Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:20:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,467,475,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND (03x8.749.000.000 = 26.247.000.000 VND)(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 26.247.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.247.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0.5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải ≥ 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 126 CV (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn thép (duỗi thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép (duỗi thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khuấy bả sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khuấy bả sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú Trường tiểu học Mỹ Tú A, xã Mỹ Tú, huyện Mỹ Tú 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn xổ số kiến thiết năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán, trường hợp hợp đồng đang thực hiện thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng. Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu dưới đây: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Tài liệu chứng minh khả năng huy động, năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để chứng minh khả năng huy động nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng thuê (nếu đi thuê) và tài liệu chứng minh việc sở hữu thiết bị của bên cho thuê. - Trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết nhà thầu có thể mời trực tiếp các đơn vị cho thuê thiết bị để xác minh khả năng huy động thiết bị. - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XD huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú, ấp Cầu Đồn, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại 02993871032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21B, đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3822333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0416 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,584 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4718 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9225 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8804 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9235 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6963 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép cổ móng, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9654 | m3 |
| 17 | Đào đà kiềng, đà tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 1m3 |
| 18 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà tam cấp, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5543 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4655 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7749 | tấn |
| 25 | Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,541 | m3 |
| 26 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3098 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2645 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2787 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6727 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2851 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1992 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2867 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7314 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3872 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0831 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5789 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1593 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5494 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1351 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 47 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0485 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6042 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8784 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, đan cột, lam nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0411 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng đan cột ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6634 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4806 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2881 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5068 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4649 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0171 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5626 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7139 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | tấn |
| 69 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6874 | m3 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 72 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7476 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1606 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7549 | m3 |
| 75 | Xây lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0386 | m3 |
| 76 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6158 | m3 |
| 77 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2576 | m3 |
| 78 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9754 | m3 |
| 79 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5437 | m3 |
| 80 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m2 |
| 81 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,031 | m2 |
| 82 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,464 | m2 |
| 83 | Ốp tường, cột, tiết diện gạch 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,33 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,374 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,629 | m2 |
| 86 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,342 | m2 |
| 87 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,983 | m2 |
| 88 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5305 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,81 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,98 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,748 | m2 |
| 92 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,936 | m2 |
| 93 | Trát giằng mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,975 | m2 |
| 94 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,374 | m2 |
| 95 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,629 | m2 |
| 96 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9742 | m2 |
| 97 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,0345 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,3482 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.906,6635 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6396 | m2 |
| 101 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,6396 | m2 |
| 102 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,5916 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,084 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,74 | m |
| 105 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1712 | 100m3 |
| 106 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8458 | 100m3 |
| 107 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 108 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6283 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4777 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2098 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | tấn |
| 112 | Bê tông nền, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4254 | m3 |
| 113 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,6844 | m2 |
| 115 | Thép V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | kg |
| 116 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 117 | Cung cấp xà gồ thép C120x45x15x2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,5 | md |
| 118 | Gia công thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1857 | tấn |
| 120 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem, phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5156 | 100m2 |
| 121 | Tole phẳng úp nóc dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m2 |
| 122 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,02 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (khung bao thép V4, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5ly, chân ốp tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,08 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 126 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,16 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6153 | 1m2 |
| 129 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3112 | tấn |
| 130 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9775 | m2 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 137 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bảng |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt RCBO 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 148 | Lắp đặt đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2145 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 152 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8641 | m3 |
| 153 | Cung cấp cột điện BTLT L=6,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 154 | U 2 rắt sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp dựng cột điện bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây cáp đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193 | m |
| 157 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 160 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | KHỐI HCQT - HỌC TẬP - HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4655 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,945 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,002 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,002 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9286 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7112 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2862 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1644 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,7255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cổ móng, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9617 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5912 | m3 |
| 18 | Đào đà kiềng, đà tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,265 | 1m3 |
| 19 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng, đà tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7287 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đà kiềng, đà tam cấp, đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3145 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà tam cấp, bó nền, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | tấn |
| 27 | Bê tông đà kiềng, đà tam cấp, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,916 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6508 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5495 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0854 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9622 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5597 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8901 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3472 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1048 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1724 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4143 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn , ĐK 20mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0723 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7039 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 12mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1851 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | tấn |
| 50 | Bê tông dầm sàn, dầm mái, giằng mái, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2052 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1231 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4829 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, sê nô, đan cột, lam nắng, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2029 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2524 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1795 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lan can, lam nắng đan cột ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8264 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3568 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu,sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3424 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9409 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6465 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn lầu, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,38 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió, lam Z, lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0814 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam gió, lam Z, lam trang trí, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 73 | Bê tông lam gió, lam Z, lam trang trí, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9886 | m3 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió, lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 76 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8073 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4143 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0131 | m3 |
| 79 | Xây lan can bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8893 | m3 |
| 80 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,629 | m3 |
| 81 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6951 | m3 |
| 82 | Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3694 | m3 |
| 83 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5295 | m3 |
| 84 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m2 |
| 85 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,057 | m2 |
| 86 | Lát, ốp bậc cầu thang bằng gạch ceramic chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,244 | m2 |
| 87 | Ốp đan lavabo bằng đá granit (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m2 |
| 88 | Ốp tường, cột, tiết diện gạch 250x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,5521 | m2 |
| 89 | Ốp tường, cột, WC tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,003 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,7359 | m2 |
| 92 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,55 | m2 |
| 93 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,42 | m2 |
| 94 | Trát dầm sàn, dầm mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7605 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,24 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 có lớp bả bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,164 | m2 |
| 98 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,5205 | m2 |
| 99 | Trát giằng mái vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng (không bả matit và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,572 | m2 |
| 100 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,003 | m2 |
| 101 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,7359 | m2 |
| 102 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,2846 | m2 |
| 103 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,8275 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,2876 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,5634 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 107 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 108 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,36 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,05 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,42 | m |
| 111 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5205 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9574 | 100m3 |
| 113 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | 100m3 |
| 114 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9608 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4581 | tấn |
| 116 | Ván khuôn thép móng ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5043 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dốc, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4195 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng ram dốc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 121 | Bê tông nền, tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6273 | m3 |
| 122 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,555 | m3 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,764 | m2 |
| 124 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 125 | Thép V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | kg |
| 126 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 127 | Cung cấp xà gồ thép C120x45x15x2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,37 | md |
| 128 | Gia công thép hộp 40x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6943 | tấn |
| 130 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem, phủ PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3345 | 100m2 |
| 131 | Tole phẳng úp nóc dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 132 | Trần thạch cao, khung nhôm nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa đi sắt kính (khung bao thép V4, song sắt bảo vệ vuông rỗng, kính 5ly, chân ốp tole) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5872 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,58 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m2 |
| 136 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng ống thép đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5556 | tấn |
| 137 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,88 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,0889 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, hệ 700, kính dày 5ly, lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m2 |
| 140 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4105 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,608 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 148 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led U 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn led U 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 4 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bảng |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt RCBO 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt van nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt lavabo + bộ xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước PANASONIC: GP-200JXK/JK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 184 | Dây đót nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt van gang, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt bồn nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt bồn nước nhựa 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 209 | Đắp cát đáy HTH, HG, sân nước công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 210 | Bê tông lót HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | m3 |
| 211 | Ván khuôn thép sân nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng cốt thép sân nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 213 | Bê tông sân nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 214 | Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7288 | m3 |
| 215 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | m2 |
| 216 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m2 |
| 217 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,47 | m2 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 219 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 221 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2586 | tấn |
| 222 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4214 | m3 |
| 223 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 224 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | 100m3 |
| 225 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 226 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 227 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 228 | Kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R105m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 233 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 234 | Cung cấp hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Cung cấp cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | sợi |
| 236 | Cung cấp tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 237 | Cung cấp thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 238 | Cung cấp bu long neo D12x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Đế kim thu sét thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Trụ kim thu sét D60x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,336 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0654 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0725 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 15 | Đào đà kiềng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 1m3 |
| 16 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1627 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | tấn |
| 22 | Bê tông đà kiềng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,941 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5377 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, bổ trụ, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7121 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9139 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng, ĐK 8mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô,sê nô ĐK 10mm - Chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3607 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4411 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2025 | m3 |
| 36 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3635 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5779 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2731 | m3 |
| 39 | Lát, ốp bậc tam cấp bằng gạch ceramic chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | Ốp đan lavabo bằng đá granit (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,262 | m2 |
| 41 | Ốp tường, cột, WC tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2261 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,545 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,8489 | m2 |
| 44 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,501 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,75 | m2 |
| 46 | Trát tường bó nền, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 (không bả và sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1842 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,237 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 49 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 51 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9744 | m3 |
| 55 | Bê tông hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 56 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,01 | m2 |
| 57 | Thép V30x30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | kg |
| 58 | Bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép C80x40x15x2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,244 | md |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hộp 80x40x2,0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,2dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2837 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700, lamri nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,995 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung nhôm, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | 1m2 |
| 67 | Gia công tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 68 | Lắp dựng tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn led U 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led U 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt van tê nhựa 2 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt van nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt lavabo + bộ xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi hồ nhựa, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước PANASONIC: GP-250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 101 | Dây đót nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt van gang, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt bồn nước nhựa 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Khoan cây nước (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát đáy HTH, HG, sân nước công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 127 | Bê tông lót HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép đan đáy HTH, HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép đáy HTH, HG, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1804 | tấn |
| 130 | Bê tông đáy HTH, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5456 | m3 |
| 131 | Xây thành HTH, HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 132 | Trát thành HTH, HG dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 133 | Láng đáy HTH, HG, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 134 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,42 | m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan HTH, HG, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4608 | m3 |
| 138 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 139 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| D | CỔNG - TƯỜNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8214 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,384 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1601 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8773 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép cổ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7218 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4439 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3668 | m3 |
| 22 | Đào đất đà kiềng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,155 | 1m3 |
| 23 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng, dầm mái ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 31 | Bê tông đà kiềng, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, mái, sê nô ĐK 10mm - Chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4119 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lam gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | m3 |
| 41 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3703 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8975 | m2 |
| 45 | Xây bó nền, bảng tên bằng gạch không nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2317 | m3 |
| 46 | Xây tường rào, nhà bảo vệ bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3786 | m3 |
| 47 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6813 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 50 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,99 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 52 | Trát giằng tường, vữa XM M75 có bả lớp bám dính bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 53 | Trát cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,28 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,92 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 57 | Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,236 | m2 |
| 58 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,156 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 62 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 63 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,546 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, hệ 700 kính dày 5ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 700, kính dày 5 ly, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 67 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit màu đỏ ru by | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,875 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox mạ vàng thau + ốp kính cường lực 12ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Gia công cổng sắt bằng thép LDC50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 72 | Gia công cổng sắt bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 73 | Gia công cổng sắt bằng thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 74 | Cung cấp tole phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 76 | Gia công chông hàng rào bằng thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 77 | Gia công chông hàng rào bằng thép tròn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 78 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,57 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 89 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông cọc hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7088 | 100m2 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4411 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7675 | tấn |
| 93 | Bê tông cọc, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6313 | m3 |
| 94 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7678 | 100m3 |
| 95 | Lắp cọc hàng rào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1cấu kiện |
| 96 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7229 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp cáp thép D10 có bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.138,9 | md |
| 98 | Cung cấp lưới thép B40, mắt lưới 65x65, sợi 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,81 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,81 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8646 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0548 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép khe co giãn sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6067 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sân đường, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5803 | tấn |
| 6 | Bê tông sân nội bộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5256 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | 100m3 |
| 8 | Đắp lót rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công (tận dụng cát đào rãnh và hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,564 | m3 |
| 9 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông lót rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót đáy hố ga, rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 12 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,718 | m3 |
| 13 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 14 | Láng đáy rãnh, hố ga, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 15 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông nắp hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3175 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh thoát nước đk 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga đk 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan hố ga đk 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp đan hố ga, rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2702 | m3 |
| 21 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1cấu kiện |
| 22 | Ống nhựa uPVC, ĐK 21mm làm lỗ thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp thép L63x63x7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8474 | kg |
| 26 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công cột cờ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 29 | Lắp cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 1m3 |
| 31 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 36 | Xây lò đốt rác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5465 | m3 |
| 37 | Gia công cột bằng thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 38 | Lắp cột chống lò đốt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0801 | 1m2 |
| 40 | Gia công vĩ thép, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 41 | Trát tường lò đốt rác dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5636 | m2 |
| 42 | Bu long D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Trải tấm nilong lót đổ bê tông đan chậu rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đan chậu rửa đk 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 46 | Bê tông đan chậu rửa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 47 | Lắp đặt đan chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 48 | Ốp đá granit đan chậu rửa (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 49 | Gia công khung chậu rửa tay bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 50 | Cung cấp tấm Prima dày 8ly (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa ren trong, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt van nhựa khống chế 1 đầu răng ngoài, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt lavabo + bộ xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp bát giữ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| F | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,646 | 100m2 |
| 2 | Đào đất đắp bờ bao, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7166 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0143 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND (03x8.749.000.000 = 26.247.000.000 VND)(ii)Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng tất cà các hợp đồng ≥ 26.247.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.749.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.247.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động; Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình (kèm tài liệu chứng minh)(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2)Đã được đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ giám sát công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh);(3)Có chứng chỉ/chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công nghệ xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2)Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành môi trường/ Phòng cháy chữa cháy;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/ điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự (cùng cấp, cùng loại công trình) theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥6.250.000.000 VND. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (xe cuốc) gàu ≥ 0.5m3 | gàu ≥ 0.5m3 | 1 |
| 2 | Xe ủi công suất ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) | ≥ 110CV (hoặc ≥ 39PS hoặc tương đương) | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải ≥ 3.5 tấn | ≥ 3.5 tấn | 1 |
| 4 | Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương) | Sà lan ≥ 100 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép ≥ 09 tấn | ≥ 09 tấn | 1 |
| 6 | Máy bơm cát ≥ 126 CV (hoặc tương đương) | ≥ 126 CV (hoặc tương đương) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | Máy thủy bình (để đo chênh cao và truyền dẫn cao độ) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 5 |
| 9 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 11 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 12 | Máy uốn thép (duỗi thép) | Máy uốn thép (duỗi thép) | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Máy khoan bê tông 1,5kW | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 16 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 khung 02 thanh chéo) | 100 |
| 17 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 18 | Máy khuấy bả sơn | Máy khuấy bả sơn | 1 |
| 19 | Máy xoa nền bê tông | Máy xoa nền bê tông | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi