Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211041004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20211040404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh để hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:07:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,320,934,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường BTNN trên lớp cấp phối đá dăm loại I, móng cấp phối đá dăm loại II.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 3.724.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 7.448.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì xác định trên cơ sở phạm vi, tỷ lệ phần công việc của từng thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ/cầu đường) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy..- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Từng tham gia phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu – thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Từng tham gia phụ trách nghiệm thu - thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV – 140CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh để hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ( số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Hồ sơ BC KTKT | 54,274 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Hồ sơ BC KTKT | 10 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Hồ sơ BC KTKT | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 0,147 | 100m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Hồ sơ BC KTKT | 13,861 | 100m2 |
| 6 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 6,383 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 12,486 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào) | Hồ sơ BC KTKT | 14,659 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KTKT | 6,843 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ BC KTKT | 2,532 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ BC KTKT | 12,21 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ BC KTKT | 20,351 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ART25 | Hồ sơ BC KTKT | 46,328 | 100m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Hồ sơ BC KTKT | 63,507 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, Dmax=37,5mm | Hồ sơ BC KTKT | 6,106 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, Dmax=25mm | Hồ sơ BC KTKT | 4,884 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại I, Dmax=25mm | Hồ sơ BC KTKT | 6,466 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 1, Dmax=19mm, bù vênh | Hồ sơ BC KTKT | 1,117 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ BC KTKT | 54,665 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Hồ sơ BC KTKT | 53,477 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Hồ sơ BC KTKT | 1,187 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D60CM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ BC KTKT | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 30,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30 | Hồ sơ BC KTKT | 8 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Hồ sơ BC KTKT | 6 | mối nối |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Hồ sơ BC KTKT | 16 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KTKT | 4,98 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KTKT | 4,968 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Hồ sơ BC KTKT | 1,928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Hồ sơ BC KTKT | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Hồ sơ BC KTKT | 0,243 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát đệm đầu cừ | Hồ sơ BC KTKT | 3,464 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào) | Hồ sơ BC KTKT | 0,272 | 100m3 |
| C | C. HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| D | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn | Hồ sơ BC KTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác | Hồ sơ BC KTKT | 6 | Bộ |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu | Hồ sơ BC KTKT | 54 | Cọc |
| F | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan mềm bằng tol lượn sóng (bước cột 2m) | Hồ sơ BC KTKT | 35,08 | m |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ BC KTKT | 293,648 | m2 |
| 3 | Gờ giảm tốc dày 6mm | Hồ sơ BC KTKT | 50,4 | m2 |
| G | XỬ LÝ ỐNG CẤP NƯỚC NGANG ĐƯỜNG ĐẦU TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 114x4mm | Hồ sơ BC KTKT | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Hồ sơ BC KTKT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm | Hồ sơ BC KTKT | 5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Hồ sơ BC KTKT | 10 | cái |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Hồ sơ BC KTKT | 3,232 | 1000m |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ BC KTKT | 0,002 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ BC KTKT | 2,944 | 10tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 5 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 5 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 26 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 26 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 8 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 8 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ BC KTKT | 1.742,147 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Hồ sơ BC KTKT | 11,138 | 10tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường BTNN trên lớp cấp phối đá dăm loại I, móng cấp phối đá dăm loại II.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 3.724.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 7.448.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì xác định trên cơ sở phạm vi, tỷ lệ phần công việc của từng thành viên liên danh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ/cầu đường) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy..- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Từng tham gia phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu – thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Từng tham gia phụ trách nghiệm thu - thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 2 |
| 3 | Máy san | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | 16 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 2 |
| 6 | Máy ủi | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130CV – 140CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | 5,0 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi