Gói thầu: Mua vật tư hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200469714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Kiến trúc Gia Lộc Phú |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 08:55:00 đến ngày 2020-05-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,081,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cồn 96 | 30 | lít | Cồn 96o, chất lỏng không màu, trong suốt phục vụ nghiên cứu. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất. | ||
| 2 | As –chuẩn | 1 | Chai/500ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất. | ||
| 3 | Hg –chuẩn | 1 | Chai/500ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất. | ||
| 4 | Cd –chuẩn | 1 | Chai/ 500ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 5 | Pb –chuẩn | 1 | Chai/ 500ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 6 | HCl | 3 | Chai/ 500ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 7 | NaBH4 | 1 | Chai/ 100g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 8 | Methanol | 1 | Chai/1000ml | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 9 | Na2CO3 | 1 | Chai/500g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 10 | Acetonitrile | 1 | Chai 4 lit | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 11 | Môi trường PDA | 2 | chai/500g | Môi trường nuôi cấy Vi Sinh, dạng bột, chiết xuất từ khoai tây. pH(10.00g/L): 5.5-65, hòa tan trong nước, độ tinh khiết: >98 %. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 12 | Môi trườngTSA | 2 | Chai/500g | Môi rường dùng trong nuôi cấy vi sinh; Dạngbột. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 13 | Acid gallic | 1 | Chai/100g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 14 | Folin-Ciocateau | 10 | Chai/100g | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 15 | Acetone | 1 | Chai/1 lít | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 16 | DMSO | 3 | Chai/1 lít | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 17 | Maltodextrin | 2 | Bao/10kg | Dạng bột, dùng trong thực phẩm. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 18 | Gum arabic | 2 | Bịch/1kg | Dạng bột, dùng trong thực phẩm. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 19 | Đường cỏ ngọt Stevia | 10 | Bịch/500g | Dạng bột, dùng trong thực phẩm. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 20 | H2O2 | 1 | Chai/ 1 lít | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 21 | MgSO4 | 1 | Chai/500g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 22 | Acid acetic | 1 | Chai/1 lít | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 23 | Sodium Acetate | 1 | Chai/500 g | Dạng bột. Độ tinh khiết >98% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 24 | HNO3 | 1 | Chai/ 1 lít | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 25 | Mg(NO3)2 | 1 | Chai/10g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 26 | Pb(NO3)2 | 1 | Chai/500g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 27 | NaOH | 1 | Chai/500g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 28 | Acid Ascorbic | 1 | Chai/250g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 29 | AlCl3 | 1 | Chai/500g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 30 | Catechol | 1 | chai/100g | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 31 | Catechin | 1 | Hộp | Dạng bột. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 32 | NaOH chuản 1N | 1 | Hộp | Dạng dung dịch. Độ tinh khiết >99% dùng phục vụ phân tích. Hạn sử dụng ≥12 tháng, hàng mới 100%, trên bao bì ghi rõ thông tin của hãng sản xuất | ||
| 33 | Dao. kéo | 3 | Bộ | Chất liệu: ABS + Thép không gỉ 430.Kích thước: 10.* 7.7cm /4.*3". Lưỡi dao sắc, tác động lực theo hướng dọc, thao tác dễ dàn | ||
| 34 | Khay nhựa | 20 | Cái | Kích thước: Khay chữ nhật 40 x 50 cm. Nguyên liệu: PP chính phẩm cao cấp, không độc hại, an toàn cho sức khỏe, bền bỉ, thời gian sử dụng lâu dài.Chịu nhiệt độ lên đến 120°C | ||
| 35 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh, dung tích 500 ml, có vạch chia độ, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học.. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100%. | ||
| 36 | Bình tam giác 1000ml | 10 | Cái | Bình có đáy phẳng, đường kính đáy 131mm, đường kính cổ 42mm, chiều cao 220mm, dung tích 1000mL. Vật liệu bằng thủy tinh. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100% | ||
| 37 | Chai thủy tinh trung tính 1000ml | 20 | Cái | Chất liệu Thủy tinh, nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP. Thang chia vạch dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. Lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toàn. Dung tích 1000 ml. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100%. | ||
| 38 | Giấy lọc whatman | 5 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2um, 47mm. Chất liệu: Vi sợi thủy tinh, bề mặt mịn, nhẵn, tốc độ chảy tốt. Thu các chất rắn lơ lửng trong nước uống và các chất thải tự nhiên và công nghiệp.Sử dụng rộng rãi cho thu tế bào, kĩ thuật tính toán chất lỏng nhấp nháy và xét nghiệm kết hợp mà sức chịu tải lớn. Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100% | ||
| 39 | PTFE Filter Membranes 1.5μm | 4 | Hộp | Lỗ lọc 1.5μm. Hàng mới 100%. Yêu cầu hãng sản xuất: G7 | ||
| 40 | Lưới lọc thép 1μm | 5 | m | Thép không gỉ, đường kính lỗ 1μm. Kích thước 1m x 1 m. Hàng mới 100%. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100%. | ||
| 41 | Phểu lọc | 15 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh trong suốt, cấu tạo phễu thủy tinh hình quả lê, van khóa 1 chiều, nút, dung tích: 500ml, ứng dụng: Chiết tinh dầu, tách chất lỏng. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100%. | ||
| 42 | Khẩu trang than hoạt tính | 15 | Hộp | Khẩu trang than hoạt tính (50 Cái/hộp) với lớp vải lọc khí và lớp vải than hoạt tính (được ép 100% than hoạt tính nguyên chất) không thấm. Lớp vải vi lọc không thấm nước, lỗ vi lọc siêu nhỏ ngăn bụi siêu tốt | ||
| 43 | Găng tay cao su không bột | 15 | Hộp | Chất liệu từ cao su tổng hợp (Nitrile), màu găng: xanh da trời hoặc trắng, bề mặt sản phẩm: vùng bàn tay nhám, dùng được cả hai tay, chiều dài: 23cm, trọng lượng 4g. Quý cách đóng gói: 100 chiếc/ hộp. Hàng mới 100%. | ||
| 44 | Rổ nhựa | 20 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP chính phẩm, không chứa chất độc hại, kích thước 20cm x24 cmx 28cm | ||
| 45 | Chậu nhựa lớn | 10 | Cái | Chất liệu nhựa PP, kích thước L65 x W25, đường kính 80 cm | ||
| 46 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Chất liệu nhôm lá mỏng với đặc tính giữ nhiệt, chịu được nhiệt độ cao | ||
| 47 | Cốc nhựa 5000ml | 20 | Isolab | Chất liệu bằng nhựa chịu nhiệt b chất lượng cao, dung tích 5000 ml, vạch chia mang độ chính xác và hạn chế bong tróc trong quá trình sử dụng. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100%. | ||
| 48 | Túi lọc | 28 | Cái | Thể tích bao dập mẫu 400ml, kích thước cao x rộng 300 x 180 cm, dày 70mm, vô trùng, không lọc | ||
| 49 | Bao tráng nhôm 3 lớp | 50 | Kg | Dùng trong thực phẩm, độ bền cao, có zipper, 1 mặt trong, 1 mặt bạc | ||
| 50 | Màng bao thực phẩm | 15 | Cuộn | Kích thước 30cmx600m được làm từ nhựa PVC, dùng để bảo quản thực phẩm tươi ngon, tránh nhiễm vi khuẩn, an toàn vệ sinh. Màng bọc có thể chịu nhiệt độ - 60°C đến 130°C | ||
| 51 | Kéo cắt tỉa cây | 2 | Cái | Kéo lớn cán nhựa, có phần lưỡi được làm từ chất liệu thép không gỉ cứng chắc, độ bền cao, không tương tác hóa học với thực phẩm trong quá trình sử dụng, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Chiều dài 20cm. Yêu cầu hãng sản xuất: G7. Hàng mới 100% | ||
| 52 | Cuộn trà túi lọc | 2 | Cuộn | Độ dầy: 0.074mm. Độ ngấm nước: 350mm. Độ thông khí: 150 cm3/ cm2. Tốc độ lọc 5%, không mùi vị. Hàng mới 100%. | ||
| 53 | Nước rửa dụng cụ | 10 | Chai | Dạng dung dịch, an toàn cho người sử dụng | ||
| 54 | Bao PE | 50 | Kg | Túi zip chất liệu PE, tráng bạc mặt ngoài, kích thước 16 x 25cm, dung tích 500 ml | ||
| 55 | Bao giấy | 1.000 | Cái | Làm bằng giấy, an toàn cho thực phẩm | ||
| 56 | Hộp thiếc | 1.000 | Cái | Chất liệu thiếc, cứng, dùng để đựng thực phẩm dạng bột | ||
| 57 | Hũ thủy tinh | 1.000 | Hũ | Chất liệu: thân bình thủy tinh; nắp kim loại. Dung tích: 750ml. Kích thước: 127x107mm | ||
| 58 | Hộp nhựa | 1.000 | Hộp | Làm từ nhựa cao cấp. Khả năng chịu nhiệt của hộp: từ - 20 độ C đến 120 độ C - Khả năng chịu nhiệt nắp hộp: từ - 20 độ C đến 80 độ C. Chất liệu: Nhựa PP cao cấp Kích thước: 7.8 × 11.1 × 4.2 cm Dung tích: 190ml | ||
| 59 | Bao bì PP | 50 | Kg | Túi PP trong, dạng trơn, miệng bằng, không dập quai, kích thước dài x rộng 120 x 80 cm, Từ 50Mc-60Mc (1 mặt). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi