Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211049458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) là 4.154.331.089 đồng; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị là 1.500.000.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:13:00 đến ngày 2021-11-01 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,579,764,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1. Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Là công trình thi công sửa chữa, cải tạo có tính chất tương đương gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Báo cháy tự động; Máy bơm chữa cháy; Chữa cháy bằng nước. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ đồng, trong đó:+ Giá trị của phần thi công xây lắp ≥ 2,28 tỷ đồng.+ Giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,92 tỷ đồng.2. Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành:+ Phần thi công xây dựng công trình: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. Thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt từ 80% trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng và đã hoàn thành đạt chất lượng trên 80% giá trị hợp đồng, Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình.3. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự và hợp đồng này phải đáp ứng về quy mô tương tự yêu cầu ở trên, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng và được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền chấp thuận nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch/đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực của xe. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh Cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất Nhà Thiếu nhi tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) là 4.154.331.089 đồng; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị là 1.500.000.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình xây dựng dân dụng. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật nêu tại mục 3 chương III của HSMT. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau để đối chiếu khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: + Bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu. + Tài liệu chứng minh về Kết quả hoạt động tài chính theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E - HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng của nhà thầu theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E - HSMT (file E- HSMT đính kèm). + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của E - HSMT tại mục 2.2.a Chương III của E - HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà Thiếu nhi tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 159, Đường CMT 8, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hoà, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251.3840.648. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 02513.822.501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,549 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,528 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.618,55 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,861 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.177,272 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,047 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,856 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,008 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,827 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.009,162 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,64 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 288,499 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | bộ |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,549 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 826,528 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.618,55 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,861 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.870,077 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.882,411 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.043,619 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,238 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 660,208 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,827 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chống ẩm) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,047 | m2 |
| 29 | CC cửa đi 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 30 | CC phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 31 | CC cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 32 | CC phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | CC cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 8ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 34 | CC phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | CC cửa sổ mở lùa 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 36 | CC phụ kiện cửa sổ mở lùa 4 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 37 | CC cửa sổ mở lùa 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 38 | CC phụ kiện cửa sổ mở lùa 2 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | CC cửa sổ mở lật 1 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,088 | m2 |
| 40 | CC phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 41 | CC cửa sổ mở lật 4 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 42 | CC phụ kiện cửa sổ mở lật 4 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | bộ |
| 43 | CC cửa sổ mở lật 2 cánh, cửa nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 44 | CC phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | CC vách kính, nhôm hệ 55 kính cường lực 5 ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,908 | m2 |
| 46 | CC cửa bằng tấm Compact 12ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,88 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,008 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,492 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 190,908 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,092 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278,64 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 538,56 | 1m2 |
| 54 | Ống PVC D27x1,8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 55 | Co ống PVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Tê ống PVC D27 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Ống PVC D21x1,6 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 58 | Côn giảm PVC D27x21 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 59 | Ống PVC D114x3,2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 60 | Ống PVC D90x3,8 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 61 | Co ống PVC D114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Y ống PVC D114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Y ống PVC D90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 64 | Nối ống PVC D114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 65 | Co ống PVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 66 | Tê ống PVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 67 | Nối ống PVC D60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Côn giảm PVC D114x90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 69 | Côn giảm PVC D90x60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 77 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 78 | MCCB 3P-10A-16kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 82 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 84 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 88 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 90 | MCB 1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Led âm trần D110 12W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 250x250 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 482 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 241 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,6 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,001 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,818 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,149 | 100m2 |
| B | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,745 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,387 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 361,951 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,282 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,896 | m2 |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,616 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,197 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,729 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,939 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,347 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,488 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,072 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,684 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,734 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 452,439 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,354 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.211,165 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.125,66 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,62 | 1m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,25 | 1m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,646 | 1m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,443 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | tấn |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,062 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,91 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,059 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,433 | 100m2 |
| 29 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | MCCB-3P-10A-16kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 32 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện nhựa 2 module | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | MCB-1P-10A-4,5kA | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 12W | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây CXV (4x16mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| C | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, đường kính ống 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76/60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đường kính 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 76mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính 67mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/60mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 76/60mm bằng phương pháp măng sông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép bịt, đường kính ống 114mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | cặp bích |
| 23 | Một đầu răng Ø42, L=250mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Hai đầu răng Ø60, L=200mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Hai đầu răng Ø60, L=150mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Hai đầu răng Ø76, L=200mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực (2 x1.5 mm2) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 186,516 | m2 |
| 29 | Thử áp lực đường ống | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 30 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | m3 |
| 38 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.000 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.000 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.000 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 43 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 49 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt bầu giảm thép STK bằng PP măng sông, đường kính 60/42mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 42/34mm bằng phương pháp măng sông | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây chống sét loại dây đồng D70mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 57 | Hộp đo điện trở | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 59 | Hàn hóa nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 60 | Khoan giếng chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| D | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm diesel dùng cho PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Van an toàn Ø60 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van khóa Ø114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Van một chiều Ø114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chống rung Ø114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Chống rung chân máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lúp be Ø114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Y lược Ø114 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van khóa Ø42, mồi nước | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Công tắc áp lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện chuyên dùng cho 2 bơm PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 18 | Lăng phun nước D65 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Hộp chữa cháy vách tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 21 | Van góc chữa cháy Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 22 | Lăng phun nước D50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 (5KG) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy bột (ABC) (8KG) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 28 | Nhà chứa máy bơm kích thước 3x3x2.8m (2.7m) lưới B40 khung V5. Mái hình chữ V. Xà gồ vuông 40x40 sơn đỏ, mái lợp tôn màu xanh, 01 cánh cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Trung tâm báo cháy thường 16 zone | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Ắc quy dự phòng 24V | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Đầu báo khói quang học | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149 | bộ |
| 32 | Đế đầu báo khói | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149 | cái |
| 33 | Đầu báo nhiệt loại thường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Đế đầu báo nhiệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Đầu báo Beam dạng tia phản xạ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 37 | Còi báo cháy có đèn chớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 38 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=120M (Không bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.869646E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:1. Định nghĩa “tương tự” như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Là công trình thi công sửa chữa, cải tạo có tính chất tương đương gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên. Bao gồm các hạng mục: Báo cháy tự động; Máy bơm chữa cháy; Chữa cháy bằng nước. - Tương tự về quy mô: Có giá trị công việc ≥ 3,2 tỷ đồng, trong đó:+ Giá trị của phần thi công xây lắp ≥ 2,28 tỷ đồng.+ Giá trị phần phòng cháy chữa cháy ≥ 0,92 tỷ đồng.2. Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành:+ Phần thi công xây dựng công trình: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình. Thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn có thẩm quyền.+ Phần cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng, Văn bản xác nhận nghiệm thu PCCC của cơ quan quản lý về PCCC, Biên bản nghiêm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: Nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt từ 80% trở lên, Xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng và đã hoàn thành đạt chất lượng trên 80% giá trị hợp đồng, Hóa đơn thanh toán. Tài liệu chứng minh Quy mô, cấp công trình.3. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự và hợp đồng này phải đáp ứng về quy mô tương tự yêu cầu ở trên, đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng và được cơ quan chuyên môn có thẩm quyền chấp thuận nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát cấp thoát nước còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống PCCC công trình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc Chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ Quản lý An toàn lao động trên công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành môi trường | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch/đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đục bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe ô tô tự đổ | Cung cấp Giấy đăng ký và Giấy kiểm định còn hiệu lực của xe. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi