Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản phục vụ Ban Điều hành cửa khẩu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211057526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý Cửa Khẩu tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản phục vụ Ban Điều hành cửa khẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:02:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 412,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã tham gia thi công gói thầu thiết kế nội thất ( Phòng tiếp khách cơ quan nhà nước hay công ty tư nhân, phòng họp, phòng họp trực tuyến thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc nhà xưởng gia công các vật liệu ( yêu cầu nhà xưởng >500m2 có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện hoặc nhà xưởng đang hoạt động. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành dự án: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí công trình hoặc điện – điện tử. (Công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kiến trúc sư -(Công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán – tài chính -(Công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm quản lý Cửa Khẩu tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản phục vụ Ban Điều hành cửa khẩu Mua sắm, sửa chữa thường xuyên tài sản phục vụ Ban Điều hành cửa khẩu 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phần 70% để lại cho Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. 2. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. 3. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu 3.1. Yêu cầu chung: - Hàng hoá mới 100%; - Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu qui định chi tiết tại Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận chất lượng, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá hoặc xuất xưởng đáp ứng số lượng hàng hoá của hợp đồng ký với Chủ đầu tư khi giao hàng (trong trường hợp nhà thầu trúng thầu). - Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối có cam kết cung cấp đầy đủ hàng hoá, dịch vụ kỹ thuật, phụ tùng linh kiện để bảo hành, bảo trì, sửa chữa hoặc thay thế hàng hoá thiết bị theo nội dung hợp đồng mà nhà thầu ký với chủ đầu tư trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. 3.2. Các giấy tờ, tài liệu khác có liên quan chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hoá là giá được vận chuyển, lắp đặt tại công trình và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển hàng hoá ...) theo Mẫu số 18 - Chào đầy đủ các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19. - Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước được hưởng ưu đãi, kê khai theo Mẫu số 20. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Phú – Giám đốc Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị; - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý cửa khẩu tỉnh Quảng Trị - 06 Nguyễn Huệ, Thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3.775.867 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý hạ tầng cửa khẩu – Trung tâm Quản lý cửa khẩu. Đại chỉ: Thị trấn Lao Bảo, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. SĐT: 0941747557. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bức ốp tường trang trí. | 71.700 | m2 | Tương đương Bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Melamine cao cấp, khung xương dày 17mm, ván kết hợp 9 và 17 li tạo khối nhấn | ||
| 2 | Ốp lam | 5.900 | m2 | ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ Melamine cao cấp, hai mặt bên cạnh thanh lam dán chỉ cạnh bằng nhựa PVC phủ đồng màu vân gỗ, công nghệ máy dán tự động điều chỉnh nhiệt độ | ||
| 3 | Hộp Tủ | 2.000 | bộ | Hộp Tủ KT: 1010*768*900. Bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Melamine cao cấp; lề lá Inox 304 chống gĩ; ray xi mạ 7 màu tỉnh điện | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1.000 | Cái | Bục tượng Bác KT: 850*450*1200. tương đương Bằng ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm, phủ Melamine cao cấp. | ||
| 5 | Tượng Bác | 1.000 | cái | Tượng Bác KT: 600*520*300. Bằng chất liệu thạch cao sản xuất trong nước | ||
| 6 | Bộ "Sao vàng búa liềm" | 1.000 | bộ | Bộ "Sao vàng búa liềm" tương đương chất liệu bằng Mica alu đồng cao cấp | ||
| 7 | Đèn dây Thanh Led | 9.000 | md | Đèn dây Thanh Led cao cấp (bao gồm ống nhôm định hình, phụ kiện đấu nối, dây led, công lắp) | ||
| 8 | Bộ nguồn chuyển đổi | 1.000 | bộ | Bộ nguồn chuyển đổi cấp cho đèn led 12V, phụ kiện theo đèn dây led | ||
| 9 | Sàn gỗ | 37.700 | m2 | tương đương Sàn gỗ Janmi, Độ dày 8mm, khóa hèm V; phủ Laminate chống trơn trượt, tạo vân gỗ tự nhiên; nhập khẩu Malaysia đạt tiêu chuẩn AC4 | ||
| 10 | Xốp lót sàn | 37.700 | m2 | tương đương Xốp nhựa tổng hợp, phủ lớp kẽm cách nhiệt, cách âm, sản xuất tại Hà Nội | ||
| 11 | Đường len viền | 24.000 | md | tương đương MDF Lõi xanh chống ẩm phủ Laminate vân gỗ | ||
| 12 | Nẹp kết thúc, nẹp qua cửa, nẹp biên | 10.000 | md | tương đương nhựa Tiên Phong, phủ sơn màu tạo vân gỗ | ||
| 13 | Bàn họp | 2.000 | bộ | tương đương ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 34mm đối với kết cấu chịu lực, kết hợp 17mm tấm pano, toán bộ ván gỗ phủ Melamine cao cấp, KT: 1800*750*600 | ||
| 14 | Bàn họp KT: 1200*750*600 | 6.000 | bộ | tương đương ván gỗ MDF lõi xanh chống ẩm dày 34mm đối với kết cấu chịu lực, kết hợp 17mm tấm pano, toán bộ ván gỗ phủ Melamine cao cấp, | ||
| 15 | Chậu sứ trắng | 2.000 | cái | Chậu sứ trắng, đường kính D300 cao 700, tương đương tráng men cao cấp; sản xuất tại TP Hải Dương | ||
| 16 | Khóm cây Trầu bà | 2.000 | Khóm | Khóm cây Trầu bà (Bao gồm cây, đất mùn hữu cơ, phân vi sinh) | ||
| 17 | CASE CPU DESKTOP | 1.000 | Bộ | Cpu Intel Core i3- 10105 Box - Intel"Mainboard Asus PRIME H410M-E ( hdmi + vga)Ram 8gb/2666 PC Gskill DDR4 (F4-2666C19S-8GNT):Ổ cứng SSD Lexar 256gb LNS100-256RB read up to 520MB/s:Nguồn Jetek Y500T fan 12Case Xigmatek (tương đương) | ||
| 18 | Phím không dây | 1.000 | Cái | Phím không dây logiteck MK220 (tương đương) | ||
| 19 | Chuột không dây chính hãng Logiteck B175 | 1.000 | Cái | Chính hãng Logiteck B175 (tương đương) | ||
| 20 | Camera (ghi hình) | 1.000 | Bộ | Camera Yealink UVC84Chất lượng video 4K Ultra HDCác thông số kỹ thuật khác theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (tương đương) | ||
| 21 | Dây HDMI 5m | 2.000 | cái | Dây HDMI 5m | ||
| 22 | Đầu nối dây HDMI | 2.000 | Cái | Đầu nối dây HDMI | ||
| 23 | Cáp USB nối dài 5m | 1.000 | Cái | Cáp USB nối dài 5m | ||
| 24 | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | 1.000 | Cái | Ổ cắm Lioa 6 lỗ | ||
| 25 | Dây âm thanh 3.5mm VA 10m | 2.000 | Cái | Dây âm thanh 3.5mm VA 10m | ||
| 26 | Giá Inox 304 treo màn hình máy chiếu | 2.000 | Cái | Giá Inox 304 treo màn hình máy chiếu | ||
| 27 | Bàn Mixer | 1.000 | Bộ | "Bàn Mixer Yamaha MG166CXHãng sản xuất: Yamaha (tương đương)Loại: Bàn mixerNgõ vào Mic/Line: 10Ngõ vào Line: 8 mono + 4 stereoKênh Mixer: 16Có cổng kết nối USBĐộ méo tiếng: | ||
| 28 | Micro cỗ ngỗng không dây | 11.000 | Bộ | tương đương loạiTemeisheng T8821 chiều cao mic 45cm, độ nhạy cao ở nhiều tần số, công nghệ chống nhiễu tần chuyên dùng cho hội nghị, hội thảo | ||
| 29 | Main Power HA-600 | 1.000 | Cái | Trở kháng loa 4-8 OHM; công suất 2*600W (24 sò Toshiba ) tương đương | ||
| 30 | Trọn gói vật liệu phụ, đầu rắc nối dây các loại, hộp nối, hộp nhựa đi nổi luồn dây các loại | 1.000 | Bộ | Trọn gói vật liệu phụ, đầu rắc nối dây các loại, hộp nối, hộp nhựa đi nổi luồn dây các loại | ||
| 31 | Trọn gói kỹ thuật lắp đặt, Setup chuyển giao công nghệ và hổ trợ chạy thử 5 cuộc họp đầu tiên | 1.000 | HM | Trọn gói kỹ thuật lắp đặt, Setup chuyển giao công nghệ và hổ trợ chạy thử 5 cuộc họp đầu tiên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Đã tham gia thi công gói thầu thiết kế nội thất ( Phòng tiếp khách cơ quan nhà nước hay công ty tư nhân, phòng họp, phòng họp trực tuyến thuộc công trình dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao tổng thể hàng hóa của gói thầu.- Cam kết cung cấp dịch vụ kỹ thuật và phụ tùng thay thế chính hãng của nhà sản xuất hoặc đại lý hoặc đơn vị nhập khẩu trong thời gian bảo hành, bảo trì hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT.- Cơ chế thực hiện bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc nhà xưởng gia công các vật liệu ( yêu cầu nhà xưởng >500m2 có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện hoặc nhà xưởng đang hoạt động. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành dự án: | 1 | Đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc cơ khí công trình hoặc điện – điện tử. (Công chứng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thiết kế | 1 | Đại học chuyên ngành kiến trúc sư -(Công chứng còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán – tài chính -(Công chứng còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi