Gói thầu: Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063336-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
Tên gói thầu Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch
Số hiệu KHLCNT 20211020845
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 14:56:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,631,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi các hàng hóa đã giao nhưng không đạt tiêu chuẩn chất lượng như nhà thầu đã chào trong hồ sơ dự thầu. Hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc thu hồi hàng hóa.- Cam kết đáp ứng việc giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện trong bất kỳ điều kiện hoàn cảnh nào (kể cả thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh ...).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, Điện tử viễn thông; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ về công nghệ và thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận được đào tạo về hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp Chuyên ngành hóa sinh, Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng năm 2022 tại TTYT huyện Lập Thạch
Dự toán gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm 03 tháng cuối năm 2021 và 09 tháng năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Lập Thạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Khu Phú Lâm, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí – Địa chỉ: NO03, LK68, Khu Cổng Đồng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam – Địa chỉ: Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch , địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Lập Thạch
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Khu Phú Lâm, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Đối với hàng hoá chào thầu là hàng nhập khẩu yêu cầu có Giấy phép nhập khẩu theo quy định hiện hành, hoặc tờ khai hải quan/giấy chứng nhận CO/CQ. Giấy ủy quyền bán hàng hợp pháp của nhà sản xuất. Hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà nhập khẩu/nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam cam kết cung cấp đủ hàng hóa để thực hiện gói thầu, hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. Trường hợp cung cấp thiếu các giấy tờ trên, nhà thầu phải cung cấp bổ sung làm rõ trong quá trình đánh giá hồ sợ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. (Đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT). - Có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đầy đủ tài liệu chứng minh đáp ứng phân nhóm hàng hóa dự thầu theo Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT. Giấy chứng nhận lưu hành tự do còn hạn và phải được hợp pháp hóa tại lãnh sự quán. - Năng lực thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu: Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý (Yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc khi đối chiếu tài liệu).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới, chưa sử dụng, đảm bảo chất lượng và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Với hóa chất hạn sử dụng còn tối thiểu ½ thời hạn sử dụng ghi trên nhãn dán tại thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Khu Phú Lâm, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc- Địa chỉ: số 12 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Khu Phú Lâm, thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin - L1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Alpha Amylase - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Direct Bilirubin - L7.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Total Bilirubin - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Calcium - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Cholesterol - L5.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Direct HDL - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Direct LDL - L4.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9CK‐MB - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10CK‐NAC - L2.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Control Serum N1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Control Serum P1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Creatinine - L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14CRP (turb)1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15CRP Calibrator24mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Gamma GT - L3.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Glucose -L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18GOT(AST) - L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19GPT (ALT) - L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20HbA1c Direct2.500mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21HbA1c Direct Calibrator25mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22HbA1c Direct Control25mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Hemolysis Reagent25.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24LDH - L1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25MultiCalibrator500mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Total Protein3.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Triglycerides - L10.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Urea UV - L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Uric Acid - L12.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Nước rửa máy sinh hoá70LítChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Sample cup1.000CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Bóng đèn halogen10CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Dây bơm lưu động10CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Máu chuẩn 3DN15mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Isotonac31.512.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Hemolynac3N50.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Cleanac240.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Cleanac 3240.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Pack solution Na/K/Cl4.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Pack solution Na/K/Cl/Ca19.200mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41QC control300mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Daily rinse1.800mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Dây bơm10CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Điện cực Na3CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Điện cực K3CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Điện cực Cl3CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Điện cực Ca3CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Điện cực quy chiếu3CáiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Erba Actime 30 (APTT)900mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Erba Thrombin Reagent (Fibrinogen)480mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Erba Protime (PT)600mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Erba Thrombin Time 50 (TT)1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Erba control N480mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Erba control P150mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Erba Calcium Chloride1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Erba Owen Veronal bufe1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Erba Plasma70mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Cuvettes (RFID Code) for ECL105-ECL41220TúiChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Access Wash Buffer II15.600mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Access System Check Solution48mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Access TSH (3rd IS)4.000tetsChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Access TSH (3rd IS) Calibrators30mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Access Total T32.500testChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Access Total T3 Calibrators72mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Access Free T43.000testChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Access Free T4 Calibrators30mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Access CEA600testChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Access CEA Calibrators45mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Access AFP1.000mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Access AFP Calibrators35mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Access BR Monitor600testChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Access BR Monitor Calibrators27mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73Access Substrate5.200mlChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Access OV Monitor Calibrators300testChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75Access Immunoassay System Reaction Vessels10HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Access HYBRITECH PSA5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Access HYBRITECH PSA CALIBRATORS5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Access FERRITIN5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Access FERRITIN CALIBRATORS5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80Access Total βhCG (5th IS)5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Access Total βhCG (5th IS) Calibrators5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82Access Cortisol5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83Access Cortisol Calibrators5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Access Cortisol Calibrator S05HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Access hsTnI5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Access hsTnI Calibrators5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Triage BNP Reagent5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Triage BNP Calibrators5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89Triage BNP QC Controls5HộpChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Que thử nước tiểu 13 thông số20.000TestChi tiết tại mục 2.3 thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.947E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết thu hồi các hàng hóa đã giao nhưng không đạt tiêu chuẩn chất lượng như nhà thầu đã chào trong hồ sơ dự thầu. Hoặc khi có yêu cầu của cơ quan chức năng có thẩm quyền về việc thu hồi hàng hóa.- Cam kết đáp ứng việc giao hàng trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Bệnh viện trong bất kỳ điều kiện hoàn cảnh nào (kể cả thiên tai, lũ lụt, dịch bệnh ...).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phụ trách gói thầu 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, Điện tử viễn thông; Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế.- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ về công nghệ và thiết bị y tế do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.- Có chứng nhận được đào tạo về hệ thống chính sách, pháp luật về an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Nhân sự trực tiếp triển khai cung cấp 1 Trung cấp Chuyên ngành hóa sinh, Điện tử y sinh; Trang thiết bị y tế33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->