Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063771-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải
Số hiệu KHLCNT 20210772965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học và công nghệ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:20:00 đến ngày 2021-11-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,118,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo / xây mới / Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng/Ngành môi trường liên quan xử lý nước thải, khí thải- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng /kiến trúc/ kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện/cơ khí/chế tạo máy.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị xử lý nước thải, khí thải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành đào tạo liên quan đến lĩnh vực xử lý nước thải, khí thải.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời điện ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện Nghiên cứu quản lý đất đai
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải
Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải tại trụ sở làm việc của Viện Nghiên cứu quản lý đất đai nhằm đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường của hoạt động phòng thí nghiệm, phân tích tài nguyên đất
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học và công nghệ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai Địa chỉ: Số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ Phần Xây dựng và Dịch vụ Đô thị Việt Nam + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn thẩm định giá; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Địa chỉ: Số 3, ngõ 310/15, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai , địa chỉ: Số 9, ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai Địa chỉ: Số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2017 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); - Báo cáo kiểm toán. - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai Địa chỉ: Số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024. 36290196
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nghiên cứu quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.36290536
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu quản lý đất đai + Địa chỉ: Số 9 ngõ 78, đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.36290536
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SỬA CHỮA, CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TẠI TRỤ SỞ LÀM VIỆC CỦA VIỆN
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, vận chuyển tủ, bàn ghế,trong các phòng ra kho cất giữ, xếp gọnChương V của E-HSMT1trọn gói
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,349100m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,6088100m2
4Biển báo, dây chăng, bạt lưới che chắn ngoài nhàChương V của E-HSMT760,878m2
5Bạt che trong nhà di chuyển các phòng, các tầng để khi thi công đảm bảo vệ sinhChương V của E-HSMT1trọn gói
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT371,82m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT290,2m
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT6bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT9bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT9bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT9bộ
12Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT133,4576m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT249,4684m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT200,448m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V của E-HSMT24,015m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của E-HSMT1.502,52m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT139,6576m2
18Tháo dỡ thiết bị điệnChương V của E-HSMT1trọn gói
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT61,79m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT61,79m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT61,79m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT61,79m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,6179100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,6179100m3
25Xử lý lại bề mặt tường trước khi trát do tường xây đã cũ lớp vữa trát không bằng phẳngChương V của E-HSMT200,448m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V của E-HSMT300,5412m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT200,448m2
28Cán nền trước khi látChương V của E-HSMT249,4684m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT249,4684m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V của E-HSMT24,015m2
32Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT1.842,6256m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT683,7956m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.158,832m2
35Đánh vecni toàn bộ cửa sổ, cửa điChương V của E-HSMT322,78m2
36Thay toàn bộ nẹp cửa sổ, cửa đi nẹp gỗ kt: 12x50Chương V của E-HSMT967,4m
37Lắp đặt cửa nhà vệ sinh - cửa nhôm Xingfa hệ 55 màu trắng ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT39,6m2
38Lắp đặt cửa sổ nhà vệ sinh - cửa nhôm mở hất Việt Pháp 4400 ( hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT7,68m2
39Lắp đặt cửa gỗ lim pano đặc gồm khuônChương V của E-HSMT18,04m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT145,9576m2
41Thi công vách nhôm kính + cửa trượtChương V của E-HSMT21,576m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5100m2
43Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4521tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,4521tấn
45Làm hàng rào thép đặc 10*10 khoảng cách 15cmChương V của E-HSMT24m2
46Lắp đặt tấm nhựa lấy sáng T5Chương V của E-HSMT20m
47Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT10m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V của E-HSMT220m2
49Thép biện pháp gia cố nền mái tầng 5, sơn tĩnh điện chống dỉChương V của E-HSMT0,638tấn
50Trổ cửa sau phòng T5Chương V của E-HSMT1trọn gói
51Chặt bỏ cành cây, đào đất bỏ điChương V của E-HSMT1trọn gói
52Phá gờ chắn nước cạnh cửa kínhChương V của E-HSMT1trọn gói
53Xây trát quanh bồn câyChương V của E-HSMT1trọn gói
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,3m3
55Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33m2
56Phủ tấm nhựa mái sảnhChương V của E-HSMT15m2
57Lắp đặt bồn rửa chén InoxChương V của E-HSMT1bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT20bộ
59Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT12bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT9bộ
63Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
B HẠNG MỤC: XÂY HỆ THỐNG BỂ NGẦM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT24,7m3
2Ván khuôn móng gỗChương V của E-HSMT0,039100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2m3
5Xây tường bể, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,3674m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,888m2
7Bê tông dầm bể M200Chương V của E-HSMT3,124m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bểChương V của E-HSMT0,0743100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,675tấn
10Nắp thăm bể bằng thépChương V của E-HSMT3cái
11Quét dung dịch chống thấm tường bể 2 lớpChương V của E-HSMT41,776m2
12Rải màng HDPE chống thấm đáy bể 2 lớpChương V của E-HSMT0,1376100m2
13Xử lý chống thấm tường ngoàiChương V của E-HSMT20,8m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT8,2333m3
15Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT51lỗ
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,8100m
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3293100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3293100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3293100m3
C HẠNG MỤC : THIẾT BỊ
1Hệ thống phao điệnChương V của E-HSMT4Bộ
2Máy thổi khíChương V của E-HSMT2Cái
3Bơm nước thảiChương V của E-HSMT2Cái
4Bồn phản ứng (Bồn thép bọc phủ chống ăn mòn)Chương V của E-HSMT2Bộ
5Máy khuấy bồn phản ứngChương V của E-HSMT2Cái
6Máy khuấy bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT3Cái
7Bộ điều khiển pH kèm điện cựcChương V của E-HSMT1Bộ
8Bơm định lượng hóa chấtChương V của E-HSMT3Cái
9Bồn chứa chất phản ứng - Axit, Bazơ, PACChương V của E-HSMT3Bộ
10Bể lắngChương V của E-HSMT1M
11Bể lắng lamenChương V của E-HSMT1HT
12Bể tăng cường oxy hóaChương V của E-HSMT1Cái
13Phao điện ổn định mực nướcChương V của E-HSMT2Bộ
14Máy sinh khí ozone công nghiệpChương V của E-HSMT1Cái
15Bộ trộn khí ozone vào dung dịchChương V của E-HSMT1Bộ
16Hệ thống lọc áp lựcChương V của E-HSMT1Bộ
17Hệ thống điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT1Bộ
18Thùng gom các nguồn khí thải và lọc sơ cấpChương V của E-HSMT1Bộ
19Hệ thống ống dẫn khíChương V của E-HSMT1HT
20Bồn chứa hóa chấtChương V của E-HSMT1Bộ
21Thân tháp chínhChương V của E-HSMT1Bộ
22Khoang trung hòaChương V của E-HSMT1Bộ
23Dàn phun hóa chấtChương V của E-HSMT1Bộ
24Bơm hóa chấtChương V của E-HSMT2Cái
25Máy tạo ozonChương V của E-HSMT1Cái
26Khoang tách ẩmChương V của E-HSMT1Bộ
27Bộ lọc hấp phụChương V của E-HSMT1Bộ
28Quạt hút tăng áp cho toàn hệ thốngChương V của E-HSMT1Cái
29Tủ điều khiển trung tâmChương V của E-HSMT1Bộ
30Vật tư tiêu chuẩn kèm theo để hệ thống hoạt độngChương V của E-HSMT1Bộ
31Màn hình hiển thị chất lượng nước đầu ra: pH, nhiệt độ, TSS, DO, kết nối đầu đo và bơm điều chỉnhChương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công cải tạo / xây mới / Sửa chữa, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải, khí thải.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng/Ngành môi trường liên quan xử lý nước thải, khí thải- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng /kiến trúc/ kinh tế xây dựng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt thiết bị 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện/cơ khí/chế tạo máy.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị xử lý nước thải, khí thải 1 - Số lượng: 01 người.- Có trình độ cao đẳng trở lên, ngành đào tạo liên quan đến lĩnh vực xử lý nước thải, khí thải.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Số lượng: 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5KW Máy khoan bê tông 1,5KW3
2 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
4 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
5 Máy cắt bê tông 1,5KW Máy cắt bê tông 1,5KW1
6 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW3
8 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
9 Tời điện ≥ 5 Tấn Tời điện ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->