Gói thầu: Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062468-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Lai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211048103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao Tài sản cố định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:19:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,826,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Tương tự về công việc đặc thù: Có công việc lắp đặt điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô: Giá trị phần xây lắp đạt ≥ 3,0 tỷ; giá trị phần thiết bị điều hòa không khí đạt ≥ 0,3 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III; giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng hoặc ngành giao thông hoặc ngành thủy lợi hoặc ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài góc
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sản xuất từ năm 2018
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 10KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn (sản xuất từ năm 2018)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,68m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Lai Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Xây dựng Trụ sở làm việc Trung tâm Viễn thông Lai Châu – VNPT Lai Châu năm 2021
06 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao Tài sản cố định.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Lai Châu , địa chỉ: Tổ 12 Phường Tân Phong TP Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện Biên Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện Biên Lai Châu. Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phương Anh Địa chỉ: Phường Đoàn Kết, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Viễn thông Lai Châu , địa chỉ: Tổ 12 Phường Tân Phong TP Lai Châu tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (lĩnh vực thi công xây dựng) theo quy định của Chính phủ, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi đảm nhiệm phạm vi công việc thuộc đối tượng phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định). Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống); Giấy ủy quyền (nếu có); Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Lai Châu. Địa chỉ: Tổ 10, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. Số điện thoại: 0213.3798.569.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÍNH 3 TẦNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,5265100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,23661m3
3Ván khuôn móng băng, cho bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế0,1686100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,4442m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,8385tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế2,659tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế0,7257100m2
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế49,9362m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0751tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7671tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,2901100m2
12Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,791m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,7016m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế17,1806m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3019tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,7862tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,5868100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,2525m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,3087100m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1993tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1145tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,6528100m2
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,422m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3441tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,9607tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,2542tấn
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,9474100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,0129m3
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7621tấn
30Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,1825100m2
31Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,2641m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2178tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2104tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,732100m2
35Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,8576m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3607tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,1065tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,2529tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,9964100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,367m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,79tấn
42Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế1,1897100m2
43Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế16,2457m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1993tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,9218tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,6634100m2
47Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,4801m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3718tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,0184tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,4208tấn
51Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,0412100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,4293m3
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,3571tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0312tấn
55Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế2,0401100m2
56Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế26,2059m3
57Bu lông M14Theo hồ sơ thiết kế16cái
58Thép neo D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
59Bản mã chân cột 550x600x16 lyTheo hồ sơ thiết kế41,44kg
60Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0854m3
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0244tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1629tấn
63Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0666100m2
64Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,4215m3
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2459tấn
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
67Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,694m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0177tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1109tấn
70Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0559100m2
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,304m3
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,2257tấn
73Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,133100m2
74Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,694m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,1461m3
76Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9209m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,3421m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế37,6452m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,7781m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1475m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,3798m3
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,0223m3
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9525m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0165tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2918tấn
86Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0848100m2
87Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,9328m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0442tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1318tấn
90Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,153100m2
91Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,1433m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0283tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1965tấn
94Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1631100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,5387m3
96Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
97Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0553tấn
98Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0857100m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5448m3
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0228tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1581tấn
102Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1319100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2341m3
104Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,0404tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,104tấn
106Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,1503100m2
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0742m3
108Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,9912m3
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế183,1288m2
110Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế183,12881m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế968,3474m2
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế679,2841m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế107,1127m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế88,726m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế165,48m
116Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.647,6315m2
117Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế254,206m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế679,2841m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.222,5534m2
120Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế13,888m3
121Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế357,2978m2
122Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,966m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế99,033m2
124Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế32,7604m2
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế116,6525m2
126SX-LD hệ khung kính cường lực dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế24,864m2
127SX-LD lan can cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế14,4976m2
128Trụ cầu thang InoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
129Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo hồ sơ thiết kế0,2042tấn
130Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế38,88m2
131SXLD cửa đi cảm ứng tự động dùng kính thủy lực dày 12mm (phụ kiện cửa tự động motor điện, puly không tải, bộ điều khiển trung tâm, cặp cảm biến an toàn, bánh xe, giá treo, dây curoa, răng cửa, ray hợp kim nhôm, nắp che kĩ thuật ...)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
132SX-LD cửa đi, kính cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế15,12m2
133SX-LD vách kính, kính cường lực 12lyTheo hồ sơ thiết kế16,47m2
134SX-LD cửa đi, cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế39,06m2
135SX-LD cửa đi, cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính mờ dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế10,935m2
136SX-LD cửa sổ, vách kính Xingfa hệ 55 hoặc tương đương, kính xanh dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế81,594m2
137Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,1267tấn
138Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1267tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,4481m2
140Bộ chữ Trung tâm Viễn thông Lai Châu + lô gô (bao gồm đèn LED + dây điện)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
141Thi công trần phẳng bằng thạch cao khung xương 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế171,1154m2
142Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế23,966m2
143Thi công trần phẳng bằng thạch caoTheo hồ sơ thiết kế158,0566m2
144Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế158,0566m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế158,0566m2
146Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,5441m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế14,544m3
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế82,3m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế6,7m
150Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
151Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế6cái
152Gia công, đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D16 L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế16cọc
153Bật sắt f8 A500Theo hồ sơ thiết kế48cái
154Bộ kẹp tiếp đấtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
155Mối hàn hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế11mối
156Hộp kiểm tra điện trở sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
157Dây đồng trần M50mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
158Hóa chất gemTheo hồ sơ thiết kế200kg
159Đèn LED Panel 600x600Theo hồ sơ thiết kế67cái
160Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/18WTheo hồ sơ thiết kế21bộ
161Lắp đặt công tắc đôi đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế3cái
162Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
163Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế36cái
164Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế33cái
165Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế27cái
166Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
167Tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế3cái
168Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200 AmpeTheo hồ sơ thiết kế2bộ
169Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế4cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế4cái
172Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế6cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ thiết kế11cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế2cái
176Dây PVC 3x16+1x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế28m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế304m
179Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế334m
180Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.156m
181Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế792m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế178m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế983m
184Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế1cái
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế11hộp
186Bảng ổ cắm mạng 2 hạt (Gồm: mặt đế âm, hạt mạng UTP)Theo hồ sơ thiết kế13cái
187Ống gen chống cháy D20Theo hồ sơ thiết kế258m
188Thang cáp mạngTheo hồ sơ thiết kế3,3m
189Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế1,164100m
190Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
191Cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế8cái
192Đai sắt giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế192cái
193Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế0,02100m
194Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,362100m
195Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
196Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,46100m
197Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
198Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
199Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
200Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
203Tê kiểm traTheo hồ sơ thiết kế6cái
204Côn D110x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
205Côn D90x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,31100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế0,53100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,279100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
212Lơ thép 40-25Theo hồ sơ thiết kế2quả
213Rắc co ren ngoài 40-25Theo hồ sơ thiết kế2quả
214Van khóa hàn nhiệt D40Theo hồ sơ thiết kế2cái
215Tê T40-25Theo hồ sơ thiết kế2quả
216Côn 40-25Theo hồ sơ thiết kế2quả
217Chếch 40-25Theo hồ sơ thiết kế4quả
218Măng sông ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế14cái
219Máy bơm sinh hoạt Q=3,6 m3/h, H=32mTheo hồ sơ thiết kế1cái
220Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
221Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
222Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
224Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
225Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
226Rọ thu rác InoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
227Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế4cái
228Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,8561m3
229Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,704m3
230Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,1246tấn
231Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,0631tấn
232Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0424100m2
233Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,201m3
234Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1191m3
235Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,1519m3
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0467tấn
237Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0314100m2
238Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3524m3
239Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0638tấn
240Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,036100m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
242Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
243Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,3872m2
244Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế15,3872m2
245Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,5217m2
246Đánh màu tường bể phốtTheo hồ sơ thiết kế3,5217m2
247Cút nhựa phi 110Theo hồ sơ thiết kế2cái
248Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
249Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,452m3
B NHÀ MÁY NỔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế6,08351m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế5,3281m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,417m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,041tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0352100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7593m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0137tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0715tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,037100m2
10Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3049m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,7588m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,7756m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0722tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,155tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1164100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,9206m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế3,3958m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0227tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1047tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0915100m2
21Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5034m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,2614m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0006tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0043tấn
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0058100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,0352m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0622tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2574tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1377100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,2804m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,3659tấn
32Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,2994100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,9789m3
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế29,78911m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,7891m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3531m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế62,753m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,46m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,9428m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,84m
41Miết mạch lõmTheo hồ sơ thiết kế50,04m
42Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,7m3
43Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế23,5m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,0279tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế1,56m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,01471m2
47SX-LD cửa đi sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế6,24m2
48Khóa Việt TiệpTheo hồ sơ thiết kế1cái
49SX-LD cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế1,56m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế62,753m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế78,4028m2
52Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,062100m
53Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
54Rọ chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
57Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế1cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế25m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế20m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế1hộp
65Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 630A-660VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
68Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100 m
69Tháo dỡ, lắp đặt, di chuyển máy phát điện từ VNPT tỉnh vềTheo hồ sơ thiết kế2cái
C NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,4081m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế9,82081m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,38731m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,2425m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0506tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
7Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,0813m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0168tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1156tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0607100m2
11Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,5009m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,0128m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,5805m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0742tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1918tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,376m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế23,8347m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,032tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1135tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1162100m2
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6389m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0564tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3279tấn
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1396100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0173m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5208tấn
28Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3492100m2
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,004m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,3278m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,8001m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0047tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0535tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,2585m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0029tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0209tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0292100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,176m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,6741m3
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế38,1711m2
42Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế38,17111m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,0801m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế59,905m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế5,007m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế131,9851m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế5,007m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế72,0801m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế64,912m2
50Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,7516m3
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế31,4316m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,446m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt InoxTheo hồ sơ thiết kế0,047tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
55SX-LD cửa đi, cửa sổ hệ nhôm Xingfa hệ 55 hoặc tương đương kính xanh dày 6,38 lyTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
56Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế31,4184m2
57Đèn LED panel 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt ô cắm baTheo hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế2cái
62Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế84m
63Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế168m
64Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế48m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế28m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế51m
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo hồ sơ thiết kế2hộp
68Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,159100m
69Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
70Cầu chắn rác InoxTheo hồ sơ thiết kế3cái
71Đai sắt giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế24cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,01251m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế4,80781m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,0334m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1527m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,1682m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0402tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,0362100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,3984m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,466m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,7803m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,913m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,2246m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế18,1335m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế61,778m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế72,44m
16Đắp đầu trụTheo hồ sơ thiết kế7cái
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế79,9115m2
18Lót ni lông chống thấmTheo hồ sơ thiết kế636m2
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế95,4m3
20Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế6,0810m
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế8,12321m3
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,8682m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,171m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế98,7411m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,2692m2
26Ốp đá bóc màu xanh đen vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế61,077m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế28,5026m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế2,7077m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế10,261m3
30Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,368m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,2869tấn
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,1464100m2
33Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế4,62m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,74m3
35Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế0,668tấn
36Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,668tấn
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6109tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,6109tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,83461m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,9287100m2
41Máng nướcTheo hồ sơ thiết kế31,02m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
44Rọ thu rác InoxTheo hồ sơ thiết kế3cái
45Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế41,73441m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế3,43031m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế9,3922m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế11,5243m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,5351tấn
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,4303100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,8361m3
52Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1371 cấu kiện
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế103,4468m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế48,1283m2
55Thép phi 14 đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế30,8377kg
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế5,9683m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,9161m3
58Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,243m3
59Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0924100m2
60Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,617m3
61Bu lông M16x240x240x500Theo hồ sơ thiết kế12cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
63Cút nối 120 cho ống nhựa phi 76Theo hồ sơ thiết kế2cái
64Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế3cọc
65Thép D10 có tai nối tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế7,5kg
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế54m
67Cột đèn cao áp (bao gồm cả bóng)Theo hồ sơ thiết kế3cái
68Tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế3cái
71Cầu đấu 250V-60ATheo hồ sơ thiết kế3cái
72Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế28,11481m3
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế75m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế22,5m
75Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,85100 m
76Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế6,6003m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế22,5772m3
78Lưới báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế66,94m
79Mốc báo tuyến cápTheo hồ sơ thiết kế33mốc
80Đào xúc đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,9046100m3
81Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0137100m3
82Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,6922100m3
83San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế3,9476100m3
84Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,9046100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo đổ đúng nơi quy định - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,9046100m3/1km
86Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,6922100m3
87Vận chuyển đất 1km tiếp theo - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế2,6922100m3/1km
E THIẾT BỊ
1Điều hòa 1 chiều LG Inverter 12000 BTU - V13APFUV DUALCOOL hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3cái
2Điều hòa 1 chiều LG Inverter 9000 BTU -V10APFUV DUALCOOL hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
3Điều hòa 1 chiều âm trần LG Inverter 36000 BTU - ATNQ36GNLE7 hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3cái
4Điều hòa 1 chiều âm trần LG Inverter 24000 BTU - ATNQ24GPLE7 hoặc tương đương (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế8cái
5Thiết bị mạng SWITCH 24 PORT (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế1cái
6Đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế8đèn
7Bình bột chữa cháy 4 kgTheo hồ sơ thiết kế6cái
8Bình bột khí CO2 3kgTheo hồ sơ thiết kế6cái
9Bảng tiêu lệnh PCCC (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3bảng
10Tủ đựng bình chữa cháy (bao gồm cả lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.24E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.Tương tự về công việc đặc thù: Có công việc lắp đặt điều hòa không khí.- Tương tự về quy mô: Giá trị phần xây lắp đạt ≥ 3,0 tỷ; giá trị phần thiết bị điều hòa không khí đạt ≥ 0,3 tỷ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng công nghiệp hạng III; giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng dân dụng cấp III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và lắp đặt thiết bị công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: Giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III còn hiệu lực.Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ trung học chuyên nghiệp trở lên ngành xây dựng hoặc ngành giao thông hoặc ngành thủy lợi hoặc ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động của 01 công trình dân dụng III trở lên được bàn giao đưa vào sử dụng hoặc đã hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư – bộ gốc). Kèm theo các tài liệu chứng minh về việc huy động nhân sự phục vụ cho công trình này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch sản xuất từ năm 20182
2 Máy cắt thép sản xuất từ năm 20182
3 Máy đầm dùi sản xuất từ năm 20182
4 Máy đầm bàn sản xuất từ năm 20182
5 Máy trộn bê tông sản xuất từ năm 20182
6 Máy trộn vữa sản xuất từ năm 20182
7 Máy hàn sắt sản xuất từ năm 20182
8 Máy khoan cầm tay sản xuất từ năm 20182
9 Máy hàn nhiệt cầm tay sản xuất từ năm 20182
10 Máy mài góc sản xuất từ năm 20182
11 Máy uốn sắt sản xuất từ năm 20182
12 Máy đầm cóc sản xuất từ năm 20181
13 Máy toàn đạc điện tử đang sử dụng1
14 Máy thủy bình đang sử dụng1
15 Máy phát điện dự phòng 10KVA trở lên1
16 Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn (sản xuất từ năm 2018)1
17 Máy xúc ≥ 0,68m3 (có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
18 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->