Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211041004-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20211040404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh để hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:07:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,320,934,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường BTNN trên lớp cấp phối đá dăm loại I, móng cấp phối đá dăm loại II.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 3.724.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 7.448.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì xác định trên cơ sở phạm vi, tỷ lệ phần công việc của từng thành viên liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ/cầu đường) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy..- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Từng tham gia phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu – thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Từng tham gia phụ trách nghiệm thu - thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130CV – 140CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5,0 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành
Đường dẫn kết nối Tỉnh lộ 911 đến hàng rào Công ty TNHH TMSX Bảo Tiên, xã Song Lộc, huyện Châu Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ thực hiện các chính sách ưu đãi đầu tư trong dự toán năm 2021 theo Quyết định số 3909/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh để hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh , địa chỉ: Số 299, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, K.2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Sở GTVT tỉnh Trà Vinh (151 Nguyễn Đáng, Phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ và Tổ tư vấn thẩm định - Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu - Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ và Tổ tư vấn thẩm định - Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh , địa chỉ: Số 299, đường Nguyễn Chí Thanh, khóm 1, phường 9, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ( số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằngHồ sơ BC KTKT54,274100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Hồ sơ BC KTKT10cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmHồ sơ BC KTKT5cây
4Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHồ sơ BC KTKT0,147100m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaHồ sơ BC KTKT13,861100m2
6Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHồ sơ BC KTKT6,383100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IHồ sơ BC KTKT12,486100m3
8Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào)Hồ sơ BC KTKT14,659100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ BC KTKT6,843100m3
10Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ BC KTKT2,532100m3
11Đắp cát khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ BC KTKT12,21100m3
12Đắp cát khuôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ BC KTKT20,351100m3
13Rải vải địa kỹ thuật ART25Hồ sơ BC KTKT46,328100m2
14Rải vải địa kỹ thuật ART12Hồ sơ BC KTKT63,507100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, Dmax=37,5mmHồ sơ BC KTKT6,106100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, Dmax=25mmHồ sơ BC KTKT4,884100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại I, Dmax=25mmHồ sơ BC KTKT6,466100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 1, Dmax=19mm, bù vênhHồ sơ BC KTKT1,117100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ BC KTKT54,665100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmHồ sơ BC KTKT53,477100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmHồ sơ BC KTKT1,187100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D60CM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ BC KTKT0,9100m3
2Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IHồ sơ BC KTKT30,78100m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm, H30Hồ sơ BC KTKT8đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmHồ sơ BC KTKT6mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmHồ sơ BC KTKT16cái
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ BC KTKT4,98m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ BC KTKT4,968m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Hồ sơ BC KTKT1,928m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHồ sơ BC KTKT0,279100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngHồ sơ BC KTKT0,243100m2
11Đắp cát đệm đầu cừHồ sơ BC KTKT3,464m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)Hồ sơ BC KTKT0,272100m3
C C. HỆ THỐNG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
D Biển báo
1Cung cấp, lắp đặt biển báo trònHồ sơ BC KTKT2Bộ
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácHồ sơ BC KTKT6Bộ
E Cọc tiêu
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêuHồ sơ BC KTKT54Cọc
F Hộ lan mềm
1Cung cấp, lắp đặt hộ lan mềm bằng tol lượn sóng (bước cột 2m)Hồ sơ BC KTKT35,08m
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmHồ sơ BC KTKT293,648m2
3Gờ giảm tốc dày 6mmHồ sơ BC KTKT50,4m2
G XỬ LÝ ỐNG CẤP NƯỚC NGANG ĐƯỜNG ĐẦU TUYẾN CHÍNH
1Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống 114x4mmHồ sơ BC KTKT0,04100m
2Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmHồ sơ BC KTKT2cái
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mmHồ sơ BC KTKT5đoạn ống
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmHồ sơ BC KTKT10cái
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràmHồ sơ BC KTKT3,2321000m
2Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ BC KTKT0,00210tấn/km
3Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ BC KTKT2,94410tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT5cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT5cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT26cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT26cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT8cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Hồ sơ BC KTKT8cấu kiện
10Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Hồ sơ BC KTKT1.742,14710m3/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Hồ sơ BC KTKT11,13810tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.981E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT) Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau:(a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường BTNN trên lớp cấp phối đá dăm loại I, móng cấp phối đá dăm loại II.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 3.724.000.000 VNĐ.Ghi chú: Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu nêu tại khoản a, b nêu trên. Các hợp đồng khác được phép cộng lại nhưng phải đảm đủ nội dung yêu cầu về bản chất và độ phức tạp tại khoản a nêu trên. Tổng giá trị tất cả các hợp đồng phải lớn hơn hoặc bằng 7.448.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. (Đối với nhà thầu liên danh thì xác định trên cơ sở phạm vi, tỷ lệ phần công việc của từng thành viên liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.448.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ/cầu đường) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy..- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)31
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Từng tham gia phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)31
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu – thanh toán 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Từng tham gia phụ trách nghiệm thu - thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III E-HSMT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0,5m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
2 Máy lu bánh thép Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
3 Máy san 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
4 Máy lu bánh hơi 16 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))2
6 Máy ủi 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV – 140CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
8 Ô tô tưới nước 5,0 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê))1
9 Thiết bị tưới nhựa Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->