Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060421-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211060381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:42:00 đến ngày 2021-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,924,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích, cấp III- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Tu sửa cấp thiết di tích Đình Quyết Hạ (Hạng mục: Hậu cung), xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành theo quy định tại điều 5 thông tư 18/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012 Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Nhà thầu cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSĐX để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Đông Sơn. Địa chỉ: Xã Đông Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC : HẬU CUNG | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 2 | Hạ giải mặt nguyệt, dài >=0,7m, tô vữa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,65 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,82 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,9799 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao >4m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,8806 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, gạch cổ khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,3441 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 231,011 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3344 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 2km - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121,2332 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,5432 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,9248 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7196 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,382 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8699 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6609 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3975 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,4986 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch dày 2,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8246 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,537 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3277 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, tròn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0908 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8869 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,409 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,068 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, đơn giản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8574 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,5165 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7731 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,8424 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1565 | m3 |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | hệ khung |
| 34 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ vì |
| 35 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 52,65 | m |
| 36 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy và kết cấu tương tự, chiều dày 1,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,257 | m2 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9939 | m3 |
| 38 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,0349 | m2 |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 296,36 | m |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | mặt thú |
| 41 | Đắp hoàn thiện đấu nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 98,82 | m2 |
| 43 | Gạch hoa chanh gốm 300x300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m2 |
| 44 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m2 |
| 45 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát 300x300 công mạch ( hệ số hao phí gạch 1.1) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,3441 | m2 |
| 46 | Đắp hoàn thiện ông hộ pháp bằng vữa truyền thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | nhân vật |
| 47 | Đắp hoàn thiện ngựa bằng vữa truyền thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | con |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 119,4678 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180,525 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt đèn compact 40w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 59 | Hộp nối dây 3 ngả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Đế nhựa ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,615 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,615 | 100m2 |
| 64 | Nhân công kê đặt lại đồ thờ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 65 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản; phun, quét 1m2 gỗ, mây tre; kết cấu gỗ đã lắp vào công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 413,5316 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích, cấp III- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.347.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.694.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc Đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ đào tạo thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ đào tạo giám sát thi công tu bổ di tích; Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình thi công tu bổ di tích cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm của Nhà thầu)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cưa gỗ cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi