Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:03:00 đến ngày 2021-11-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,585,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 3T - 5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa - Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý IV năm 2020); * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng khám đa khoa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,174 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện tầng 1 + tầng 2 (NC bậc 3,5/7 -nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,088 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,648 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,643 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,218 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,868 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,346 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước (NC bậc 3,5/7 - nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 14 | Phá dỡ nền WC gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,007 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,204 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,976 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,396 | m2 |
| 19 | Diện tích tường ngoài nhà T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,336 | m2 |
| 20 | Diện tích trụ cột ngoài nhà T1+T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,448 | m2 |
| 21 | Diện tích tường trong nhà (T1+T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.068,129 | m2 |
| 22 | Diện tích cầu thang (T1 lên T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,198 | m2 |
| 23 | Diện tích má cửa; trụ trong nhà (T1+T2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,328 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152,888 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.069,551 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,461 | m2 |
| 27 | Diện tích trần T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,263 | m2 |
| 28 | Diện tích trần T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,692 | m2 |
| 29 | Diện tích dầm T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,444 | m2 |
| 30 | Diện tích dầm T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,009 | m2 |
| 32 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang (Bậc tam cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 33 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,301 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,301 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,214 | m2 |
| 37 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,214 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,346 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,868 | m2 |
| 44 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 45 | Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái nền WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,908 | m2 |
| 47 | Láng sàn WC không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Không tính vì lớp vữa này đã có trong công tác lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,007 | m2 |
| 49 | Ốp tường WC gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,9 | m2 |
| 50 | Thi công trần thạch cao khung xương 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,394 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,668 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,781 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,439 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường gạch 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,627 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 990,245 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.991,313 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,668 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi nhôm VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 59 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,565 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ nhôm VP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,233 | m2 |
| 62 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m2 |
| 65 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,643 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,158 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 68 | Gia công hoa sắt trên cửa sắt xếp bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,104 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,445 | 1m2 |
| 71 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,652 | m2 |
| 72 | Lát đá granit màu sáng dày 20mm bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,866 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn Led 1x40w - 1,2m - ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần 85w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Compact 22w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường 60w-220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Bộ đèn Led có chụp chống ẩm 2x40w/220v-1,2m ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 79 | Lắp đặt Bộ đèn Led có chụp chống ẩm 2x40w/220v-0,6mx0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt Đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 84 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút ren trong HDPE đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong 1 đầu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 88 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van khóa xoay - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê ren trong 1 đầu PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cút ren trong PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt xí bệt AR5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu VTL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 111 | Ống thải chữ P chậu rửa (P.71.320) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt Bộ phụ kiện WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi gạt mạ đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Vòi gật gù + sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 (đã bao gồm Vòi, ống xả, cụm gioăng, gá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ VB3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 119 | ống thải chữ P tiểu nữ (VG 811) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt giá treo khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 127 | Lắp đặt phễu thu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC - Đường kính 76/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê chếch nhựa PVC - Đường kính 76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt Xi phông U.PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt Xi phông U.PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa PVC - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng hạng III (hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trường), (phô tô bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có trình độ từ Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. (phô tô bằng tốt nghiệp).- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 1.800 triệu đồng (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng từ 3T - 5T. Còn thời hạn kiểm định lưu hành. Huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi