Gói thầu: Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động cơ quan Cục Thuế năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211033139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động cơ quan Cục Thuế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211031413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 - nguồn tiết kiệm chi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:29:00 đến ngày 2021-10-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,527,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng khám sức khỏe cho các tổ chức có số lượng từ 100 người trở lên. Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy siêu âm màu 4 chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm đàn hồi mô (tuyến giáp, tuyến vú) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm…) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy chụp X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận an toàn bức xạ ...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động cơ quan Cục Thuế năm 2021 Khám kiểm tra sức khỏe cho công chức, người lao động cơ quan Cục Thuế năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2021 - nguồn tiết kiệm chi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan cơ thẩm quyền cấp hoặc Có giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Có danh mục kỹ thuật được cấp có thẩm quyền cho phép theo Thông tư 43/2013/TT-BYT ngày 11/12/2013 phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: CỤC THUẾ TỈNH QUẢNG NINH , địa chỉ: Đường 25/4, phường Hòn Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Minh - Phó Cục trưởng. Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.Địa chỉ: Đường 25/4, phường Hồng Gai, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;Điện thoại: 0203 3829200; Fax: 0203 3825074 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Khai thác tiền sử bệnh tật, đánh giá nguy cơ các bệnh lý huyết áp, tim mạch, tiết niệu,tiêu hóa, hô hấp, cơ xương khớp. | Người | 215 | |
| 2 | Khám chuyên khoa mắt | Chẩn đoán các bệnh về mắt như : Loạn thị, cận thị, viễn thị, tăng nhãn áp, viêm bờ mi, viêm kết mạc… | Người | 215 | |
| 3 | Khám chuyên khoa Răng Hàm Mặt | Phát hiện sâu răng mới, viêm lợi, cao răng, viêm nha chu, bệnh về tủy răng… | Người | 215 | |
| 4 | Đo chỉ số khối cơ thể BMI | Đánh giá nguy cơ một số bệnh lý do dư thừa cân nặng, béo phì. | Người | 215 | |
| 5 | Điện tâm đồ | Đánh giá nguy cơ bệnh tim mạch, phát hiện một số các bất thường như: Nhồi máu cơ tim, thiếu máu cơ tim, loạn nhịp, ngoại tâm thu, rối loạn dẫn truyền… | Người | 215 | |
| 6 | Siêu âm ổ bụng tổng quát | Phát hiện một số các bất thường ở Gan, Mật, Tụy, Lách, | Người | 215 | |
| 7 | Siêu âm tiền liệt tuyến qua đường bụng | Phát hiện một số các bất thường ở Thận, Tiền liệt tuyến | Người | 86 | |
| 8 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | Phát hiện một số các bất thường ở tử cung, buồng trứng phần phụ. | Người | 129 | |
| 9 | Siêu âm tuyến vú | Tầm soát khối u, đánh giá nguy cơ ác tính các khối u. | Người | 129 | |
| 10 | Siêu âm tuyến giáp | Phát hiện một số các bất thường ở tuyến giáp như : khối u, phì đại tuyến giáp,đánh giá nguy cơ bướu lành và bướu ác tính ở tuyến giáp. | Người | 215 | |
| 11 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng (số hóa 2 phim) | chẩn đoán nhiều bệnh lý cột sống thắt lưng thường gặp | Người | 215 | |
| 12 | Xét nghiệm huyết học | Kiểm tra số lượng Hồng cầu: Bạch cầu; Tiểu cấu; Hemoglobin, đánh giá tình trạng thiếu máu, một số bệnh nhiễm trùng và rối loạn đông máu do thiếu Tiểu cầu. | Người | 215 | |
| 13 | Xét nghiệm sinh hóa Đường máu ( Glucose ) | Chẩn đoán bệnh đái tháo đường,hạ đường huyết huyết | Người | 215 | |
| 14 | Xét nghiệm sinh hóa Mỡ máu ( Cholesterol; Trygliceride;) | Kiểm tra lượng mỡ máu nhằm sớm ngăn ngừa những hậu quả xấu do rối loạn mỡ máu. | Người | 215 | |
| 15 | Xét nghiệm sinh hóa Chức năng thận ( Ure; Creatinine ): | Phát hiện sớm các bệnh lý về thận như : Thiểu năng thận; viêm cầu thận cấp, mãn; suy thận. | Người | 215 | |
| 16 | Xét nghiệm sinh hóa GOT;GPT | Đánh giá chức năng gan và các bệnh về viêm gan cấp, mãn tính, tổn thương gan do vi rút. | Người | 215 | |
| 17 | Xét nghiệm GGT | Đánh giá chức năng gan do rượu | Người | 86 | |
| 18 | Xét nghiệm sinh hóa Bilirubin ( TP, TT, GT ) | hẩn đoán một số bệnh lý về Gan; Mật | Người | 86 | |
| 19 | Xét nghiệm sinh hóa Định lượng Albumin | Đánh giá chức năng gan thận. | Người | 86 | |
| 20 | Xét nghiệm sinh hóa Định lượng Sắt huyết thanh | Đánh giá tình trạng thiếu máu, thiếu sắt. | Người | 86 | |
| 21 | Xét nghiệm sinh hóa HbSAg | Kiểm tra viêm gan siêu virus B | Người | 86 | |
| 22 | Xét nghiệm sinh hóa HCV | Kiểm tra viêm gan siêu virus C | Người | 86 | |
| 23 | Xét nghiệm nước tiểu | Phát hiện bệnh lý đường tiết niệu | Người | 215 | |
| 24 | Xét nghiệm Định lượng AFP | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư gan và một số bệnh lý về gan | Người | 86 | |
| 25 | Xét nghiệm Định lượng CEA | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư đại tràng, trực tràng | Người | 86 | |
| 26 | Xét nghiệm Định lượng Total PSA | Sàng lọc và theo dõi điều trị ung thư Tiền liệt tuyến ở Nam | Người | 86 | |
| 27 | Khám phụ khoa + Nội soi cổ tử cung | Kiểm tra viêm nhiễm và các tổn thương bất thường. | Người | 129 | |
| 28 | Chlamydia test nhanh | Tìm vi khuẩn gây bệnh qua đường tình dục. | Người | 129 | |
| 29 | Vi nấm soi tươi | Tìm nguyên nhân gây bệnh ( ký sinh trùng,vi khuẩn, nấm…) | Người | 129 | |
| 30 | Thin Prep test | Chẩn đoán ung thư sớm cổ tử cung | Người | 129 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng khám sức khỏe cho các tổ chức có số lượng từ 100 người trở lên. Nhà thầu cung cấp bản Scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xét nghiệm huyết học | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) | 1 |
| 2 | Máy xét nghiệm sinh hóa tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) | 1 |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu tự động | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) | 1 |
| 4 | Máy xét nghiệm miễn dịch | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm ...) | 1 |
| 5 | Máy siêu âm màu 4 chiều | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm…) | 1 |
| 6 | Máy siêu âm đàn hồi mô (tuyến giáp, tuyến vú) | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q hoặc chứng nhận ngoại kiểm hàng năm…) | 1 |
| 7 | Máy chụp X quang | Thiết bị còn sử dụng tốt (Nhà thầu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc huy động: hợp đồng mua bán/hợp đồng đi thuê + hóa đơn GTGT, giấy tờ chứng minh chất lượng máy móc: C/O, C/Q, hoặc chứng nhận an toàn bức xạ ...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi