kế0,09100m
2Khoan trong đất đường kính F110mmHồ sơ thiết kế9m
3Đào đất IIHồ sơ thiết kế0,144m3
4Đổ bê tông M150Hồ sơ thiết kế0,189m3
5BTCTM200 đá 1x2Hồ sơ thiết kế0,0572m3
M Hạng mục 2: Lắp đặt (Mốc cơ sở)
1Mốc cơ sởHồ sơ thiết kế3Cái
2Đào đất cấp IIIHồ sơ thiết kế7,71m3
3Đào đá cấp IVHồ sơ thiết kế1,5m3
4Đất đắp K=0.90Hồ sơ thiết kế0,0609100m3
5Cốt thép tròn f≤10Hồ sơ thiết kế0,0136tấn
6Bê tông M150 đá 1x2Hồ sơ thiết kế1,38m3
7Bê tông M200 đá 1x2Hồ sơ thiết kế0,08m3
8BTCTM200 đá 1x2Hồ sơ thiết kế1,98m3
9Ván khuônHồ sơ thiết kế0,07100m2
10Thép tấm (25x25x1) cmHồ sơ thiết kế14,7kg
N Hạng mục 2: Lắp đặt (Mốc lún mặt)
1Mốc đo chuyển vịHồ sơ thiết kế15mốc
2Đào đất cấp IIHồ sơ thiết kế1m3
3Bê tông M150 đá 1x2Hồ sơ thiết kế0,005m3
4Thép tấm (20x20x1) cm - 12 tấmHồ sơ thiết kế47,25kg
5Phá dỡ kết cấu bê tôngHồ sơ thiết kế0,005m3
O Hạng mục 3: Đo quan trắc chuyển vị
1Đo lưới khống chế mặt bằng. Tam giác hạng 4. Máy toàn đạc điện tửHồ sơ thiết kế3điểm
2Đo lưới khống chế mặt bằng. Giải tích cấp 1. Máy toàn đạc điện tửHồ sơ thiết kế15điểm
3Đo khống chế cao. Thủy chuẩn hạng 3. Cấp địa hình IIHồ sơ thiết kế5km
4Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 25<n<=30Hồ sơ thiết kế11 chu kỳ đo
P Hạng mục 4: Chi phí thí nghiệm, hiểu chuẩn thiết bị
1Thí nghiệm, hiệu chuẩn thiết bịHồ sơ thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.18338E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên;2. Bản chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị quan trắc Hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt, chuyển giao công nghệ thiết bị quan trắc.3. Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp lệ các tài liệu sau để chứng minh:+ Hợp đồng;+ Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng mình về cấp công trình, loại công trình;+ Biên bản nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.419.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên (đại học giao thông hoặc đại học xây dựng hoặc đại học thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực; đã tham gia tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, tài liệu chứng minh đã tham gia tối thiểu 01 công trình hoặc gói thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.* Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên.73
2 Chủ nhiệm khảo sát địa hình 1 - Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực; đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, tài liệu chứng minh đã làm chủ nhiệm khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình hoặc dự án và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.51
3 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách thi công lắp đặt thiết bị) 1 - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
4 Cán bộ kỹ thuật(phụ trách phần mềm) 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học; đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần mềm tối thiểu 01 công trình về cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
5 Cán bộ khảo sát địa hình 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa hình tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
6 Cán bộ khảo sát địa chất 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, đã tham gia khảo sát địa chất tối thiểu 01 công trình.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
7 Cán bộ quản lýchất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng ở 01 công trình cung cấp và lắp đặt thiết bị quan trắc.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ bằng cấp và kê khai hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi 5 tấn1
2 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
3 Đầm rùi 1,5 KW1
4 Máy bơm nước 2 KW1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
6 Máy hàn 14 KW1
7 Máy hàn 23 KW1
8 Máy khoan xoay 300 CV1
9 Máy khoan giếng Máy khoan giếng1
10 Máy khoan xoay 54 CV1
11 Máy nén khí diezen 360 m3/h1
12 Máy nén khí diezen 660 m3/h1
13 Máy nén khí diezen 1260 m3/h1
14 Máy trộn bê tông 250l1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Máy thủy bình điện tử Máy thủy bình điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->