Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060714-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Số hiệu KHLCNT 20211049186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 14:20:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,467,475,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND (03x8.749.000.000 = 26.247.000.000 VND)(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 26.247.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.247.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0.5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải ≥ 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 126 CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép (duỗi thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép (duỗi thép)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khuấy bả sơn
- Đặc điểm thiết bị Máy khuấy bả sơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy xoa nền bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
360 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, Khu dân cư Minh Châu, phường 7, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định XD Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109 Đường số 1, KDC Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trắng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HIHD. Địa chỉ: số 83, đường Kênh Xáng, phường 8, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú, ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871032
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0416100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V331,2100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V33,584m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V33,584m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,792m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4718100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8255tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9225tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8318tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8804tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9235tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V101,6963m3
14Ván khuôn thép cổ móng, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
15Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9471100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9654m3
17Đào đà kiềng, đà tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
18Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
19Ván khuôn thép đà kiềng, đà tam cấp, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,5543100m2
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6186tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4655tấn
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7749tấn
25Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,541m3
26Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3098100m3
27Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7693100m2
28Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,271100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2645tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2787tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6727tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2851tấn
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1992m3
34Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,2867100m2
35Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,7314100m2
36Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1594tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3872tấn
39Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0831tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5789tấn
42Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1593tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5494tấn
45Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1351tấn
46Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
47Bê tông dầm sàn, dầm mái, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0485m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0044100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6042tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8784m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, đan cột, lam nắng, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,0411100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng đan cột ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6634tấn
60Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4806m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2881100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5068tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4649tấn
65Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,0171m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3,5626100m2
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7139tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
69Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6874m3
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
71Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam ZMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
72Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7476m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,1606m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7549m3
75Xây lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0386m3
76Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6158m3
77Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2576m3
78Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9754m3
79Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5437m3
80Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V42,15m2
81Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V121,031m2
82Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V61,464m2
83Ốp tường, cột, tiết diện gạch 250x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V348,33m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V511,374m2
85Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V659,629m2
86Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,342m2
87Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V191,983m2
88Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V331,5305m2
89Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V528,81m2
90Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V88,98m2
91Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V422,748m2
92Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,936m2
93Trát giằng mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,975m2
94Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V511,374m2
95Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V659,629m2
96Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V585,9742m2
97Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.247,0345m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.097,3482m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.906,6635m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6396m2
101Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,6396m2
102Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V291,5916m2
103Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,084m
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,74m
105Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1712100m3
106Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8458100m3
107Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4289100m3
108Trải tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6283100m2
109Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4777tấn
110Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098tấn
111Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5573tấn
112Bê tông nền, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4254m3
113Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
114Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V881,6844m2
115Thép V30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V73kg
116Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
117Cung cấp xà gồ thép C120x45x15x2,0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V540,5md
118Gia công thép hộp 40x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1857tấn
120Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem, phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V5,5156100m2
121Tole phẳng úp nóc dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V34,68m2
122Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V295,02m2
123Lắp dựng cửa đi sắt kính (khung bao thép V4, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5ly, chân ốp tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,08m2
124Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m2
125Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
126Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,6334tấn
127Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V140,16m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V183,61531m2
129Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3112tấn
130Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V33,9775m2
131Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
133Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
134Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
135Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
136Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
137Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V74bộ
138Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
139Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phímMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V26bảng
145Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt MCB 1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt RCBO 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
148Lắp đặt đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
149Cung cấp, lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
152Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8641m3
153Cung cấp cột điện BTLT L=6,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
154U 2 rắt sứMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Lắp dựng cột điện bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
156Lắp đặt dây cáp đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.193m
157Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
158Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
159Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
160Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
B KHỐI HCQT - HỌC TẬP - HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,4655100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V351,945100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V35,002m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V35,002m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,501m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9286tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7112tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2862tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,581tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1644tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V107,7255m3
15Ván khuôn thép cổ móng, cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
16Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9617100m2
17Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5912m3
18Đào đà kiềng, đà tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,2651m3
19Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7287100m2
20Ván khuôn thép đà kiềng, đà tam cấp, đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,916100m2
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727tấn
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1178tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3145tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3213tấn
27Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,916m3
28Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6508100m3
29Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5495100m2
30Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0854100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9622tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5597tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8901tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,91m3
37Ván khuôn gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,3472100m2
38Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1048100m2
39Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1724tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4143tấn
42Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5768tấn
43Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0723tấn
44Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7039tấn
45Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166tấn
46Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6939tấn
48Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1851tấn
49Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5518tấn
50Bê tông dầm sàn, dầm mái, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2052m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3498tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4829m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, đan cột, lam nắng, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,2029100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2524tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1795tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng đan cột ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8264tấn
63Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2252tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3568m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3424100m2
67Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9409tấn
68Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6465tấn
69Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,38m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3,0814100m2
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458tấn
73Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9886m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam ZMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
76Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8073m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4143m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0131m3
79Xây lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8893m3
80Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,629m3
81Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6951m3
82Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3694m3
83Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5295m3
84Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V65,12m2
85Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V65,057m2
86Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V34,244m2
87Ốp đan lavabo bằng đá granit (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,911m2
88Ốp tường, cột, tiết diện gạch 250x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V365,5521m2
89Ốp tường, cột, WC tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,16m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V455,003m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V539,7359m2
92Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V142,55m2
93Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V192,42m2
94Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V366,7605m2
95Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V634,24m2
96Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V44,66m2
97Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,164m2
98Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,5205m2
99Trát giằng mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả matit và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,572m2
100Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V455,003m2
101Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V539,7359m2
102Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V623,2846m2
103Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.328,8275m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.078,2876m2
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.868,5634m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V123,72m2
107Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,72m2
108Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V342,36m2
109Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,05m
110Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V276,42m
111Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5205100m3
112Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9574100m3
113Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,855100m3
114Trải tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,9608100m2
115Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4581tấn
116Ván khuôn thép móng ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
117Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5043tấn
118Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067tấn
119Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4195tấn
120Lắp dựng cốt thép móng ram dốc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
121Bê tông nền, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6273m3
122Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,555m3
123Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V963,764m2
124Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V23,54m2
125Thép V30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V73kg
126Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
127Cung cấp xà gồ thép C120x45x15x2,0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V657,37md
128Gia công thép hộp 40x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443tấn
129Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6943tấn
130Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem, phủ PUMô tả kỹ thuật theo chương V6,3345100m2
131Tole phẳng úp nóc dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
132Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V252m2
133Lắp dựng cửa đi sắt kính (khung bao thép V4, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5ly, chân ốp tole)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,5872m2
134Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V13,58m2
135Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V124,38m2
136Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống thép đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556tấn
137Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V122,88m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,08891m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm, hệ 700, kính dày 5ly, lamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V74,2m2
140Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4105tấn
141Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V47,608m2
142Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
143Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
144Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
145Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
148Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
149Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
150Lắp đặt đèn led U 20WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
151Lắp đặt đèn led U 30WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
152Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
153Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
154Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
156Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phímMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
157Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48bảng
159Lắp đặt MCB 1P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Lắp đặt MCB 1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
161Lắp đặt RCBO 2P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
162Lắp đặt đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V85hộp
163Cung cấp, lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
165Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
166Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
168Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
171Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
172Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
173Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
174Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
175Lắp đặt van nhựa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
176Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
177Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt lavabo + bộ xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
180Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
183Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước PANASONIC: GP-200JXK/JKMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
184Dây đót nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
186Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt van gang, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt bồn nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
190Lắp đặt bồn nước nhựa 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
191Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
195Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
196Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
202Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Lắp đặt Y giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
209Đắp cát đáy HTH, HG, sân nước công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
210Bê tông lót HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
211Ván khuôn thép sân nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
212Lắp dựng cốt thép sân nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
213Bê tông sân nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516m3
214Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7288m3
215Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,47m2
216Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42m2
217Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V50,47m2
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
219Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
221Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2586tấn
222Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4214m3
223Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
224Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m3
225Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
226Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
227Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bình
228Kệ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
229Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R105mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R105mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
232Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
233Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
234Cung cấp hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Cung cấp cáp neo 6mm dài 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2sợi
236Cung cấp tăng đơ 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
237Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
238Cung cấp bu long neo D12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Đế kim thu sét thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Trụ kim thu sét D60x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,336100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,226m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0725m3
13Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,663m3
15Đào đà kiềng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,6841m3
16Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1627100m2
17Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1107tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1419tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4226tấn
22Bê tông đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,941m3
23Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5377100m3
24Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3369100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1028tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1999tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7121m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9139100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô,sê nô ĐK 10mm - Chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4411tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2025m3
36Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3635m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5779m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2731m3
39Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
40Ốp đan lavabo bằng đá granit (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262m2
41Ốp tường, cột, WC tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V137,2261m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,545m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,8489m2
44Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V21,501m2
45Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,75m2
46Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1842m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V366,237m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
49Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
50Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m2
51Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1256100m3
52Trải tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624100m2
53Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0782tấn
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9744m3
55Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
56Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V65,01m2
57Thép V30x30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154kg
58Bulong D14Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
59Cung cấp xà gồ thép C80x40x15x2,0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V157,244md
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3857tấn
61Gia công vì kèo thép hộp 80x40x2,0mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
62Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3316tấn
63Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2demMô tả kỹ thuật theo chương V1,2837100m2
64Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700, lamri nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,995m2
65Lắp dựng khung nhôm, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,181m2
67Gia công tay nắm inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0193tấn
68Lắp dựng tay nắm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m2
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt đèn led U 18WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
73Lắp đặt đèn led U 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
76Lắp đặt MCB 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
78Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
82Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
83Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
84Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
85Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
86Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
88Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
90Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt van nhựa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
92Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt lavabo + bộ xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
94Lắp đặt xí xổm + két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt vòi hồ nhựa, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
98Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
100Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước PANASONIC: GP-250WMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
101Dây đót nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Thùng đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt van gang, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt bồn nước nhựa 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
110Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
111Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
115Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
121Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Khoan cây nước (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
125Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3351100m3
126Đắp cát đáy HTH, HG, sân nước công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,864m3
127Bê tông lót HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472m3
128Ván khuôn thép đan đáy HTH, HGMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
129Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804tấn
130Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5456m3
131Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
132Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,42m2
133Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
134Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V64,42m2
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295tấn
137Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4608m3
138Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
139Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m3
D CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8214100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,384100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
4Đắp cát đệm đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,688m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
6Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1098100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1601tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8773m3
12Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
13Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7218100m3
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4439100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1283tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1294tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3668m3
22Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1551m3
23Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862100m2
24Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5166100m2
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng, dầm mái ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0862tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
28Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
29Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3386tấn
30Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
31Bê tông đà kiềng, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9522m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0567tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 10mm - Chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4119m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
38Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069m3
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gióMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,058m3
41Trải tấm nilong lót đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529100m2
42Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3703m3
44Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V5,8975m2
45Xây bó nền, bảng tên bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2317m3
46Xây tường rào, nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3786m3
47Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6813m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,93m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,45m2
50Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,99m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
52Trát giằng tường, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V32,96m2
53Trát cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,28m2
54Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m2
55Bả ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V164,92m2
56Bả ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,45m2
57Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,236m2
58Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V275,156m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
62Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
63Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,546m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
65Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
66Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
67Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
68Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
69Ốp đá granit màu đỏ ru byMô tả kỹ thuật theo chương V3,875m2
70Cung cấp, lắp dựng chữ inox mạ vàng thau + ốp kính cường lực 12ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Gia công cổng sắt bằng thép LDC50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
72Gia công cổng sắt bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
73Gia công cổng sắt bằng thép tròn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
74Cung cấp tole phẳng dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
75Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
76Gia công chông hàng rào bằng thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
77Gia công chông hàng rào bằng thép tròn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
78Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V10,17m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,571m2
80Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
81Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
83Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
85Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phímMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt MCB 1P-30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt đế + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
89Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,7088100m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4411100m2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389tấn
92Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7675tấn
93Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6313m3
94Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7678100m3
95Lắp cọc hàng rào bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1051cấu kiện
96Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7229100m3
97Cung cấp cáp thép D10 có bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.138,9md
98Cung cấp lưới thép B40, mắt lưới 65x65, sợi 3,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V639,81m2
99Lắp dựng hàng rào khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V639,81m2
E SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ - LÒ ĐỐT RÁC
1Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8646100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0548100m3
3Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,646100m2
4Ván khuôn thép khe co giãn sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,6067100m2
5Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5803tấn
6Bê tông sân nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5256m3
7Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253100m3
8Đắp lót rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào rãnh và hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,564m3
9Trải tấm nilong lót đổ bê tông lót rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4564100m2
10Bê tông lót đáy hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
11Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3
12Xây thành rãnh bằng gạch không nung ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,718m3
13Xây thành hố ga bằng gạch không nung ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2261m3
14Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,76m2
15Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1428100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước đk 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga đk 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga đk 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
20Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2702m3
21Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V661cấu kiện
22Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768100m
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
24Lát nền gạch ceramic 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,72m2
25Cung cấp thép L63x63x7mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8474kg
26Bu long D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Gia công cột cờ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
29Lắp cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8991m3
31Trải tấm nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
32Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,029m3
36Xây lò đốt rác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5465m3
37Gia công cột bằng thép STKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
38Lắp cột chống lò đốt rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,08011m2
40Gia công vĩ thép, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0299tấn
41Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5636m2
42Bu long D10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan chậu rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111100m2
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chậu rửa đk 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
46Bê tông đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
47Lắp đặt đan chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
48Ốp đá granit đan chậu rửa (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48m2
49Gia công khung chậu rửa tay bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1265tấn
50Cung cấp tấm Prima dày 8ly (NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
59Lắp đặt van nhựa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
60Lắp đặt lavabo + bộ xả nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
62Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Cung cấp bát giữ ống bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
F SAN LẮP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V41,646100m2
2Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,367100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7166100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V46,0143100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND (03x8.749.000.000 = 26.247.000.000 VND)(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 26.247.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.247.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 gàu ≥ 0.5m31
2 Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương)1
3 Xe ô tô tải ≥ 3.5 tấn ≥ 3.5 tấn1
4 Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương) Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương)1
5 Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn ≥ 09 tấn1
6 Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) ≥ 126 CV (hoặc tương đương)1
7 Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L5
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
11 Máy cắt thép Máy cắt thép1
12 Máy uốn thép (duỗi thép) Máy uốn thép (duỗi thép)1
13 Máy hàn Máy hàn2
14 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
16 Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo)100
17 Máy phát điện Máy phát điện1
18 Máy khuấy bả sơn Máy khuấy bả sơn1
19 Máy xoa nền bê tông Máy xoa nền bê tông1
20 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->