Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601572 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 14:58:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,524,228,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.786342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3572684E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.166.959.600 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn Kế hoạch mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và thi công xây dựng để thực hiện nhiệm vụ cấp BQP “Sản xuất loạt “0” hệ thống lọc trực tiếp nước nhiễm mặn thành nước ngọt sinh hoạt tích hợp hệ thống điện mặt trời và bộ kiểm soát độ mặn, công suất 1.000 lít/giờ” năm 2021 của Viện Nhiệt đới môi trường. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng (CO/CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hóa có số lượng, xuất xứ, đơn giá đã bao gồm các loại phí vận chuyển, các loại thuế, phí, lệ phí,… |
| E-CDNT 14.3 | Ít nhất đến 31/3/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu gồm thi công lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Khoa học và Công nghệ quân sự. Địa chỉ: Số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống lọc nước | 2 | Hệ | Hệ thống lọc nước nước gồm: Hệ thống năng lượng mặt trời, Hệ thống kiểm soát chất lượng nước, Hệ thống lọc nước nhiễm mặn. | ||
| 2 | - Hệ thống năng lượng mặt trời: | 2 | Hệ | Gồm các mục từ 3 đến 6 | ||
| 3 | + Tấm pin năng lượng | 2 | Hệ | Tổng sản lượng điện: 10 kWp. Loại Poly (đa tinh thể). Hiệu suất quang năng: 18,15%. Số lượng cell: 144 cells/tấm. Quy cách 1 tấm: 2.000x992x35mm. | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 4 | + Khung đỡ tấm pin năng lượng | 2 | Hệ | Vật liệu: Nhôm | Việt Nam | |
| 5 | + Bộ hòa lưới điện iMars 10-20 Kw và phụ kiện lắp tủ điện cấp nguồn | 2 | Hệ | Dải công suất tối đa: 10-20 kW. Hiển thị màn hình: LED/LCD. Hiệu suất tối đa: 98%. Cấp bảo vệ: IP65. Chuẩn truyền thông: RS485, WIFI, Ethernet. | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 6 | + Công tơ điện 1 pha 2 chiều CE-14 | 2 | Bộ | Điện áp hoạt động: 220V; 230VAC. Dòng điện: 5 (80)A. Đo đếm theo 2 chiều giao nhận. | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | - Hệ thống kiểm soát chất lượng nước: | 2 | Hệ | Gồm các mục 8, 9 | ||
| 8 | + Bộ điều khiển TDS online | 4 | Bộ | Màn hình hiển thị LCD. Thang đo TDS: 0,00-10.000 mg/L. Nguồn điện: 115 VAC ±10% or 230 VAC ±10%; 50/60 Hz. Relay điểm cài đặt 0-10.000. | EU hoặc tương đương | |
| 9 | + Bộ đầu dò (sensor) online | 4 | Bộ | Dạng kết rối ren. Tích hợp 2 thông số EC và TDS. | EU hoặc tương đương | |
| 10 | - Hệ thống lọc nước nhiễm mặn: | 2 | Hệ | Gồm các mục từ 11 đến 29 | ||
| 11 | + Giá đỡ ống hút đầu bơm | 2 | Cái | Vật liệu: PVC hoặc SUS | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 12 | + Sọt chắn rác | 2 | Cái | Kích thước: ÆxH=200x300mm, Lỗ 4-5mm. Vật liệu: SUS 304 | Việt Nam | |
| 13 | + Bơm đầu vào | 2 | Cái | Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 16 mH. Công suất: 0,3 kW. Điện năng: 220V/50Hz. | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 14 | + Bồn chứa nước trung gian | 4 | Cái | Dung tích: 2 m3 Vật liệu PE | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 15 | + Bơm lọc 1 | 2 | Cái | Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 40 mH. Công suất: 1,5 kW. Điện năng: 220V-380V/50Hz. | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 16 | + Bồn lọc cát | 2 | Bộ | Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Cát thạch anh (50kg/bao): 02 bao. Sỏi đỡ: (50kg/bao): 02 bao. | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 17 | + Bồn lọc khử phèn | 2 | Bộ | Công suất: 4 m3/h. Vỏ bồn: Kích thước: D400mm, H1700mm, chế tạo bằng composite - Chihon - China hoặc tương đương. Van 3 cổng: Vận hành bằng tay. Vật liệu lọc: Hạt ODM: 04 lít. Vật liệu lọc: Hạt Birm: 02 bao. Sỏi đỡ (50kg/bao): 02 bao. | Trung Quốc hoặc tương đương | |
| 18 | + Cột lọc tinh | 2 | Cái | Công suất: 4 m3/h. Vỏ lọc tinh uPVC - Đài Loan hoặc tương đương. Kích thước: D225mm, H714mm. Lõi lọc tinh 5micron, 20” x 5bộ - Đài Loan hoặc tương đương. Dự phòng: 10 lõi. | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 19 | + Hệ thống lọc UF | 2 | Cái | Công suất: 4 m3/h. Màng UF liền vỏ. | Nhật/Hàn/Mỹ hoặc tương đương | |
| 20 | + Bồn chứa nước trung gian | 2 | Cái | Dung tích: 2.000 lít. Vật liệu: PE. | Việt Nam | |
| 21 | + Bơm lọc 2 (Bơm cao áp) | 2 | Cái | Lưu lượng: 4 m3/h. Cột áp: 130 mH. Công suất: 3 kW. Điện năng: 380V/50Hz. | Đài Loan hoặc tương đương | |
| 22 | + Hệ thống lọc Nano/RO khử mặn | 2 | Bộ | Công suất: 1 m3/h. Vỏ màng: Composite. Mỗi vỏ chứa 02 màng lọc. Màng Nano/RO: Hàn Quốc hoặc tương đương. | Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 23 | + Hệ hóa chất chống cáu cặn | 2 | Bộ | Bồn chứa hóa chất: 100 lít, PE. Bơm định lượng hóa chất, 11 lít/giờ. Hóa chất chống cáu cặn, 32 lít/thùng. | EU hoặc tương đương | |
| 24 | + Hệ thống điện điều khiển | 2 | Hệ | * Tủ điện: 2 bộ- Tủ 1:+ Kích thước: DxRxH = 0,5 x 0,5 x 0,25m.+ Vật liệu: SUS.+ Sản xuất: Việt Nam.+ Thiết bị điện: LS hoặc tương đương. - Tủ 2:+ Kích thước: DxRxH = 0,2 x 0,3 x 0,25m, hai cửa.+ Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện.+ Sản xuất: Việt Nam.+ Thiết bị điện: LS hoặc tương đương.* Phao mực nước: Đài Loan hoặc tương đương* Dây cáp: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương. | Việt Nam | |
| 25 | + Lưu lượng kế | 6 | Cái | 100l/p, 150l/p. | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | + Đồng hồ áp dầu | 8 | Cái | 0 - 15 bar. | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | + Khung giá đỡ hệ thống lọc | 2 | Bộ | Kích thước: DxRxH = 2,5x0,8x1,6m. Vật liệu: SUS. | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | + Hệ thống đường ống công nghệ | 2 | Bộ | Kích thước: D42, D34, D27, D21. Vật liệu: PPR, PVC. | Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | + Đèn UV khử trùng trực tuyến | 2 | Bộ | Lưu lượng: 200 lít/giờ. Điện áp: 100 - 240V/50 – 60Hz. Áp suất tối đa: 8,62 bar. Vật liệu: Inox 304. | Viqua - Canada hoặc tương đương | |
| 30 | Chi phí vận chuyển thiết bị đến công trình | 2 | Gói | Đảm bảo vận chuyển thiết bị đến công trình an toàn: 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS. | Việt Nam | |
| 31 | Nhân công thi công lắp đặt: | 2 | Gói | Gia công thiết bị lọc nước nhiễm mặn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật được thiết kế. Lắp đặt hệ thống lọc nước nhiễm mặn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật được thiết kế và phù hợp với điều kiện thực tế tại đơn vị | Việt Nam | |
| 32 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị thu nước thô | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 33 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị bơm trung gian và cấp lọc UF | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 34 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc cát | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 35 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị khử phèn | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 36 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc tinh | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 37 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị siêu lọc UF | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 38 | + Gia công lắp đặt bơm cao áp cấp lọc RO | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 39 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị lọc RO | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 40 | + Gia công chế tạo khung đỡ thiết bị | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 41 | + Gia công chế tạo khung đỡ tắm năng lượng mặt trời | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 42 | + Gia công chế tạo hệ tủ điện động lực và điều khiển | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam | |
| 43 | + Gia công lắp đặt khối thiết bị chứa và cấp nước, lắp hệ điện động lực và điều khiển | 2 | Gói | 1 tại Trung đoàn 895 thuộc Bộ CHQS tỉnh Bến Tre và 1 tại Tiểu đoàn 519, Trung đoàn BB893 thuộc Bộ CHQS | Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.786342E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3572684E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.166.959.600 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có minh chứng về sở hữu nhà xưởng sản xuất hoặc gia công cơ khí.- Nhà thầu cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong khoảng thời gian ít nhất 24 tháng sau thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Kỹ thuật Môi trường hoặc Kỹ thuật Cơ khí hoặc Kỹ thuật Xây dựng- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Trung cấp trở lên ngành Kỹ thuật Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt tủ điện và kết nối hệ thống điện | 1 | Trung cấp trở lên ngành điện | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 2 |
| 5 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành Kỹ thuật về lĩnh vực: Hóa học hoặc Môi trường hoặc Cơ khí | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi