Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063474-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211020134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cấn đối NS địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:44:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,646,779,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.506.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Xây dựng kè đóng cọc BTCT, bản chắn đan BTCT, San lấp mặt bằng hoặc Xây dựng kè bằng cọc ván bê tông dự ứng lực, San lấp mặt bằng) (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông hoặc thủy lợi được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển, nâng hạ vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển, nâng hạ vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Xây dựng bờ kè kênh Sóc Suôl. Hạng mục: Xây dựng mới.
180 Ngày
E-CDNT 3 Cấn đối NS địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: TT. Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.841332; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt , địa chỉ: Lô A16, 3-35 khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: TT. Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.841332; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: TT. Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.841332; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, địa chỉ: 61 QL80, thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3 – 35, Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây21,36100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm42cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm18cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm5cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm42gốc
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm18gốc
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm5gốc
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I11,7802100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I50,726100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I37,6842100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I37,6842100m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV37,6842100m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm12,6575tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm22,0777tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm14,7736tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm45,3827tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột36,9176100m2
18Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)430,7639m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn6,7985tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn15,1279tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,2983tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,7553100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)173,34m3
24Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I12,567100m
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I39,273100m
26Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I17,877100m
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn16,5195m3
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy470cái
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m3,6127tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm0,9473tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm2,7159tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m2,7835tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m2,5987tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m8,8085tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m7,6464tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m23,6848100m2
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40261,7462m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4074,9844m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4082,0584m3
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm0,966100m
41Thi công rãnh xương cá, dài ≤2m - làm tầng lọc ngược14,904m3
42Trám khe giãn mặt đường bê tông - bổ sung dây đay77m
43Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước171 rọ
44Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước51 rọ
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,479tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,8698tấn
47Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác3,008100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,032m3
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 76mm7,048100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m - Đường kính 48mm14,096100m
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ300,8m2
52Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7133100m3
53Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I23,384100m
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,956m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1061tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,0799tấn
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật2,5764100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,134m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB4017,4573m3
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm0,035100m
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0599tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2333tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện0,3532tấn
64Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2736100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,052m3
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm0,2455tấn
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 14mm0,0134tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,1775tấn
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0625100m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3174m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu281cấu kiện
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,0764100m3
73Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,805100m
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,999m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,0129tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,0449tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,1107100m2
78Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3666m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu291cấu kiện
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm51 đoạn ống
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm21 đoạn ống
82Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm111 đoạn ống
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm71 đoạn ống
84Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm0,3100m
85San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,900,8806100m3
86Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập36,9100m2
87Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km68,4269100m3
88Cung cấp cát nền68,4269100m3
89San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9568,4269100m3
90Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I0,3979100m3
91Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,3617100m3
92Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,6002100m3
93Cung cấp cát nền0,6002100m3
94San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,950,405100m3
95Rải giấy dầu lớp cách ly - DMVD trải nilong1,35100m2
96Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0118100m2
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,3938tấn
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,1899m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.506.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp (Xây dựng kè đóng cọc BTCT, bản chắn đan BTCT, San lấp mặt bằng hoặc Xây dựng kè bằng cọc ván bê tông dự ứng lực, San lấp mặt bằng) (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.Ghi chú: - Đối với các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.753.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.506.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 Kỹ sư chuyên ngành công trình thủy hoặc thủy lợi hoặc công trình giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông hoặc thủy lợi được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình: 02 người.- 02 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, thể hiện trong giấy xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc đóng cọc1
2 Cần cẩu bánh hơi vận chuyển, nâng hạ vật liệu xây dựng1
3 Cần cẩu bánh xích vận chuyển, nâng hạ vật liệu xây dựng1
4 Máy bơm nước bơm nước1
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi đầm bê tông2
8 Máy đào đào2
9 Máy hàn hàn2
10 Máy trộn bê tông trộn bê tông3
11 Máy ủi ủi1
12 Ô tô tự đổ vận chuyển1
13 Đầm bánh hơi tự hành đầm1
14 Máy phát điện phát điện1
15 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->