Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063463-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20211063153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:03:00 đến ngày 2021-11-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,585,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3T - 5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT , địa chỉ: Tổ 23, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán : Cty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đại Phát Cao Bằng + Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT , địa chỉ: Tổ 23, phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.:
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng khám đa khoa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,174100m2
2Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 + tầng 2 (NC bậc 3,5/7 -nhóm 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V319,088m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,648m2
5Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V107,643m2
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V53,218m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V739,868m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V12,346m3
10Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
13Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước (NC bậc 3,5/7 - nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6công
14Phá dỡ nền WC gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V134,007m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường WCMô tả kỹ thuật theo Chương V381,204m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (WC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,976m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V137,396m2
19Diện tích tường ngoài nhà T1+T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V757,336m2
20Diện tích trụ cột ngoài nhà T1+T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,448m2
21Diện tích tường trong nhà (T1+T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.068,129m2
22Diện tích cầu thang (T1 lên T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,198m2
23Diện tích má cửa; trụ trong nhà (T1+T2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,328m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.152,888m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2.069,551m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,461m2
27Diện tích trần T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,263m2
28Diện tích trần T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,692m2
29Diện tích dầm T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,444m2
30Diện tích dầm T2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,608m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V793,009m2
32Phá dỡ lớp Granito cầu thang (Bậc tam cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,72m2
33Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V75,301m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V75,301m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V53,214m2
37Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,214m2
38Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
40Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
41Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,346m3
43Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,868m2
44Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
45Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
46Quét dung dịch chống thấm mái nền WCMô tả kỹ thuật theo Chương V98,908m2
47Láng sàn WC không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Không tính vì lớp vữa này đã có trong công tác lát nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0m2
48Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,007m2
49Ốp tường WC gạch ốp 300x450mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V641,9m2
50Thi công trần thạch cao khung xương 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V137,394m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,668m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,781m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,439m2
54Ốp chân tường gạch 600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,627m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V990,245m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.991,313m2
57Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V123,668m2
58Phụ kiện cửa đi nhôm VPMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
59Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V187,565m2
60Phụ kiện cửa sổ nhôm VPMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V311,233m2
62Cửa sắt xếp Đài LoanMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
63Phụ kiện cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m2
65Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,643m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V47,158m2
67Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
68Gia công hoa sắt trên cửa sắt xếp bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V13,104m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V116,4451m2
71Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V33,652m2
72Lát đá granit màu sáng dày 20mm bậc tam cấp, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,866m2
73Lắp đặt đèn Led 1x40w - 1,2m - ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
74Lắp đặt đèn ốp trần 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Lắp đặt quạt trần 85w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
76Lắp đặt đèn Compact 22w/220vMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
77Lắp đặt quạt treo tường 60w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt Bộ đèn Led có chụp chống ẩm 2x40w/220v-1,2m ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
79Lắp đặt Bộ đèn Led có chụp chống ẩm 2x40w/220v-0,6mx0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
81Lắp đặt Đế công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
83Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
84Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
85Lắp đặt Cút ren trong HDPE đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong 1 đầu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
88Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt van phao điện - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
92Lắp đặt van khóa xoay - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
95Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
96Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
100Lắp đặt Tê ren trong 1 đầu PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
101Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
102Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
103Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
104Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
105Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
106Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
107Lắp đặt xí bệt AR5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
108Lắp đặt vòi xịt rửa sànMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
110Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
111Ống thải chữ P chậu rửa (P.71.320)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
112Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
113Lắp đặt Bộ phụ kiện WCMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
114Lắp đặt vòi gạt mạ đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
115Lắp đặt Vòi gật gù + sen tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Lắp đặt chậu tiểu nam T1 (đã bao gồm Vòi, ống xả, cụm gioăng, gá)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
117Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
118Lắp đặt vòi chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
119ống thải chữ P tiểu nữ (VG 811)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
120Lắp đặt giá treo khăn tắmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
127Lắp đặt phễu thu INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
128Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
129Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
130Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
131Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
132Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110x60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
133Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
134Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76x90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76x42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
137Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
138Lắp đặt Xi phông U.PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
139Lắp đặt Xi phông U.PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
140Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
141Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
142Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
143Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
145Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
146Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
147Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng từ 3T - 5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->