Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở tiền chế cho công nhân vườn giống (lô 121, 131 NT An Lộc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063718-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở tiền chế cho công nhân vườn giống (lô 121, 131 NT An Lộc)
Số hiệu KHLCNT 20211043096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:03:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,803,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp IV.+ Cấp công trình: cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: * Diện tích xây dựng: khoảng 185 m²;* Móng xây đá chẻ; tường xây gạch;* Hệ thống xà gồ thép hình, mái lợp tôn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng nhà ở tiền chế cho công nhân vườn giống (lô 121, 131 NT An Lộc)
Xây dựng nhà ở cho công nhân vườn giống (lô 121, 131 NT An Lộc)
45 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phát Lộc - Địa chỉ: 213i, đường Nguyễn Trãi, KP2, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy - Địa chỉ: 384 đường Quang Trung - phường Xuân Hòa – TP. Long Khánh - tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai - Địa chỉ: phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu xác định tính hợp lệ của nhà thầu (là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ): Tài liệu chứng minh nhà thầu nộp bảo hiểm xã hội cho lao động năm 2020. 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III. 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Ghi chú: - Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình tại mục 3 trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp trước khi trao hợp đồng. - Trong trường hợp liên danh (đối với tài liệu mục 3), thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Cao su Đồng Nai. + Địa chỉ: khu phố Trung tâm, phường Xuân Lập, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02513. 724444; fax: 02513. 724123.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY MỚI BLOCK 6 CĂN SỐ 1
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,249m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,083m3
3Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,482m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,913m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,571m3
6Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,481m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,946100m2
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,564m3
9Xoa nền bêtông bằng vữa xi măng M.100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V194,552m2
10Gia công hệ khung vách STKTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,184tấn
11Lắp dựng hệ khung váchTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,184tấn
12Gia công xà gồ thép STK 50x50x1,4Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,606tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,606tấn
14Lợp mái che bằng tôn PU cách nhiệt dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,48100m2
15Úp nóc mái tole phẳng dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,776m2
16Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V779,35m2
17SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,112m2
18SXLD cửa đi Panô sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,4m2
19SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,902m2
20Sơn cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93,12m2
21SXLD Bulon M16, L300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56Cái
22SXLD Bulon M14Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56Cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,192m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,842m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4đoạn ống
26Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,019m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,101m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,044tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,804m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,02100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,894m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,176m3
34Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,055m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,406m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,017tấn
37Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,308m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,009100m2
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
40Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
42Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
43Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
44Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
46Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,9100m
50Lắp đặt co lơi PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
51Lắp đặt co lơi PVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
52Lắp đặt co lơi PVC Ø27Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
53Lắp đặt co PVC Ø27 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
54Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,89m3
56Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,979m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,686m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,022m2
59Lắp đặt các loại đèn Led 15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
64Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30m
65Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V84m
67Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V165m
B HẠNG MỤC 2: XÂY MỚI BLOCK 6 CĂN SỐ 2
1Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,249m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,083m3
3Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,482m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30,913m2
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,571m3
6Cung cấp đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,481m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,946100m2
8Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,564m3
9Xoa nền bêtông bằng vữa xi măng M.100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V194,552m2
10Gia công hệ khung vách STKTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,184tấn
11Lắp dựng hệ khung váchTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,184tấn
12Gia công xà gồ thép STK 50x50x1,4Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,606tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,606tấn
14Lợp mái che bằng tôn PU cách nhiệt dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,48100m2
15Úp nóc mái tole phẳng dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,776m2
16Làm vách ngăn bằng tấm Cemboard 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V779,35m2
17SXLD cửa đi khung sắt kính (có khung bào vệ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,112m2
18SXLD cửa đi Panô sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,4m2
19SXLD cửa sổ khung sắt kính (có khung bào vệ)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,902m2
20Sơn cửa các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93,12m2
21SXLD Bulon M16, L300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56Cái
22SXLD Bulon M14Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56Cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,192m3
24Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,842m3
25Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4đoạn ống
26Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,019m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,101m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,044tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,804m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,02100m2
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,894m3
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,176m3
34Xây móng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,055m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,406m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,017tấn
37Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,308m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,009100m2
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
40Lắp đặt van khống chế chữ T PVC Ø34/27Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
42Lắp đặt vòi tắm hương senTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
43Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
44Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
46Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,12100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,9100m
50Lắp đặt co lơi PVC Ø114Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
51Lắp đặt co lơi PVC Ø90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
52Lắp đặt co lơi PVC Ø27Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
53Lắp đặt co PVC Ø27 ren trongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
54Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,89m3
56Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,979m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,686m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,022m2
59Lắp đặt các loại đèn Led 15WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21bộ
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
64Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30m
65Lắp đặt dây dẫn 2x3,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36m
66Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V84m
67Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V165m
C HẠNG MỤC 3: DỰ PHÒNG PHÍ
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ dự thầu1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.760.000.000 VND.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 920.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tự về bản chất: Công trình dân dụng ≥ cấp IV.+ Cấp công trình: cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: * Diện tích xây dựng: khoảng 185 m²;* Móng xây đá chẻ; tường xây gạch;* Hệ thống xà gồ thép hình, mái lợp tôn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây lắp 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng (kèm xác nhận của Chủ đầu tư) hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng III còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->