Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế- sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211037540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua vật tư y tế- sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguonf quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-19 15:01:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,859,216,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua vật tư y tế- sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc Gói thầu mua vật tư y tế- sinh phẩm y tế năm 2021 của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguonf quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp của Trung tâm y tế huyện Yên Lạc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau; mới 100%. - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế, phù hợp với yêu cầu phân nhóm của hàng hóa mời thầu và nộp kèm các tài liệu chứng minh. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: - Quy định về ủy quyền bán hàng: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://dmec.moh.gov.vn). - Đối với trang thiết bị y tế, vật tư loại B, C, D: Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế dược quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 (Trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo Quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản .lý trang thiết bị y tế và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan. Đối với trang thiết bị y tế sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 3. Yêu cầu khác: - Tài liệu về đặc tính kỹ thuật, nồng độ, liều lượng, Catalogue, hướng dẫn sử dụng, về bao bì và quy cách đóng gói, hạn sử dụng....Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất; Nước sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Trung tâm đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Lạc
Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Long - Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Yên Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Yên Lạc Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Yên Lạc Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 230 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông vô trùng | 1.200 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 100 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy. | 50 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (không rửa lại với nước) | 500 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cồn 96˚ | 900 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ y tế | 54 | Can | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme | 20 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ các loại | 10 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 10 | Băng bó bột 15cm x 2,7m | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 11 | Băng cuộn y tế 10cm x 5m | 2.000 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 12 | Băng cuộn y tế 5cm x 2,5m | 1.200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 13 | Băng rốn trẻ sơ sinh | 2.500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 14 | Băng dính lụa 5cm x 5m | 500 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 15 | Băng dính lụa | 1.200 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 16 | Gạc hút y tế | 16.000 | Mét | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 17 | Gạc Phẫu thuật Không dệt 7.5 x 7.5cm x 6 lớp, Vô trùng | 5.000 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bơm cho ăn, cỡ 50ml | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 1ml | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm 5ml | 240.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bơm tiêm 10ml | 80.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bơm tiêm 20ml | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml | 150 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 24 | Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ | 18.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 25 | Kim chích máu các loại, các cỡ | 400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 26 | Kim luồn mạch máu số 18-20-22-24 | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 27 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng | 1.500 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 18-20-22-24 | 500 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 29 | Kim chọc dò gây tê tủy sống | 650 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 30 | Kim châm cứu các số | 48.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 21.000 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây thở oxy người lớn, trẻ em | 550 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dây truyền máu | 70 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 34 | Găng tay khám bệnh các số | 80.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 35 | Găng tay khám bệnh các số | 60.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 36 | Găng tay phẫu thuật | 13.000 | Đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 37 | Găng tay dài vô trùng dùng trong sản khoa | 500 | đôi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 38 | Túi nước tiểu cường lực | 450 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 39 | Túi đựng nước tiểu | 450 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 40 | Canuyn Mayo mở miệng | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 41 | Khóa ba chạc có dây | 400 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 42 | Dây nối bơm tiêm điện dài 75cm | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 60 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số từ 2.5 đến 8.5 | 180 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 45 | Ống thông tiểu 2 nhánh | 500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 46 | Ống thông tiểu (Sonde Poley 3 nhánh) | 150 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 47 | Ống thông tiểu (Sonde Nelaton) | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ống dẫn lưu | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 49 | Sonde dạ dày người lớn các số | 120 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 50 | Sonde hút nhớt có kiểm soát NL + TE | 300 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 51 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 1 | 180 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 52 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 2/0 | 480 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 53 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi , số 3/0 | 480 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 54 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 4/0 | 120 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 55 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 5/0 | 120 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 56 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 1/0 hoặc tương đương | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 57 | Chỉ Catgus Cromic tiêu chậm số 2/0 hoặc tương đương | 240 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 58 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 1 | 360 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 59 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 | 300 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 60 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 | 180 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 61 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 | 72 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 62 | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 | 36 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 63 | Chỉ thép liền kim các số | 50 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các số | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 65 | Sonde JJ số 7 Fr loại đặt 1-3 tháng | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 66 | Sonde JJ số 6 Fr loại đặt 1-3 tháng | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 67 | Nẹp bản nhỏ các cỡ (Nẹp xương cẳng tay) | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 68 | Nẹp bản hẹp các cỡ (Nẹp xương cánh tay, căng chân) | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 69 | Nẹp bản rộng các cỡ (Nẹp xương đùi, cẳng chân) | 20 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 70 | Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 71 | Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 72 | Nẹp cổ cứng H1 | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 73 | Áo cột sống | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 74 | Băng cố định khớp vai H1 | 30 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 75 | Băng thun gối H1 | 50 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 76 | Mẫu Cup 0.5ml | 2.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 77 | Mẫu Cup 3ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 78 | Cuvette máy đông máu | 5.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bóng đèn mổ | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bóng đèn cực tím | 15 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bóng đèn nội soi | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 82 | Na+ electrode | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 83 | K+ electrode | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 84 | Cl- electrode | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 85 | Acid citric | 450 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 86 | Acid Peracetic | 90 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 87 | Que thử đường huyết GE 200 hoặc tương đương | 1.200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 88 | Test thử nước tiểu 10 thông số | 35.000 | Que | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 89 | Quick Test Dengue IgM/IgG Card hoặc tương đương | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 90 | Que thử ma túy 4 chân | 300 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 91 | Test thử nhanh Morphin | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 92 | Que thử HBeAg | 200 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 93 | Que thử HBsAg | 4.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 94 | Que thử HCV | 2.500 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 95 | Que thử HIV | 4.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 96 | Test viêm loét dạ dày chủng H.Pylori | 60 | hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 97 | Que thử đường ruột Rotavirus | 100 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 98 | Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo | 300 | Que | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 99 | Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo | 300 | Que | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 100 | Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 101 | Que thử hiệu năng Peracetic Acid trong chạy thận nhân tạo | 600 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 102 | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 | 15.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 103 | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 | 20.000 | Test | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 104 | Phim X-quang số hóa DI-HL cỡ 20x25 cm hoặc tương đương | 250 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 105 | Phim X-quang số hóa DI-HL cỡ 35x43 cm hoặc tương đương | 80 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 106 | Phim X-Quang 125SH 20x25 CM DVE hoặc tương đương | 180 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 107 | Giaven đậm đặc | 500 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 108 | Mũ phẫu thuật vô trùng | 800 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 109 | Nước cất tiệt trùng | 650 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 110 | Hộp an toàn | 50 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 111 | Gel siêu âm | 200 | Lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 112 | Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng | 15.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 113 | Kẹp rốn nhựa | 800 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 114 | Bao camera nội soi | 500 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 115 | Bao cao su | 360 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 116 | Đầu côn vàng | 20.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 117 | Đầu côn xanh | 5.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 118 | Điện cực tim | 100 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 119 | Ambu bóp bóng người lớn , TE | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 120 | Giấy ảnh siêu âm | 150 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 121 | Dầu parafin | 5 | Chai | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 122 | Mỡ KY | 80 | Tuýp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 123 | Giấy điện tim 3 cần | 200 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 124 | Giấy điện tim 3 cần | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 125 | Giấy điện tim 6 cần | 150 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 126 | Giấy in nhiệt CT100 các cỡ | 400 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 127 | Giấy monitor sản khoa | 40 | Tập | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 128 | Mặt nạ khí dung các cỡ | 10 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 129 | Mặt nạ oxy các cỡ | 10 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 130 | Lam kính mài | 20 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 131 | Khẩu trang y tế | 50.000 | cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 132 | Huyết áp Người lớn | 30 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 133 | Tai nghe 2 dây khám bệnh | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 134 | Ống nghe Người lớn, trẻ em | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 135 | Nhiệt kế thủy ngân | 120 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 136 | Cloramin B | 500 | Kg | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 137 | Ống nghiệm EDTA K2 | 30.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 138 | Ống nghiêm Heparin | 40.000 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 139 | Ống nghiệm Citrate | 2.400 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 140 | Oxy y tế | 500 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 141 | Oxy y tế | 50 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 142 | Bình CO2 | 6 | Bình | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 143 | Bộ nhuộm Gram | 15 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 144 | Huyết thanh mẫu (Ani A, Anti B, Anti AB) | 30 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 145 | Anti D | 30 | Lọ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 146 | Quả lọc thận nhân tạo | 850 | Quả | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 147 | Dây lọc máu | 850 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 148 | Kim chạy thận nhân tạo | 8.500 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 149 | Dịch lọc thận | 15.000 | lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT | ||
| 150 | Dịch lọc thận | 24.000 | lít | Chi tiết tại Mục 2, chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế cho các cơ sở y tế.Nhà thầu cần chuẩn bị hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi