Gói thầu: Thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu, xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026522-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu, xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004582 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn phân bổ tại Quyết định số 463/QĐ-SNN ngày 30/8/2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-15 13:48:00 đến ngày 2021-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,246,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. (về lĩnh vực lâm nghiệp, điều tra rừng, cháy rừng, quản lý rừng bền vững, lập bản đồ rừng, xây dựng phần mềm, hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung cấp, vận chuyển, lắp đặt và kiểm tra, vận hành thử hàng hóa theo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động, thẩm mỹ, vệ sinh môi trường của đơn vị được đầu tư. Toàn bộ chi phí cho việc sản xuất, lắp đặt, kiểm tra thiết bị... do Nhà thầu chịu trách nhiệm. - Nhà thầu phải cam kết thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về hàng hóa gặp sự cố thì Nhà thầu phải tiến hành biện pháp kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trên đại học, phụ trách chung, yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm sinh, Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Khoa học Trái đất, hoặc tương đương và có:- Có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tư vấn xây dựng dự án Lâm sinh và Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh;- Có chứng nhận/chứng chỉ về lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, hoặc lĩnh vực khoa học địa không gian, hoặc GIS và Viễn thám hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn).- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm ít nhất 03 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, phụ trách hạng mục thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, lâm sinh, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng và có các chứng chỉ/chứng nhận về: Tư vấn xây dựng dự án Lâm sinh; Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc tương đương).- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, phụ trách hạng mục xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm và cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng (yêu cầu trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc tương đương, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc tương đương).- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, triển khai hạng mục thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, lâm sinh, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng và có Chứng chỉ tư vấn xây dựng công trình lâm sinh).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, triển khai hạng mục xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm và cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc tương đương (có Chứng chỉ tư vấn xây dựng công trình).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu, xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng Xây dựng hệ thống cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước đã giao Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 17/8/2021 của UBND tỉnh (Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn phân bổ tại Quyết định số 463/QĐ-SNN ngày 30/8/2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh phù hợp với dự án; * Để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính 03 năm gần nhất: Năm 2018, 2019 và 2020, kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây: Năm 2018, 2019 và 2020. - Văn bản cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây: Năm 2018, 2019 và 2020. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây: Năm 2018, 2019 và 2020 (bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được chào là giá tại nơi bàn giao sản phẩm (Thành phố Sơn La và các huyện trên địa bản tỉnh Sơn La), và các dịch vụ liện quan khác (Nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng và không nhỏ hơn thời gian bảo hành của nhà sản xuất ghi trên sản phẩm |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu bản gốc; Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản ban giao, biên bản thanh lý hợp đồng đã kê khai (bản sao chứng thực); Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (Bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3854457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lương Ngọc Hoan – Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3854457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La. Điện thoại: 02123.752.288 Fax:02123.752.949. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lương Ngọc Hoan – Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Số 59, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212 3854457 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Thu thập các tài liệu thứ cấp liên quan đến công trình | 10 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Sơ thám, làm thủ tục hành chính với địa phương (12 huyện) | 240 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Điều tra khảo sát thực địa chuyên đề trong địa bàn tỉnh | 96 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thu thập các tài liệu trong và ngoài nước có liên quan đến kế hoạch | 10 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Phúc tra hiện trạng rừng, cập nhật sự thay đổi rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Thu thập tài liệu, bản đồ liên quan đến hiện trạng rừng và sử dụng đất lâm nghiệp | 10 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quy mô cấp xã (chọn 20 xã điển hình) | 400 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phỏng vấn hộ dân, chủ rừng và các cá nhân có liên quan đến tài nguyên rừng (30 người/huyện/thị xã x 12 huyện + 10 cán bộ cấp tỉnh) | 185 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Khảo sát thực địa khu vực hay xảy ra cháy rừng, mất rừng và suy thoái rừng (20 công/huyện) | 240 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Điều tra 100 OTC rừng trồng (500 m2) | 150 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Điều tra 100 OTC rừng tự nhiên (1000 m2) | 500 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Điều tra trên ô dạng bản (25m2) (tổng số 200 OTC x 4 = 800 ô dạng bản) | 40 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kiểm tra nghiệm thu phần ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | 106,8 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Chuyển quân và rút quân ngoại nghiệp | 14 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Nhập số liệu biểu điều tra vào máy tính: | 33 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | 01 Báo cáo về diện tích rừng đã bị thay đổi sau kiểm kê rừng năm 2015 và sau kết quả cập nhật diễn biến rừng hàng năm | 40 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Báo cáo kết quả điều tra dân sinh kinh tế xã hội ảnh hưởng đến công tác quản lý cháy rừng, giảm thiểu nguy cơ mất rừng, suy thoái rừng | 40 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Thu thập, xử lý và phân tích ảnh vệ tinh trên cơ sở dữ liệu mẫu khóa giải đoán ảnh tại hiện trường để lập bản đồ cập nhật các khu vực có sự thay đổi rừng (3 khu vực trọng điểm x 1 bản đồ/khu vực, tỷ lệ 1/25.000) | 90 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | 30 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về các yếu tố ảnh hưởng đến cháy rừng, mất rừng và suy thoái rừng ở tỉnh Sơn La. | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Xây dựng bản đồ lịch sử cháy rừng (cho 3 khu vực trọng điểm) - tỷ lệ 1/25.000 | 162 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Xây dựng bản đồ lập địa (cho 3 khu vực trọng điểm) - tỷ lệ 1/25.000 | 162 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thành lập bản đồ hiệu chỉnh cấp nguy cơ cháy rừng theo điều kiện lập địa và lịch sử cháy rừng (cho 3 khu vực trọng điểm), tỷ lệ 1/25.000 | 162 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật ứng dụng công nghệ địa thông tin trong cảnh báo sớm nguy cơ cháy rừng ở tỉnh Sơn La | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thu thập và nghiên cứu tài liệu phục vụ xây dựng hướng dẫn | 20 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Dựa vào số liệu cháy rừng trong quá khứ để thử nghiệm xem độ chính xác của hướng dẫn đề ra, dự kiến khoảng 50 vụ cháy được đưa vào thử nghiệm | |
| 27 | Dự thảo hướng dẫn | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Kiểm tra đánh giá thực tiễn về độ tin cậy về các kết quả dự báo, cảnh báo sớm lửa rừng theo hướng dẫn: | 150 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hoàn thiện hướng dẫn | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật ứng dụng công nghệ địa thông tin trong phát hiện sớm mất rừng, suy thoái rưng ở tỉnh Sơn La | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Thu thập và nghiên cứu tài liệu phục vụ xây dựng hưỡng dẫn | 20 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Phân tích ảnh vệ tinh trong khoảng 10 năm qua để xác định khả năng phát hiện sớm các diện tích rừng bị mất, bị suy thoái rừng từ ảnh vệ tinh | 200 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm chọn chỉ tiêu viễn thám thích hợp, chọn ảnh vệ tinh thích hợp, tải ảnh, xử lý ảnh, phân tích ảnh, thành lập bản đồ khu vực mất rừng, suy thoái rừng từ ảnh, tổng hợp thành các bảng biểu… | |
| 33 | Ảnh Landsat mỗi năm khoảng 5-10 ảnh Landsat (từ năm 2011 trở lại đây) | 50 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ảnh Sentinel 1: từ năm 2015 trở lại đây – mỗi năm khoảng 10-20 ảnh | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ảnh Sentinel 2: từ năm 2015 trở lại đây – mỗi năm khoảng 10-20 ảnh | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Dự thảo hướng dẫn | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kiểm tra đánh giá thực tiễn về độ tin cậy về các kết quả phát hiện sớm mất rừng, suy thoái rừng theo hướng dẫn | 150 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Dựa vào số liệu mất rưng, suy thoái rừng trong quá khứ để thử nghiệm xem độ chính xác của hướng dẫn đề ra, dự kiến khoảng 50 vụ mất rừng, suy thoái được đưa vào thử nghiệm | |
| 38 | Hoàn thiện hướng dẫn | 75 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Đề xuất các giải pháp hữu hiệu đẩy mạnh ứng dụng công nghệ cao trong giảm thiểu nguy cơ cháy rừng, hạn chế mất rừng, suy thoái rừng và nâng cao hiệu quả công tác quản lý rừng trên địa bàn tỉnh Sơn La | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Thu thập và nghiên cứu tài liệu thứ cấp | 15 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phỏng vấn người dân, các cán bộ và các chuyên gia liên quan về đề xuất các giải pháp | 50 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Báo cáo dự thảo các giải pháp | 60 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Thảo luận nhóm chuyên gia về dự thảo đề xuất các giải pháp | 40 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Hoàn thiện đề xuất các giải pháp theo kết quả thảo luận chuyên gia | 66 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chi phí tập huấn | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tập huấn, chuyển giao các sản phẩm chính của nhiệm vụ (1 lớp). | 1 | Lớp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Thuê hội trường (đảm bảo cho 30 người tham gia hội thảo; có điều hòa, quạt điện, hệ thống đèn chiếu sáng; âm thanh tốt) | 1 | Hội trường/ngày | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Trang trí, khánh tiết | 1 | Lớp | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Máy chiếu, máy vi tính, màn chiếu | 1 | bộ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Báo cáo viên (giảng viên) tập huấn | 2 | người/buổi | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Chi giải khát giữa giờ (30 người x 04 buổi/người) | 120 | suất | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Phô tô tài liệu (Từ 80-100 trang; đóng bìa cứng; đóng túi Clearbag và vận chuyển đến địa điểm tập huấn) | 30 | bộ | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Hỗ trợ phụ cấp lưu trú cho học viên (30 học viên x 2 ngày) | 30 | ngày | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Thuê xe ô tô đi hiện trường cho học viên kiến tập thực địa (loại 35 chỗ) | 1 | Chiếc/ngày | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nhân công phục vụ tại đơn vị tư vấn: (1/15 x (công ngoại nghiệp + nội nghiệp) | 229,05 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Công quản lý của đơn vị tư vấn: 12% x (công chuẩn bị + nội nghiệp + ngoại nghiệp + phục vụ) | 482,5 | Công | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Thuê máy chủ và văn phòng phẩm | 0 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thuê máy chủ - thuê trong 1 năm | 1 | Năm | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Văn phòng phẩm | 1 | Công trình | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng | 1 | Hạng mục | Theo quy định tại chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tối thiểu 03 hợp đồng tương tự (Kèm theo bản sao chứng thực, biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. (về lĩnh vực lâm nghiệp, điều tra rừng, cháy rừng, quản lý rừng bền vững, lập bản đồ rừng, xây dựng phần mềm, hoặc tương đương). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết đảm bảo cung cấp, vận chuyển, lắp đặt và kiểm tra, vận hành thử hàng hóa theo yêu cầu kỹ thuật, an toàn lao động, thẩm mỹ, vệ sinh môi trường của đơn vị được đầu tư. Toàn bộ chi phí cho việc sản xuất, lắp đặt, kiểm tra thiết bị... do Nhà thầu chịu trách nhiệm. - Nhà thầu phải cam kết thời gian bảo hành hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa - Nhà thầu phải cam kết trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư về hàng hóa gặp sự cố thì Nhà thầu phải tiến hành biện pháp kiểm tra, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 1 | Trên đại học, phụ trách chung, yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, Lâm sinh, Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Khoa học Trái đất, hoặc tương đương và có:- Có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tư vấn xây dựng dự án Lâm sinh và Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành lâm sinh;- Có chứng nhận/chứng chỉ về lĩnh vực Đo đạc và bản đồ, hoặc lĩnh vực khoa học địa không gian, hoặc GIS và Viễn thám hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn).- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm ít nhất 03 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | Đại học, phụ trách hạng mục thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, lâm sinh, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng và có các chứng chỉ/chứng nhận về: Tư vấn xây dựng dự án Lâm sinh; Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Lâm sinh, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc tương đương).- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 3 |
| 3 | Chỉ huy phó | 1 | Đại học, phụ trách hạng mục xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm và cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng (yêu cầu trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc tương đương, có hợp đồng lao động dài hạn hoặc tương đương).- Đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 10 | Đại học, triển khai hạng mục thu thập, xây dựng hệ thống dữ liệu (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm học, lâm sinh, lâm nghiệp, quản lý tài nguyên rừng và có Chứng chỉ tư vấn xây dựng công trình lâm sinh).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đại học, triển khai hạng mục xây dựng và hoàn thiện hệ thống phần mềm và cảnh báo mất rừng, suy thoái rừng và cảnh báo sớm cháy rừng (yêu cầu trình độ chuyên môn thuộc chuyên nghành công nghệ thông tin hoặc tương đương (có Chứng chỉ tư vấn xây dựng công trình).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi