Gói thầu: Mua sắm hệ thống âm thanh hội trường A1 năm 2021.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211061529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống âm thanh hội trường A1 năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061494 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | theo thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước nam 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:20:00 đến ngày 2021-10-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 177,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét ( có tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng dân dụng Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống âm thanh hội trường A1 năm 2021. Mua sắm hệ thống âm thanh hội trường A1 năm 2021. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | theo thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Sở Tài chính về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước nam 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp gói thầu; Hoặc Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020; giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, chứng từ liên quan. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng về nhân lực bố trí gói thầu bao gồm: văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động; các tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa, catalogue và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:giá hàng hóa là giá đã được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và xã hội Nghệ An. Địa chỉ: số 12 đường Trường Thi , Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đoàn Hồng Vũ, chức vụ: Giám đốc Sở . + Địa chỉ: số 12 đường Trường Thi , Thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Dân Dụng Nghệ An. - Địa chỉ: Khối 9, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.;; + Cá nhân phụ trách: Hà Huy Tuấn; chức vụ: Giám đốc; + Điện thoại: 0912079608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) | 1 | cái | Bàn trộn tín hiệu (mixer)• 12-Channel Mixing Console• Tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo)• 2 GROUP Buses + 1 Stereo Bus• 2 AUX (bao gồm FX)• “D-PRE” mic preamps với mạch inverted Darlington.• 1-Knob compressors• Những hiệu ứng cao cấp: SPX với 24 chương trình• 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio• Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter• Bao gồm Cubase AI DAW software phiên bản download• PAD switch trên mỗi mono input• cấp nguồn phantom +48V• XLR balanced output• Sử dụng được với nhiều nguồn điện• Bộ rack mount RK-MG12 optional• Khung kim loại• Kích thước(W×H×D): 308 mm x 118 mm x 422 mm (12.1" x 4.6" x 16.6")• Trọng lượng: 4.2kg (9.3 lbs.)(Tương đương thiết bị Yamaha MG12XU) | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nộp tới chủ đầu tư sau khi trung thầu và trong quá trình thương thảo hợp đồng. | |
| 2 | Cục đẩy công suất | 1 | cái | • Số Kênh: 4 kênh độc lập riêng biệt, 4x850W/kênh• Đáp ứng tần số: ( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 20 Hz- 34 KHz• THD: 20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba• Tách kênh( Nhiễu xuyên âm): Hiện KHz 1 > 70 db• Kết nối đầu vào( trên kênh): 3-pin XLR, điện tử cân đối• Điện áp: 130-265 V• Đầu vào Trở kháng: 20 kohm• Kích thước: 88x483x430mm• Mức điều chỉnh: riêng cho mỗi kênh.(Tương đương thiết bị AV CDI4850) | ||
| 3 | Loa thùng toàn dải | 2 | cái | Loa thùng toàn dải • Loại loa: Loa toàn dãi 2 chiều• Dải tần (-10dB): 55Hz-16kHz• Độ bao phủ danh định: H: 90 / V: 40• Các bộ phận: LF: Hình nón 15"/HF: Còi, Bộ điều khiển cuộn cảm giọng 2"• Định mức công suất: NHIỄU: 250W (EIA) /PGM: 500W/ĐỈNH: 1000W• Trở kháng danh định: 8ohms• SPL: Độ nhạy (1W; 1m trên trục): 99dB SPL• Liên tục (Được tính toán): 123dB SPL• Đỉnh (được tính toán): 129dB SPL• Đầu nối I/O: 2x Phone, 2x speakON• Hình dạng: Hình thang 30 độ• Lớp hoàn thiện: Phun sơn hoàn thiện• Tay cầm: 2• Ổ cắm cực: 1x 35mm (1-3/8in)• Kích thước: Rộng: 485mm; 19-1/8in• H: 715mm; 28-1/8in / Sâu: 373mm; 14-5/8in• Trọng lượng tịnh: 30,3kg; 66.8lbs(Tương đương thiết bị Yamaha C115V) | ||
| 4 | Loa siêu trầm | 1 | cái | Loa siêu trầm Loa woofer: 1 x 15inch (385mm)Cuộn dây tiếng loa woofer: 4.0inch (100mm)Trở kháng: 8OhmĐộ nhạy: 92dB/ 1W/ 1mĐáp tuyến tần số: 35Hz ~ 1.8kHz (±3dB)Công suất liên tục: 600W/ loa (120dB)Kích thước: 473.5(R) x 522.9(C) x 623.8(S) mmKhối lượng tịnh: 35Kg/ loa(Tương đương thiết bị Paramax Sub) | ||
| 5 | Bộ micro không dây hai cầm tay | 1 | bộ | Bộ micro không dây hai cầm tay Phạm vi tần số640 - 690MHzBăng tần hoạt độngFMChiều rộng ban nhạc có sẵn50MHzSố kênh200Khoảng cách kênh250KHzỔn định tần số± 0,005%Phạm vi hoạt động100dBĐộ lệch đỉnh± 45KHzPhản ứng âm thanh80Hz – 18KHz (± 3dB)SNR Toàn diện SNR>105 dBBiến dạng toàn diện≤ 0,5%Nhiệt độ hoạt động10oC - 40oCSố kênh du dương100 x 2Độ nhậy bộ nhận- 95 - - 95 DBM(Tương đương thiết bị SLX/V3, hiệu AV) | ||
| 6 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số | 1 | bộ | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số KI600Bộ trộn kỹ thuật số chuyên dụng cho karaokeMức đầu vào tối đa8V (RMS)Mức sản lượng tối đa8V (RMS)Tăng kênh âm nhạcMAX: 16dBĐộ nhạy micro64mV (Out: 4V)SNR> 90dBĐiện áp đầu vào220V (50Hz)Kích thước (dài x rộng x chiều cao)50.2x25.5x47.5Trọng lượng tịnh4.5kg(Tương đương thiết bị AV KI600) | ||
| 7 | Bộ Micro để bàn không dây | 1 | bộ | Bộ Micro để bàn không dây có 1 đầu thu sóng, sử dụng tối đa 4 thiết bị micro.- Phạm vi hoạt động giữa micro và bộ thu phát lên tới 50m- Sử dụng sóng VHF có tần số riêng biệt, tránh nhiễu sóng với các thiết bị khác khi dùng.- Chức năng chống hú tích hợp sẵn trên đầu thu sóng, chống hú hiệu quả.- Dễ dàng đặt lại tần số cho từng line màu khác nhau.- Khả năng sử dụng linh hoạt với 3 kiểu micro: micro cầm tay, micro gài áo, micro cổ ngỗng. | ||
| 8 | Tủ âm thanh chuyên dụng có ngăn để mixer | 1 | cái | Tủ âm thanh chuyên dụng có ngăn để mixerKích thước : Cao(H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 800mm.Trọng lượng : 300 Kg.Thiết bị cấu thành : Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện.dễ dàng tháo dỡ cánh tủ | ||
| 9 | Dây âm thanh chuyên dụng đầu Jack Hoa sen RCA (1 dây trắng, 1 dây đỏ) 1 đầu Jack 3.5mm | 2 | sợi | Dây âm thanh chuyên dụng đầu Jack Hoa sen RCA (1 dây trắng, 1 dây đỏ) 1 đầu Jack 3.5mm | ||
| 10 | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | 2 | sợi | Dây âm thanh 2 đầu Jack Hoa sen (RCA) | ||
| 11 | Dây cáp loa chuyên nghiệp | 160 | m | Dây cáp loa chuyên nghiệp | ||
| 12 | Dây nối Micro chuyên dụng | 1 | dây | Dây nối Micro chuyên dụng | ||
| 13 | Chi phí lắp đặt thiết bị, thi công, dịch vụ hướng dẫn vận hành hệ thống: | 1 | HT | Chi phí lắp đặt thiết bị, thi công, dịch vụ hướng dẫn vận hành hệ thống:- Chi phí bao gồm chi phí nhân công đi Nẹp, vật liệu thi công (100m nẹp hộp đi loa, vít nở, dây thít, 03 bộ giá treo loa ...)- Chi phí thi công hệ thống loa cho phòng họp- Chi phí hướng dẫn sử dụng 3 buổi đầu có mặt tại hiện trường để thực hiện, hỗ trợ kết nối với hệ thống trực tuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý hoặc đại diện tại khu vực có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng+ Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.+ Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành: Điện, điện tử, tin học.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách dự án, triển khai, tư vấn lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tương tự gói thầu đang xét ( có tài liệu chứng minh)- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp phụ trách thực hiện dự án | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Điện, điện tử, tin học- Tài liệu chứng minh là nhân sự là của nhà thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi