Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211049458-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211048916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) là 4.154.331.089 đồng; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị là 1.500.000.000 đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:13:00 đến ngày 2021-11-01 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,579,764,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1. Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Là công trình thi công sửa chữa, cải tạo có tính chất tương đương gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Báo cháy tự động; Máy bơm chữa cháy; Chữa cháy bằng nước. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ đồng, trong đó:+ Giá trị của phần thi công xây lắp ≥ 2,28 tỷ đồng.+ Giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,92 tỷ đồng.2. Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành:+ Phần thi công xây dựng công trình: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. Thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt từ 80% trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng và đã hoàn thành đạt chất lượng trên 80% giá trị hợp đồng, Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình.3. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự và hợp đồng này phải đáp ứng về quy mô tương tự yêu cầu ở trên, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng và được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền chấp thuận nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch/đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực của xe.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh
Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) là 4.154.331.089 đồng; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị là 1.500.000.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 159, Đường CMT 8, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3840.648.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 89A Ngô Thì Nhậm – Kp 4 – P. Bửu Long – Tp. Biên Hòa – T. Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Kiến Giang. Địa chỉ: K03, Kp 2, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 02513.952.728. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQ LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 89A Ngô Thì Nhậm – Kp 4 – P. Bửu Long – Tp. Biên Hòa – T. Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG , địa chỉ: K03 khu phố 2, phưởng Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 159, Đường CMT 8, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3840.648.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 159, Đường CMT 8, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3840.648.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THI ĐẤU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.043,549m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật826,528m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.618,55m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật263,861m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật660,208m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.177,272m2
7Tháo dỡ trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,047m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật528,856m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,008m2
10Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,827m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.009,162m2
12Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,64m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật288,499m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật106bộ
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.043,549m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật826,528m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.618,55m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật263,861m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.870,077m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.882,411m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.043,619m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,238m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật660,208m2
27Lát bậc tam cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,827m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chống ẩm)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,047m2
29CC cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m2
30CC phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31CC cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m2
32CC phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
33CC cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m2
34CC phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35CC cửa sổ mở lùa 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
36CC phụ kiện cửa sổ mở lùa 4 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
37CC cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,68m2
38CC phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
39CC cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,088m2
40CC phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
41CC cửa sổ mở lật 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,72m2
42CC phụ kiện cửa sổ mở lật 4 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật88bộ
43CC cửa sổ mở lật 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
44CC phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
45CC vách kính, nhôm hệ 55 kính cường lực 5 lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,908m2
46CC cửa bằng tấm Compact 12lyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật72,88m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,008m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật287,492m2
49Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật190,908m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,092100m2
51Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật278,641m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật321,6m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật538,561m2
54Ống PVC D27x1,8Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
55Co ống PVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
56Tê ống PVC D27Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
57Ống PVC D21x1,6Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
58Côn giảm PVC D27x21Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
59Ống PVC D114x3,2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
60Ống PVC D90x3,8Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
61Co ống PVC D114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
62Y ống PVC D114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
63Y ống PVC D90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
64Nối ống PVC D114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
65Co ống PVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
66Tê ống PVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
67Nối ống PVC D60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
68Côn giảm PVC D114x90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
69Côn giảm PVC D90x60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25bộ
71Lắp đặt gương soiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25cái
72Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
74Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
75Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
76Lắp đặt hộp đựngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
77Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
78MCCB 3P-10A-16kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
80MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
82MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
84MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
86MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
88MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
90MCB 1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
91Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
92Lắp đặt đèn Led âm trần D110 12WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật60bộ
93Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
96Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật482m
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật241m
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật214,6m
99Lắp đặt ống ruột gàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật115m
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,001100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,818100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,149100m2
B NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật199,745m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,387m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật361,951m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,282m2
5Tháo dỡ trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật55,896m2
6Vệ sinh gạch ốp tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật236,616m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,197m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,729tấn
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,939m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,347m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật90,488m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,072m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật249,6841m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,7341m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật452,4391m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100,3541m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.211,165m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.125,66m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,621m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,251m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,6461m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,311tấn
23Gia công xà gồ thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,443tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,754tấn
25Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,062100m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,91100m2
27Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,059100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,433100m2
29Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
30MCCB-3P-10A-16kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
32MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
34MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
36MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
38MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
40MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Tủ điện nhựa 2 moduleTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
42MCB-1P-10A-4,5kATheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
44Lắp đặt đèn led âm trần D110 12WTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
45Lắp đặt dây CXV (4x16mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
47Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật156m
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật78m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật111m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
C HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG)
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,29100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,645100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,645100m3
6Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,6m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,161m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,161m3
9Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
11Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đường kính 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
15Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 76mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 67mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cặp bích
21Lắp bích thép bịt, đường kính ống 114mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
22Lắp bích thép, đường kính ống 90mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5cặp bích
23Một đầu răng Ø42, L=250mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Hai đầu răng Ø60, L=200mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
25Hai đầu răng Ø60, L=150mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Hai đầu răng Ø76, L=200mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
27Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật186,516m2
29Thử áp lực đường ốngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
30Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
32Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,069100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207100m3
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,8m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,276m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,207m3
38Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.000m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.000m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.000m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật500m
43Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
44Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
49Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
51Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
52Lắp đặt bầu giảm thép STK bằng PP măng sông, đường kính 60/42mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 42/34mm bằng phương pháp măng sôngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt đế cột kim thu sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
55Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
56Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cọc
57Hộp đo điện trởTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
59Hàn hóa nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3mối
60Khoan giếng chống sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
D HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (PHẦN THIẾT BỊ)
1Bơm diesel dùng cho PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Van an toàn Ø60Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Van khóa Ø114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Van một chiều Ø114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Chống rung Ø114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Chống rung chân máy bơmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lúp be Ø114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Y lược Ø114Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Van khóa Ø42, mồi nướcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Công tắc áp lựcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Tủ điện chuyên dùng cho 2 bơm PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Giá đỡ tủ điều khiển máy bơmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
16Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhàTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
17Cuộn vòi chữa cháy D65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cuộn
18Lăng phun nước D65Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
19Hộp chữa cháy vách tườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
20Vòi chữa cháy Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cuộn
21Van góc chữa cháy Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
22Lăng phun nước D50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
23Ngoàm cứu hỏa Ø50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
25Bình chữa cháy CO2 (5KG)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bình
26Bình chữa cháy bột (ABC) (8KG)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bình
27Hộp đựng bình chữa cháyTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
28Nhà chứa máy bơm kích thước 3x3x2.8m (2.7m) lưới B40 khung V5. Mái hình chữ V. Xà gồ vuông 40x40 sơn đỏ, mái lợp tôn màu xanh, 01 cánh cửaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Trung tâm báo cháy thường 16 zoneTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
30Ắc quy dự phòng 24VTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Đầu báo khói quang họcTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật149bộ
32Đế đầu báo khóiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật149cái
33Đầu báo nhiệt loại thườngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
34Đế đầu báo nhiệtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Đầu báo Beam dạng tia phản xạTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
36Nút nhấn khẩn cấpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
37Còi báo cháy có đèn chớpTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
38Kim thu sét bán kính bảo vệ R=120M (Không bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Đo kiểm tra điện trở chống sétTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú:1. Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Là công trình thi công sửa chữa, cải tạo có tính chất tương đương gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Báo cháy tự động; Máy bơm chữa cháy; Chữa cháy bằng nước. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ đồng, trong đó:+ Giá trị của phần thi công xây lắp ≥ 2,28 tỷ đồng.+ Giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,92 tỷ đồng.2. Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành:+ Phần thi công xây dựng công trình: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. Thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt từ 80% trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng và đã hoàn thành đạt chất lượng trên 80% giá trị hợp đồng, Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình.3. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự và hợp đồng này phải đáp ứng về quy mô tương tự yêu cầu ở trên, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng và được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền chấp thuận nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực.33
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực.33
7 Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.33
8 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.33
9 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch/đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy đục bê tông Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt2
8 Máy tời Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
11 Xe ô tô tự đổ Cung cấp Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực của xe.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->