Gói thầu: Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211048103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao Tài sản cố định. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:19:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,826,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Tương tự về công việc đặc thù: Có công việc lắp đặt điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô: Giá trị phần xây lắp đạt ≥ 3,0 tỷ; giá trị phần thiết bị điều hòa không khí đạt ≥ 0,3 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III; giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng hoặc ngành giao thông hoặc ngành thủy lợi hoặc ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài góc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sản xuất từ năm 2018 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10KVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn (sản xuất từ năm 2018) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,68m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị Xây dựng Trụ sở làm việc Trung tâm Viễn thông Lai Châu – VNPT Lai Châu năm 2021 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Khấu hao Tài sản cố định. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Lai Châu.
Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
Số điện thoại: 0213.3798.569. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÍNH 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5265 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2366 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, cho bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1686 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4442 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,659 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7257 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,9362 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0751 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7671 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2901 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,791 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7016 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1806 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7862 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5868 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2525 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3087 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1993 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1145 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6528 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3441 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9607 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2542 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9474 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0129 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7621 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1825 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2641 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2178 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2104 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8576 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1065 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2529 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9964 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,367 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1897 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2457 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1993 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9218 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6634 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4801 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3718 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0184 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4208 | tấn |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0412 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4293 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3571 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 55 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0401 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,2059 | m3 |
| 57 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Thép neo D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Bản mã chân cột 550x600x16 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 41,44 | kg |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0854 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0244 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1629 | tấn |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | 100m2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4215 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2459 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1109 | tấn |
| 70 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0559 | 100m2 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,304 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2257 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 74 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,1461 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9209 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3421 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6452 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7781 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1475 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,3798 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0223 | m3 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9525 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0165 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2918 | tấn |
| 86 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0848 | 100m2 |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9328 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1318 | tấn |
| 90 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1433 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0283 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1965 | tấn |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1631 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5387 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0553 | tấn |
| 98 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0857 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5448 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 102 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1319 | 100m2 |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2341 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0404 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 106 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1503 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0742 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9912 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,1288 | m2 |
| 110 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 183,1288 | 1m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 968,3474 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 679,2841 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,1127 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,726 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,48 | m |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.647,6315 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 254,206 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 679,2841 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.222,5534 | m2 |
| 120 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,888 | m3 |
| 121 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 357,2978 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,966 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,033 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,7604 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,6525 | m2 |
| 126 | SX-LD hệ khung kính cường lực dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,864 | m2 |
| 127 | SX-LD lan can cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4976 | m2 |
| 128 | Trụ cầu thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2042 | tấn |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | m2 |
| 131 | SXLD cửa đi cảm ứng tự động dùng kính thủy lực dày 12mm (phụ kiện cửa tự động motor điện, puly không tải, bộ điều khiển trung tâm, cặp cảm biến an toàn, bánh xe, giá treo, dây curoa, răng cửa, ray hợp kim nhôm, nắp che kĩ thuật ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 132 | SX-LD cửa đi, kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 133 | SX-LD vách kính, kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ thiết kế | 16,47 | m2 |
| 134 | SX-LD cửa đi, cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 39,06 | m2 |
| 135 | SX-LD cửa đi, cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 10,935 | m2 |
| 136 | SX-LD cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính xanh dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 81,594 | m2 |
| 137 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1267 | tấn |
| 138 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1267 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,448 | 1m2 |
| 140 | Bộ chữ Trung tâm Viễn thông Lai Châu + lô gô (bao gồm đèn LED + dây điện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 171,1154 | m2 |
| 142 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế | 23,966 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 158,0566 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 158,0566 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 158,0566 | m2 |
| 146 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 14,544 | 1m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14,544 | m3 |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 82,3 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m |
| 150 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 152 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16 L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cọc |
| 153 | Bật sắt f8 A500 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 154 | Bộ kẹp tiếp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 155 | Mối hàn hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | mối |
| 156 | Hộp kiểm tra điện trở sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Dây đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 158 | Hóa chất gem | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | kg |
| 159 | Đèn LED Panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 160 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/18W | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 161 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 164 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 166 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Dây PVC 3x16+1x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 304 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.156 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 792 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 178 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 983 | m |
| 184 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 186 | Bảng ổ cắm mạng 2 hạt (Gồm: mặt đế âm, hạt mạng UTP) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 187 | Ống gen chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | m |
| 188 | Thang cáp mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,164 | 100m |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 192 | Đai sắt giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,362 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 203 | Tê kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 204 | Côn D110x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 205 | Côn D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,279 | 100m |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 212 | Lơ thép 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 213 | Rắc co ren ngoài 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 214 | Van khóa hàn nhiệt D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Tê T40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 216 | Côn 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | quả |
| 217 | Chếch 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | quả |
| 218 | Măng sông ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 219 | Máy bơm sinh hoạt Q=3,6 m3/h, H=32m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Rọ thu rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,856 | 1m3 |
| 229 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1246 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0631 | tấn |
| 232 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 233 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,201 | m3 |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1191 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1519 | m3 |
| 236 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0467 | tấn |
| 237 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0314 | 100m2 |
| 238 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3524 | m3 |
| 239 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0638 | tấn |
| 240 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 242 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| 243 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3872 | m2 |
| 244 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3872 | m2 |
| 245 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5217 | m2 |
| 246 | Đánh màu tường bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5217 | m2 |
| 247 | Cút nhựa phi 110 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| B | NHÀ MÁY NỔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0835 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,328 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,417 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7593 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3049 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7588 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7756 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0722 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1164 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9206 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3958 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1047 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0915 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5034 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2614 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0058 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2574 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1377 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2804 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3659 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2994 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9789 | m3 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7891 | 1m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,7891 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3531 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,753 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,46 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9428 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,84 | m |
| 41 | Miết mạch lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,04 | m |
| 42 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0279 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0147 | 1m2 |
| 47 | SX-LD cửa đi sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 48 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | SX-LD cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,753 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4028 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 65 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 630A-660V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100 m |
| 69 | Tháo dỡ, lắp đặt, di chuyển máy phát điện từ VNPT tỉnh về | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,408 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8208 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3873 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2425 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0506 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0813 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1156 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0607 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5009 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0128 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5805 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0742 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1918 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8347 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1135 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1162 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6389 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3279 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1396 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0173 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5208 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3492 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,004 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3278 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8001 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0535 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2585 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0029 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0209 | tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0292 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6741 | m3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1711 | m2 |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,1711 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,0801 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,905 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,007 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 131,9851 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 5,007 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,0801 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,912 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7516 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4316 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 55 | SX-LD cửa đi, cửa sổ hệ nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính xanh dày 6,38 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4184 | m2 |
| 57 | Đèn LED panel 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Đai sắt giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0125 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8078 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0334 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1527 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1682 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0402 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0362 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3984 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,466 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7803 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,913 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2246 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,1335 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,778 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,44 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 79,9115 | m2 |
| 18 | Lót ni lông chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 636 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,4 | m3 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,08 | 10m |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1232 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8682 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,171 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,7411 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2692 | m2 |
| 26 | Ốp đá bóc màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 61,077 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5026 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7077 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2869 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1464 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | m3 |
| 35 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6109 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6109 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,8346 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9287 | 100m2 |
| 41 | Máng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,02 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Rọ thu rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 41,7344 | 1m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4303 | 1m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3922 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5243 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5351 | tấn |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4303 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8361 | m3 |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 137 | 1 cấu kiện |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,4468 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,1283 | m2 |
| 55 | Thép phi 14 đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8377 | kg |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9683 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0924 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,617 | m3 |
| 61 | Bu lông M16x240x240x500 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 63 | Cút nối 120 cho ống nhựa phi 76 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 65 | Thép D10 có tai nối tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | kg |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 67 | Cột đèn cao áp (bao gồm cả bóng) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Cầu đấu 250V-60A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 28,1148 | 1m3 |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100 m |
| 76 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6003 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5772 | m3 |
| 78 | Lưới báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,94 | m |
| 79 | Mốc báo tuyến cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | mốc |
| 80 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9046 | 100m3 |
| 81 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0137 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6922 | 100m3 |
| 83 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9476 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9046 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo đổ đúng nơi quy định - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9046 | 100m3/1km |
| 86 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6922 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6922 | 100m3/1km |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12000 BTU - V13APFUV DUALCOOL hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Điều hòa 1 chiều LG Inverter 9000 BTU -V10APFUV DUALCOOL hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều âm trần LG Inverter 36000 BTU - ATNQ36GNLE7 hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Điều hòa 1 chiều âm trần LG Inverter 24000 BTU - ATNQ24GPLE7 hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Thiết bị mạng SWITCH 24 PORT (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đèn |
| 7 | Bình bột chữa cháy 4 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Bình bột khí CO2 3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bảng |
| 10 | Tủ đựng bình chữa cháy (bao gồm cả lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Tương tự về công việc đặc thù: Có công việc lắp đặt điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô: Giá trị phần xây lắp đạt ≥ 3,0 tỷ; giá trị phần thiết bị điều hòa không khí đạt ≥ 0,3 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III; giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng hoặc ngành giao thông hoặc ngành thủy lợi hoặc ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 7 | Máy hàn sắt | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 10 | Máy mài góc | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 11 | Máy uốn sắt | sản xuất từ năm 2018 | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | sản xuất từ năm 2018 | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | đang sử dụng | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | đang sử dụng | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | 10KVA trở lên | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | ≥ 0,8 tấn (sản xuất từ năm 2018) | 1 |
| 17 | Máy xúc | ≥ 0,68m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi